

Breaking Bad — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
748 từ
Cấp độ CEFR
trả đũa
Trong cảnhlàm điều xấu với ai đó vì họ đã làm điều xấu với bạn
They retaliated by attacking his house
Họ trả đũa bằng cách tấn công ngôi nhà của anh ấy
trả đũa
làm tổn thương người khác để đáp trả một việc sai trái
He decided to retaliate after the insult
Anh ấy quyết định trả đũa sau lời xúc phạm đó
thêm
Trong cảnhmột cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
tán thành
Trong cảnhchính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
hoàn toàn đồng ý
Trong cảnhmột từ dùng để thể hiện sự ủng hộ hoặc tán thành
Hear hear I agree with your plan
Hoàn toàn đồng ý tôi tán thành kế hoạch của bạn
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
rút
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra từ một nhóm hoặc vật chứa
He had to draw a card
Anh ấy phải rút một lá bài
đến gần
di chuyển lại gần một thứ gì đó
The winter is drawing near
Mùa đông đang đến gần
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng bút hoặc dụng cụ tương tự
She likes to draw trees
Cô ấy thích vẽ cây cối
hòa
kết thúc một trò chơi với số điểm bằng nhau
The final score was a draw
Tỉ số cuối cùng là một trận hòa
có liên quan
Trong cảnhtồn tại một mối liên hệ hoặc sự kết nối
These two topics are related
Hai chủ đề này có liên quan đến nhau
liên quan
có sự kết nối với một sự việc nào đó
This issue is related to the weather
Vấn đề này liên quan đến thời tiết
có cùng huyết thống
thuộc về cùng một gia đình
Are you two related
Hai bạn có phải là người nhà của nhau không
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
chảy
Trong cảnhdi chuyển một cách ổn định và mượt mà
The water flows into the river
Nước chảy vào con sông
kinh nguyệt
lượng máu thoát ra từ cơ thể phụ nữ trong chu kỳ
She has a heavy flow
Cô ấy có lượng kinh nguyệt nhiều
trạng thái tập trung
trạng thái hoàn toàn chú tâm và tận hưởng một hoạt động
He is in a flow state
Anh ấy đang ở trong trạng thái tập trung
dựa dẫm
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
Children depend on their parents
Trẻ em dựa dẫm vào cha mẹ mình
tỏ thái độ
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
I need a parking permit
Tôi cần một giấy phép đỗ xe
cho phép
đồng ý để ai đó làm việc gì
Please permit me to go home
Làm ơn cho phép tôi về nhà
giấy chứng nhận
tài liệu chính thức cho phép bạn thực hiện hoạt động cụ thể
She has a driving permit
Cô ấy có giấy phép lái xe
giấy tờ
tài liệu in ấn cho phép bạn thực hiện một hành động nào đó
He showed his work permit
Anh ấy đã xuất trình giấy phép làm việc của mình
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
xô
Trong cảnhđẩy ai đó hoặc cái gì đó một cách thô bạo
He tried to shove me out of the way
Anh ấy cố gắng xô tôi ra khỏi đường
cú xô
một hành động đẩy mạnh và thô bạo
She gave him a hard shove
Cô ấy đẩy mạnh anh ta một cú
nóng giận
Trong cảnhđầy cảm xúc giận dữ mạnh mẽ
They had a heated argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi nóng giận
nóng
được làm cho rất ấm hoặc nóng
The heated water felt good
Nước nóng cảm giác rất dễ chịu
gay gắt
rất mạnh mẽ hoặc giận dữ
It was a heated debate
Đó là một cuộc tranh luận gay gắt
được hâm nóng
đã được làm cho nóng lên
I ate the heated soup
Tôi đã ăn bát súp được hâm nóng
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
lĩnh vực
một khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
vật
Trong cảnhchiến đấu bằng cách ôm và quật ngã đối thủ
He wrestled his opponent to the ground
Anh ấy vật đối thủ xuống đất
đấu vật
môn thể thao trong đó hai người cố gắng đè đối thủ xuống sàn
They watched a match of professional wrestling
Họ xem một trận đấu vật chuyên nghiệp
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một vấn đề hoặc quyết định khó khăn
She wrestled with her conscience for hours
Cô ấy đã vật lộn với lương tâm mình trong nhiều giờ
tục ăn thịt người
Trong cảnhhành vi ăn thịt đồng loại
The tribe was accused of cannibalism
Bộ lạc đó đã bị buộc tội ăn thịt người
