

Breaking Bad — Phần 4 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
494 từ
Cấp độ CEFR
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
đáng tiếc
Trong cảnhdùng để diễn tả một điều gì đó là không may hoặc gây nuối tiếc
It is too bad that you cannot come
Thật đáng tiếc là bạn không thể đến
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
ngoài sân
Trong cảnhkhu vực ngay bên ngoài mặt trước của tòa nhà
She is waiting out front
Cô ấy đang đợi ở ngoài sân
phía trước
phần đối diện nhìn về hướng trước
The house has a garden out front
Ngôi nhà có một khu vườn ở phía trước
dẫn đầu
ở vị trí đứng đầu của một nhóm
He is out front in the race
Anh ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
ngoài hiên
khu vực bên ngoài mặt trước của một tòa nhà
Please leave the package out front
Vui lòng để bưu kiện ở ngoài hiên
bán chui
Trong cảnhbán cái gì đó một cách bất hợp pháp
He was slinging fake watches
Anh ấy đã bán đồng hồ giả
ná thun
công cụ dùng để ném đá
David killed Goliath with a sling
David đã giết Goliath bằng một chiếc ná thun
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
thuộc về quốc gia
Trong cảnhliên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia
This is a national holiday
Đây là một ngày lễ quốc gia
quốc gia
cuộc thi lớn dành cho các đội hàng đầu trong một nước
She won the national competition
Cô ấy đã thắng cuộc thi quốc gia
xe nâng
Trong cảnhphương tiện nhỏ có càng nâng để di chuyển vật nặng
The warehouse uses a forklift to move pallets
Nhà kho sử dụng xe nâng để di chuyển các tấm kê hàng
nâng hàng
di chuyển đồ vật bằng xe nâng
He will forklift the boxes onto the truck
Anh ấy sẽ nâng các thùng hàng lên xe tải
xe nâng hàng
xe tải công nghiệp nhỏ có càng nâng để di chuyển hàng nặng
A forklift operator needs special training
Người vận hành xe nâng cần được đào tạo đặc biệt
bóng tối
Trong cảnhtrạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
u sầu
Trong cảnhcảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
tối
có màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bí ẩn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
sự trung thực
Trong cảnhphẩm chất sống thật thà và công bằng
Honesty is the best policy
Trung thực là phương châm tốt nhất
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't act like a dipshit
Đừng hành động như một kẻ ngốc
đồ đần
từ rất thô lỗ dùng để chỉ một người ngu ngốc
Stop being a dipshit
Ngừng làm một thằng đần đi
rượu mạnh
Trong cảnhđồ uống có nồng độ cồn cao
He drank a glass of liquor
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh
rượu
thức uống có cồn được chưng cất
They serve many kinds of liquor
Họ phục vụ nhiều loại rượu khác nhau
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử hoặc hành động
His behaviour is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
người thuần chay
Trong cảnhngười không ăn các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật
She is a vegan eater
Cô ấy là một người thuần chay
người ăn chay thuần
người không ăn hoặc sử dụng sản phẩm từ động vật
He is a vegan
Anh ấy là một người ăn chay thuần
thuần chay
không sử dụng các sản phẩm từ động vật
This is a vegan diet
Đây là chế độ ăn thuần chay
liếc
Trong cảnhnhìn một cách nhanh chóng và lén lút
She took a peek at the present
Cô ấy đã liếc nhìn món quà
nhìn trộm
nhìn một cách nhanh chóng hoặc bí mật
He peeked through the keyhole
Anh ấy nhìn trộm qua lỗ khóa
ngó
nhìn nhanh và bí mật
I peeked inside the room
Tôi đã ngó vào trong phòng
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
ghé thăm
Trong cảnhđến thăm ai đó trong một khoảng thời gian ngắn
I will stop by your house today
Hôm nay tôi sẽ ghé thăm nhà bạn
ghé qua
thực hiện một chuyến thăm ngắn hoặc không chính thức đến một người hoặc địa điểm
Please stop by my office later
Vui lòng ghé qua văn phòng của tôi sau nhé
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
thực tế
Trong cảnhchấp nhận mọi việc đúng như bản chất của nó
We need a realistic plan for the future
Chúng ta cần một kế hoạch thực tế cho tương lai
