

Breaking Bad — Phần 3 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
607 từ
Cấp độ CEFR
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
hồi sinh
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật sống lại hoặc hoạt động trở lại
The doctor helped to revive the patient
Bác sĩ đã giúp hồi sinh bệnh nhân
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
khiếm khuyết
Trong cảnhmột lỗi sai hoặc điểm không hoàn hảo
The diamond has a small flaw
Viên kim cương có một khiếm khuyết nhỏ
bộ đồ liền thân
Trong cảnhtrang phục một mảnh che phủ cơ thể và chân
The worker wore a protective jumpsuit
Người công nhân đã mặc bộ đồ liền thân bảo hộ
bộ áo liền quần
trang phục một mảnh che phủ toàn bộ cơ thể và cánh tay
She is wearing a blue jumpsuit
Cô ấy đang mặc một bộ áo liền quần màu xanh
sự khiêu khích
Trong cảnhhành động hoặc lời nói gây ra phản ứng
He did it without any provocation
Anh ấy làm việc đó mà không có bất kỳ sự khiêu khích nào
động vật giáp xác
Trong cảnhmột loại động vật có vỏ cứng sống dưới nước
Lobsters are a type of crustacean
Tôm hùm là một loại động vật giáp xác
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
I am getting a new phone
Tôi đang nhận một chiếc điện thoại mới
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
khiến
làm cho điều gì đó xảy ra
I am getting him to help
Tôi đang khiến anh ấy giúp đỡ
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
I am getting home now
Bây giờ tôi đang đi về nhà
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
I am getting a gift
Tôi đang nhận được một món quà
bước vào
hành động đi hoặc đến bên trong một thứ gì đó
I am getting into the car
Tôi đang bước vào xe
đương đầu
Trong cảnhđối mặt hoặc chống lại ai đó một cách dũng cảm
You should stand up to the bully
Bạn nên đương đầu với kẻ bắt nạt
phản kháng
từ chối chấp nhận sự đối xử tồi tệ
Workers must stand up to unfair treatment
Công nhân phải phản kháng lại sự đối xử bất công
chống lại
không chịu khuất phục trước một người hoặc điều gì đó
We will stand up to any pressure
Chúng tôi sẽ chống lại mọi áp lực
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
đang diễn ra
Trong cảnhsự việc vẫn đang tiếp tục và chưa kết thúc
The project is still ongoing
Dự án vẫn đang được tiếp tục
thay vì
Trong cảnhdùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
thà
muốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
chó
Trong cảnhmột loài thú cưng phổ biến có bốn chân
The dog is running
Con chó đang chạy
chó
một loài vật nuôi phổ biến bốn chân
My dog is friendly
Con chó của tôi rất thân thiện
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
đẩy
dùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
tuyệt vọng
Trong cảnhkhông còn hy vọng
He felt hopeless about the future
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng về tương lai
kém
rất tệ trong việc làm gì đó
I am hopeless at math
Tôi rất kém môn toán
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
sang một bên
Trong cảnhvề phía hoặc hướng về phía của một vật
Please step aside to let others pass
Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua
ngoại trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Aside from the cost the plan is good
Ngoại trừ chi phí kế hoạch này rất tốt
lời nói riêng
một nhận xét ngắn được đưa ra khi đang nói về chủ đề khác
He made a quick aside during the speech
Anh ấy đã có một lời nói riêng nhanh trong bài phát biểu
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay
hành quyết
Trong cảnhviệc giết người như một hình phạt hoặc vụ giết người
The execution was carried out at dawn
Vụ hành quyết được thực hiện vào lúc bình minh
thực hiện
việc làm theo một kế hoạch hoặc nhiệm vụ
The execution of the project was successful
Việc thực hiện dự án đã thành công
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
vị
Trong cảnhcảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
nếm
Trong cảnhthử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
giảng hòa
Trong cảnhngừng đánh nhau hoặc tranh cãi với người khác
Both sides agreed to make peace
Cả hai bên đều đồng ý giảng hòa
chấp nhận
ngừng cảm thấy tức giận hoặc buồn phiền về điều gì đó
You need to make peace with your past
Bạn cần chấp nhận quá khứ của mình
làm hòa
chấm dứt sự bất đồng với một người nào đó
It is time to make peace with your brother
Đã đến lúc làm hòa với anh trai bạn
thiết lập hòa bình
tình trạng không có chiến tranh hoặc xung đột
The two countries worked hard to make peace
Hai quốc gia đã nỗ lực hết mình để thiết lập hòa bình
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
thiết lập lại
Trong cảnhđưa một thứ gì đó trở về trạng thái ban đầu
Please reset the device
Vui lòng thiết lập lại thiết bị
cài đặt lại
chỉnh một thứ gì đó theo cách mới
I need to reset the clock
Tôi cần cài đặt lại đồng hồ
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
ngốc nghếch
Trong cảnhkhông khôn ngoan hoặc thiếu suy nghĩ
It was foolish to go out without a coat
Thật ngốc nghếch khi đi ra ngoài mà không mặc áo khoác
hừ hừ
Trong cảnhtạo ra âm thanh trầm liên tục bằng miệng ngậm
He hummed to himself while working
Anh ấy hừ hừ trong miệng khi làm việc
tiếng vo ve
âm thanh trầm và liên tục
I heard a low hum from the machine
Tôi nghe thấy tiếng vo ve trầm từ chiếc máy
hát khẽ
hát một giai điệu với âm thanh trầm và nhỏ
She hummed a simple tune
Cô ấy hát khẽ một giai điệu đơn giản