ma túy đá
Trong cảnhmột loại chất kích thích bất hợp pháp mạnh
He was addicted to methamphetamine
Anh ấy đã nghiện ma túy đá
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
ruột
Trong cảnhphần cơ thể tiêu hóa thức ăn
The food moves through the bowel
Thức ăn di chuyển qua ruột
bất cứ khi nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
Come see me whenever you want
Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn
mỗi khi
vào bất kỳ lúc nào phù hợp
Whenever it rains he takes his umbrella
Mỗi khi trời mưa anh ấy đều mang theo ô
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
nhỏ
Trong cảnhkhông nghiêm trọng hoặc không quan trọng
They had a minor accident
Họ đã gặp một tai nạn nhỏ
thứ
thang âm trong âm nhạc mang sắc thái buồn hoặc nghiêm trang
This piece is in a minor key
Bản nhạc này ở giọng thứ
vị thành niên
người chưa đạt đến độ tuổi trưởng thành về mặt pháp lý
Minors are not allowed in the bar
Người vị thành niên không được phép vào quán bar
giá
Trong cảnhsố tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
đòi hỏi
yêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
nóng ran
Trong cảnhtrở nên rất nóng do nhiệt độ tăng cao
The engine will burn up if it runs too long
Động cơ sẽ bị nóng ran nếu chạy quá lâu
giận dữ
làm cho ai đó trở nên rất tức giận
His rude comments burn me up
Những lời bình luận thô lỗ của anh ta làm tôi rất giận
thiêu rụi
phá hủy hoàn toàn một thứ gì đó bằng lửa
The house burned up in the fire
Ngôi nhà bị thiêu rụi trong đám cháy
thời gian nghỉ ngơi
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn không làm việc hoặc không hoạt động
I need some downtime after a long week
Tôi cần chút thời gian nghỉ ngơi sau một tuần dài
tờ séc
Trong cảnhvăn bản viết yêu cầu ngân hàng thanh toán một khoản tiền
Please sign the cheque at the bottom
Vui lòng ký vào tờ séc ở phía dưới
séc
tờ lệnh viết tay yêu cầu ngân hàng chi trả một số tiền cụ thể
He paid the bill with a cheque
Anh ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
vô cùng
Trong cảnhở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
thêm
nhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
ân huệ
Trong cảnhhành động giúp đỡ hoặc tử tế
Could you do me a favour
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ủng hộ
Trong cảnhtán thành hoặc hỗ trợ một điều gì đó
Many people favour the new policy
Nhiều người ủng hộ chính sách mới
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
Trong cảnhđể tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
phủ quyết
Trong cảnhkhẳng định một sự việc không hề xảy ra
The witness denied the claim
Nhân chứng phủ quyết lời khẳng định đó
phủ nhận
nói rằng một điều gì đó là không đúng sự thật
He denied the rumor
Anh ấy phủ nhận tin đồn
chối bỏ
không thừa nhận một việc mình đã làm
She denied taking the money
Cô ấy chối bỏ việc lấy tiền
từ chối
không cho phép ai đó có được thứ họ yêu cầu
They denied his request for help
Họ từ chối yêu cầu giúp đỡ của anh ấy
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
đi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
khung leo
Trong cảnhmột cấu trúc vui chơi cho trẻ em leo trèo
There is a jungle gym in the park
Có một cái khung leo ở công viên
leo trèo
hoạt động leo lên một cấu trúc vui chơi
The kids like to climb on the jungle gym
Trẻ con thích leo trèo trên khung leo
thuộc châu Âu
Trong cảnhliên quan đến châu lục châu Âu
She is a European citizen
Cô ấy là công dân châu Âu
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
luật
Trong cảnhquy tắc do chính phủ ban hành
Everyone must follow the law
Mọi người phải tuân theo luật pháp
mộng tưởng
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
giả tưởng
thể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mơ tưởng
tình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
nhà nhỏ
Trong cảnhmột ngôi nhà đơn giản hoặc túp lều nhỏ
They stayed in a cute casita
Họ đã ở trong một ngôi nhà nhỏ dễ thương
tầng hầm
Trong cảnhphòng nằm dưới mặt đất của tòa nhà
We keep the washing machine in the basement