chân thực
giống như cuộc sống thực tế
The painting looks very realistic
Bức tranh trông rất chân thực
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
vĩ đại
Trong cảnhcực kỳ lớn về quy mô
We saw a big ass mountain
Chúng tôi đã nhìn thấy một ngọn núi vĩ đại
khổng lồ
có kích thước rất lớn
He bought a big ass house
Anh ấy đã mua một ngôi nhà khổng lồ
to lớn
có kích thước rất to
That is a big ass dog
Đó là một con chó to lớn
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
hội họp
Trong cảnhtụ tập hoặc tập trung cùng với người khác
I will meet up with my friends tonight
Tôi sẽ hội họp với bạn bè của mình tối nay
gặp gỡ
gặp nhau tại một địa điểm hoặc thời gian đã định
Let's meet up with them later
Hãy để chúng ta gặp họ sau
người bán
Trong cảnhngười làm công việc kinh doanh hoặc bán hàng hóa
He is a car dealer
Anh ấy là một người bán xe
quân bài
Trong cảnhmiếng giấy dày dùng trong các trò chơi bài
He held a card in his hand
Anh ấy cầm một quân bài trên tay
thẻ
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán hàng hóa hoặc dịch vụ
I paid by card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ
tấm thiệp
miếng giấy dày ghi thông tin hoặc lời chúc
She sent me a birthday card
Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm thiệp sinh nhật
thẻ nhớ
thiết bị điện tử nhỏ dùng để lưu trữ dữ liệu số
The camera needs a memory card
Máy ảnh cần một chiếc thẻ nhớ
may mắn thay
Trong cảnhnhờ vào vận may hoặc điều tốt lành
Fortunately the weather was nice
May mắn thay thời tiết rất đẹp
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
đơn giản
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a non fancy shirt
Tôi thích một chiếc áo đơn giản
làm chán
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không hứng thú
The long speech bored me
Bài phát biểu dài làm tôi thấy chán
mang
cầm hoặc đỡ một vật và di chuyển cùng nó
He bore the heavy weight of the box
Anh ấy mang vật nặng của cái hộp
sinh
đẻ một đứa trẻ
She bore a healthy child
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh
lỗ
một khoảng trống trong vật rắn
The machine drilled a small bore in the metal
Cái máy đã khoan một lỗ nhỏ trên kim loại
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
This movie is a bore
Bộ phim này thật nhàm chán
ngu ngốc
Trong cảnhrất dại khờ hoặc ngớ ngẩn
That is an idiotic idea
Đó là một ý tưởng ngu ngốc
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
ma túy đá
Trong cảnhmột loại thuốc kích thích mạnh bất hợp pháp
He was arrested for using meth
Anh ấy bị bắt vì sử dụng ma túy đá
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
nhân viên
Trong cảnhngười làm việc cho một chủ lao động
He is a new employee
Anh ấy là một nhân viên mới
hướng
Trong cảnhcon đường hoặc đường đi mà một thứ gì đó di chuyển
Which direction is the station
Nhà ga nằm ở hướng nào
sự chỉ đạo
hành động quản lý hoặc dẫn dắt một dự án hoặc hoạt động
She took direction of the team
Cô ấy đã đảm nhận sự chỉ đạo nhóm
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
gần
Trong cảnhkhông cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
phương tiện
Trong cảnhthiết bị dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này đến nơi khác
Cars and buses are types of vehicle
Ô tô và xe buýt là các loại phương tiện
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
ca hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh du dương bằng giọng nói của bạn
She is singing a song
Cô ấy đang hát một bài hát
của người khác
thuộc về một người hoặc vật nào đó không phải là mình
This is someone else's book
Đây là sách của người khác
bảo vệ
Trong cảnhchăm sóc và giữ an toàn cho một ai đó hoặc thứ gì đó
Angels watch over us
Các thiên thần bảo vệ chúng ta
chăm sóc
trông nom một ai đó hoặc thứ gì đó
Please watch over my pet
Hãy chăm sóc thú cưng của tôi giúp nhé
canh giữ
bảo vệ hoặc trông nom một ai đó hoặc thứ gì đó
The dog will watch over the house
Con chó sẽ canh giữ ngôi nhà
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc một công việc hoặc hoạt động