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
cả ngày
diễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
có lý
Trong cảnhnghe hợp lý hoặc dễ hiểu
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
hợp lý
đáng tin cậy và có thể giải thích được
That decision makes sense
Quyết định đó thật hợp lý
dễ hiểu
rõ ràng và không gây bối rối
This instruction makes sense
Bản hướng dẫn này rất dễ hiểu
rời đi
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
I am out of here now
Tôi rời đi đây
đi nơi khác
hướng tới một địa điểm không phải là nơi này
We are moving out of here soon
Chúng tôi sắp chuyển đi nơi khác
rời khỏi đây
đi xa khỏi nơi này
I am out of here
Tôi rời khỏi đây
nhân viên y tế
Trong cảnhngười được đào tạo để cung cấp sự trợ giúp y tế khẩn cấp
The paramedic helped the injured man
Nhân viên y tế đã giúp đỡ người bị thương
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu có tác dụng hoặc trở nên hoạt động
The medicine will kick in soon
Thuốc sẽ bắt đầu có tác dụng sớm
phá
dùng chân đá mạnh để mở cái gì đó
They had to kick in the door
Họ phải đá vỡ cửa để vào
đóng góp
đưa tiền hoặc sự giúp đỡ để làm việc gì đó
We should all kick in for the gift
Tất cả chúng ta nên góp tiền mua quà
có hiệu lực
bắt đầu gây ra ảnh hưởng
The new law kicks in next month
Luật mới bắt đầu có hiệu lực vào tháng tới
quý bà
Trong cảnhcách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ
The lady helped the old man
Quý bà đã giúp người đàn ông lớn tuổi
phụ nữ
cách gọi lịch sự dành cho phụ nữ
Who is that lady
Người phụ nữ đó là ai
sang ngang
Trong cảnhtheo hướng sang trái hoặc sang phải
He looked sideways at me
Anh ấy nhìn sang ngang về phía tôi
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
tra cứu
Trong cảnhtìm kiếm thông tin về người hoặc vật
I will look up his address
Tôi sẽ tra cứu địa chỉ của anh ấy
ngước lên
hướng ánh mắt về phía trên
He looked up at the sky
Anh ấy ngước lên bầu trời
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc thành công hơn
Business is looking up now
Công việc kinh doanh đang khởi sắc
tìm kiếm
cố gắng tìm thông tin về một điều gì đó
She looked up the train times
Cô ấy đã tìm kiếm giờ tàu chạy
ghé thăm
nỗ lực đến gặp một người khi bạn ở gần đó
Look me up when you visit Hanoi
Hãy ghé thăm tôi khi bạn đến Hà Nội
cương cứng
Trong cảnhtrạng thái dương vật cứng lên
He had a morning boner
Anh ấy bị cương cứng vào buổi sáng
rơi
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
ngừng
dừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
lắc
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó qua lại nhanh chóng
Shake the bottle before drinking
Lắc chai trước khi uống
cơ hội
một lượt thử sức với điều gì đó
Give it a shake
Hãy thử một lần xem sao
sữa lắc
đồ uống lạnh làm từ sữa và kem
I ordered a chocolate shake
Tôi đã gọi một ly sữa lắc sô cô la
loại bỏ
trút bỏ hoặc thoát khỏi thứ gì đó
He tried to shake his bad habits
Anh ấy đã cố gắng loại bỏ những thói quen xấu của mình
hoàn toàn
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
hoàn thành
kết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
nếu không
Trong cảnhtrong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
khác
theo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
giải quyết
Trong cảnhtìm ra câu trả lời hoặc giải pháp cho vấn đề gì đó
I will figure it out
Tôi sẽ giải quyết nó
bài tập về nhà
Trong cảnhcông việc mà học sinh phải làm ở nhà
I have to finish my homework
Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà của mình
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
ghế sau
Trong cảnhchỗ ngồi ở phía sau của xe
Please sit in the back seat
Vui lòng ngồi ở ghế sau
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
con gái
Trong cảnhngười con thuộc giới tính nữ của cha mẹ
She is my daughter
Cô ấy là con gái của tôi
con gái
người con thuộc giới tính nữ của cha mẹ
I have one daughter
Tôi có một người con gái
súng
Trong cảnhdụng cụ dùng để bắn đạn
He keeps his gun in a locked box
Anh ấy cất khẩu súng trong một chiếc hộp có khóa
súng
vũ khí dùng để bắn đạn
The policeman carried a gun
Cảnh sát mang theo một khẩu súng
bắn
hành động nổ súng vào ai đó hoặc thứ gì đó
He was gunned down in the street
Anh ta bị bắn gục trên phố
súng phun
thiết bị dùng để phun ra một loại chất lỏng hoặc chất rắn
Use a glue gun for this craft
Hãy dùng súng bắn keo cho món đồ thủ công này
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
xem xét
Trong cảnhkiểm tra hoặc đánh giá kỹ lưỡng điều gì đó
Let us go over the report again
Hãy để chúng ta xem xét lại bản báo cáo
phủ lên
nằm hoặc bao phủ phía trên thứ gì đó
A blanket goes over the bed
Một chiếc chăn phủ lên chiếc giường
chuyển sang
đi đến một nơi khác hoặc thay đổi sự ủng hộ
He decided to go over to their side
Anh ấy quyết định chuyển sang phía họ
ghé thăm
đi đến nhà của ai đó
I will go over to your house later
Tôi sẽ ghé qua nhà bạn lát nữa
phía nam
Trong cảnhhướng đối diện với hướng bắc
The sun rises in the east and sets in the west of the south
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây nam
thất bại
đi sai hướng hoặc không còn hoạt động tốt
The plan went south unexpectedly
Kế hoạch đã thất bại một cách bất ngờ
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
nạng
Trong cảnhgậy hỗ trợ giúp người bị thương đi lại
He uses a crutch to walk
Anh ấy dùng nạng để đi lại