Chúng tôi để máy giặt ở dưới tầng hầm
tầng hầm
tầng dưới cùng của một tòa nhà
My basement is used for storage
Tầng hầm của tôi được dùng để chứa đồ
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất trong một tòa nhà
It is cool in the basement
Trong tầng hầm trời rất mát mẻ
hoạt động
Trong cảnhviệc mà bạn thực hiện
I have a busy activity
Tôi có một hoạt động bận rộn
giải trí
việc bạn làm để vui chơi hoặc làm việc
My favorite activity is reading
Hoạt động yêu thích của tôi là đọc sách
nhiệm vụ
những việc mọi người làm để dành thời gian
We have a group activity
Chúng tôi có một nhiệm vụ nhóm
công việc
những thứ mọi người làm để tiêu tốn thời gian
School activities keep students busy
Các công việc ở trường khiến học sinh bận rộn
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
đóng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
im lặng
làm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
mỗi ngày
Trong cảnhmỗi ngày trong tuần
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
cuộc họp
Trong cảnhbuổi tập trung của nhiều người theo kế hoạch
We have a meeting at ten
Chúng ta có một cuộc họp lúc mười giờ
gặp gỡ
tập hợp tại một địa điểm
Let us meet at the park
Chúng ta hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
tình cờ tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
I met my friend at the store
Tôi đã gặp bạn tôi ở cửa hàng
cuộc hẹn
một lần gặp gỡ đã được lên kế hoạch với ai đó
I have a meeting with my doctor
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ
cuộc họp
một sự kiện mọi người tụ tập để thảo luận
The meeting will start at nine
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ
chẩn đoán
Trong cảnhnhận biết một căn bệnh cụ thể
It is hard to diagnose this rare disease
Rất khó để chẩn đoán căn bệnh hiếm gặp này
chẩn đoán
xác định bệnh trạng của một người
The doctor will diagnose your illness
Bác sĩ sẽ chẩn đoán bệnh của bạn
xác định
tìm ra nguyên nhân của một vấn đề
We need to diagnose the cause of the failure
Chúng ta cần xác định nguyên nhân của sự cố
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
đáng kể
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng lớn
We made a substantial profit
Chúng tôi đã thu được một khoản lợi nhuận đáng kể
băng dính vải
Trong cảnhmột loại băng dính chắc chắn được dùng để sửa chữa
I used duct tape to fix the broken chair
Tôi đã dùng băng dính vải để sửa chiếc ghế bị hỏng
dán bằng băng dính
sử dụng loại băng dính chắc chắn để gắn hoặc bịt kín các vật lại với nhau
Please duct tape the box shut
Vui lòng dán băng dính để bịt kín cái hộp
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
ô nhiễm
Trong cảnhhành động làm cho không khí nước hoặc đất bị bẩn
Air pollution is harmful to health
Ô nhiễm không khí có hại cho sức khỏe
xe đua nhỏ
Trong cảnhloại xe bốn bánh nhỏ không mui dùng để đua
I want to drive a go kart
Tôi muốn lái xe đua nhỏ
xe go kart
Trong cảnhphương tiện cơ giới nhỏ không mui dùng cho mục đích đua xe
We went to ride go karts
Chúng tôi đã đi lái xe go kart
tặng
Trong cảnhđưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc dáng vẻ giống cái gì đó
It looks like rain
Trời trông như sắp mưa
có vẻ
dường như đang ở trong một trạng thái nhất định
She looks like she is tired
Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
He looks like his father
Anh ấy trông giống bố của mình
dường như
có cảm giác là một việc gì đó sắp xảy ra
It looks like a good idea
Nó dường như là một ý kiến hay
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like it will rain
Có vẻ trời sắp mưa
rơi xuống
Trong cảnhdi chuyển từ vị trí cao hơn xuống thấp hơn
The child fell in the pool
Đứa trẻ rơi xuống hồ bơi
sụp đổ
đổ xuống hoặc sụp vào bên trong
The roof began to fall in
Mái nhà bắt đầu sụp xuống
gia nhập
trở thành thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
He decided to fall in with their plan
Anh ấy quyết định gia nhập kế hoạch của họ
sụp đổ
đổ sụp vào bên trong một cách đột ngột
The roof began to fall in
Mái nhà bắt đầu sụp đổ