I have finished my homework
Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà
xong
làm xong một việc gì đó
Is the work finished yet
Công việc đã xong chưa
đã xong
trạng thái khi một việc đã kết thúc
This is a finished project
Đây là một dự án đã xong
kết thúc
điểm cuối cùng của một sự kiện
We stayed until the finished of the show
Chúng tôi đã ở lại cho đến khi chương trình kết thúc
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
chiên
Trong cảnhlàm chín thức ăn trong dầu cho đến khi vàng giòn
We had fried chicken for dinner
Chúng tôi ăn gà chiên vào bữa tối
hỏng
không còn hoạt động bình thường
My computer is fried
Máy tính của tôi bị hỏng
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc trở nên có thể nhìn thấy
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ sau những đám mây
đi ra
di chuyển từ bên trong ra ngoài một thứ gì đó
He came out of the room
Anh ấy đi ra khỏi căn phòng
phục hồi
trở nên khỏe mạnh hơn sau một tình huống khó khăn
She came out of a long illness
Cô ấy đã phục hồi sau một trận ốm dài
là kết quả
trở thành hậu quả hoặc sản phẩm của một sự kiện
Good things came out of that project
Những điều tốt đẹp là kết quả của dự án đó
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
They came out of their silence to speak
Họ đã từ bỏ sự im lặng để lên tiếng
bước ra từ
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
The girl came out of the room
Cô gái bước ra từ căn phòng
xuất hiện từ
lộ diện từ một nơi nào đó
The sun came out of the clouds
Mặt trời xuất hiện từ những đám mây
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
bé gái
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
súng săn
Trong cảnhloại súng bắn ra nhiều viên đạn kim loại nhỏ
He keeps a shotgun at home
Anh ấy giữ một khẩu súng săn ở nhà
ghế phụ
Trong cảnhghế hành khách cạnh người lái xe
I call shotgun for the front seat
Tôi chọn ngồi ghế phụ ở phía trước
uống nhanh
uống đồ uống rất nhanh từ lon hoặc chai
He decided to shotgun his soda
Anh ấy quyết định uống nhanh lon soda
bắn
hành động nổ súng bằng súng
They shotgun the clay targets
Họ bắn vào các mục tiêu đất sét
thiệt hại
Trong cảnhhư hại vật lý làm giảm giá trị hoặc tính hữu dụng
The storm caused a lot of damage
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại
chi phí
số tiền bạn phải trả
What is the damage for the meal
Bữa ăn này tốn bao nhiêu tiền
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
đỗ xe
Trong cảnhđể phương tiện tại một nơi trong một khoảng thời gian
You cannot park here
Bạn không được đỗ xe ở đây
công viên
khu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us go to the park
Chúng ta hãy đi đến công viên
ngồi
ngồi hoặc ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
I parked myself on the sofa
Tôi ngồi xuống ghế sofa
công bố
Trong cảnhđược xác nhận một cách trang trọng
The news is now official
Tin tức bây giờ đã được công bố
chính thức
được công nhận bởi tổ chức hoặc người có thẩm quyền
This is the official document
Đây là văn bản chính thức
chính thức
theo một cách được công nhận bởi quy định
They met in an official capacity
Họ đã gặp nhau với tư cách chính thức
trường học
Trong cảnhnơi mọi người đến để học tập
I go to school every morning
Tôi đi học mỗi sáng
đàn
một nhóm người hoặc vật cùng loại
A school of fish swam by
Một đàn cá bơi ngang qua
dạy dỗ
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She was schooled in the arts
Cô ấy được dạy dỗ về nghệ thuật
quan điểm
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc nhận định cá nhân
In my opinion this is good
Theo quan điểm của tôi thì điều này tốt
ý kiến
niềm tin hoặc nhận định cá nhân về một vấn đề
What is your opinion on this
Ý kiến của bạn về việc này là gì
sự xúc phạm
Trong cảnhlời nói hoặc hành động làm người khác buồn phiền
I meant no offence by my words
Tôi không có ý xúc phạm bằng lời nói của mình
sự vi phạm
hành động làm trái pháp luật hoặc quy định
This is his first driving offence
Đây là lần vi phạm giao thông đầu tiên của anh ấy