

Friends — Phần 1 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
426 từ
Cấp độ CEFR
điếu cần sa
Trong cảnhđiếu thuốc có chứa cần sa
He was smoking a joint
Anh ấy đang hút một điếu cần sa
khớp
nơi hai bộ phận được kết nối với nhau
The knee is a complex joint
Đầu gối là một khớp phức tạp
quán ăn
từ dùng thân mật để chỉ một nhà hàng hoặc địa điểm
Let us go to that burger joint
Chúng ta hãy đến quán burger đó
chung
được hai hoặc nhiều người cùng sử dụng
They have a joint bank account
Họ có một tài khoản ngân hàng chung
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
Trong cảnhkhông bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gừng
Trong cảnhmột loại rễ cây có vị cay nồng dùng trong nấu ăn
I put some ginger in the tea
Tôi cho một ít gừng vào trà
thứ năm
Trong cảnhđứng sau vị trí thứ tư
This is the fifth page of the book
Đây là trang thứ năm của cuốn sách
thứ năm
vị trí số 5 trong một chuỗi
She finished in fifth place
Cô ấy về đích ở vị trí thứ năm
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
giả vờ
Trong cảnhcố tình làm ra vẻ để đánh lừa người khác
He is faking illness to stay home
Anh ấy đang giả vờ ốm để được ở nhà
ngụy tạo
làm cho một vật trông có vẻ thật trong khi thực tế không phải vậy
They are faking the signature on the document
Họ đang ngụy tạo chữ ký trên tài liệu
dân làng
Trong cảnhmột người sống trong một ngôi làng
The villager works on the farm
Người dân làng làm việc ở nông trại
cứu
Trong cảnhbảo vệ ai đó khỏi nguy hiểm hoặc cái chết
The brave man tried to save the child
Người đàn ông dũng cảm đã cố gắng cứu đứa trẻ
tiết kiệm
giữ lại để sử dụng trong tương lai
I want to save money for a trip
Tôi muốn tiết kiệm tiền cho một chuyến đi
ngăn chặn
hành động ngăn điều xấu xảy ra
This shortcut will save us a lot of time
Lối tắt này sẽ giúp chúng ta tiết kiệm nhiều thời gian
âm hộ
Trong cảnhbộ phận sinh dục ngoài của phụ nữ
The vulva is part of the female reproductive system
Âm hộ là một phần của hệ thống sinh sản nữ
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
sự từ chối
Trong cảnhhành động nói không hoặc không chấp nhận điều gì đó
She faced the rejection of her application
Cô ấy đã phải đối mặt với việc đơn đăng ký của mình bị từ chối
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
nhàm chán
không có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
tập
Trong cảnhmột phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
phụ nữ
Trong cảnhngười trưởng thành giới tính nữ
She is a kind woman
Cô ấy là một người phụ nữ tốt bụng
nữ
liên quan đến người trưởng thành giới tính nữ
She has a woman voice
Cô ấy có giọng nói nữ tính
đàn bà
người trưởng thành giới tính nữ
The woman is walking in the park
Người đàn bà đang đi dạo trong công viên
phòng ở
Trong cảnhmột tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
căn hộ
nơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
mát xa
Trong cảnhxoa bóp cơ thể để giúp cơ bắp thư giãn
I had a relaxing massage
Tôi đã được mát xa thư giãn
xoa bóp
ấn và di chuyển bàn tay trên cơ thể người khác
Please massage my shoulders
Hãy xoa bóp vai cho tôi
chủ điểm
Trong cảnhnội dung tư tưởng cốt lõi của một tác phẩm
The main theme is love
Chủ điểm chính là tình yêu
chủ đề
nội dung chính trong một tác phẩm
This book has a sad theme
Cuốn sách này có một chủ đề buồn
nhạc nền
đoạn nhạc hoặc chuỗi giai điệu đặc trưng
The show has a famous theme
Chương trình có một đoạn nhạc nền nổi tiếng
đề tài
nội dung trọng tâm của một cuộc thảo luận
The event has a business theme
Sự kiện có đề tài về kinh doanh
giọng điệu
Trong cảnhcách giọng nói của ai đó thể hiện cảm xúc
She spoke in a kind tone
Cô ấy nói bằng giọng điệu tử tế
tông màu
sắc độ cụ thể của một màu sắc
This painting has many blue tones
Bức tranh này có nhiều tông màu xanh
âm báo
một âm thanh đặc biệt dùng làm tín hiệu
The phone made a short tone
Điện thoại phát ra một âm báo ngắn
âm sắc
chất lượng của một âm thanh hoặc giọng nói
The guitar has a rich tone
Chiếc đàn ghi ta có âm sắc rất hay
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
cây gai dầu
Trong cảnhmột loại cây được sử dụng để lấy sợi và dầu
Hemp is used to make strong ropes
Cây gai dầu được dùng để làm dây thừng chắc chắn
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
nhà bếp
Trong cảnhphòng dùng để nấu nướng
She is cooking in the kitchen
Cô ấy đang nấu ăn trong nhà bếp
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
chạy
di chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
Do not stare at people
Đừng nhìn chằm chằm vào người khác
nhìn trân trân
nhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
She stared at the screen
Cô ấy nhìn trân trân vào màn hình
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
mang
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
cầm
Trong cảnhdi chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
xem xét
nghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào
thực hiện
làm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
thiếu nữ
Trong cảnhmột cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
trẻ em
Trong cảnhmột người còn nhỏ
This kid loves to play
Đứa trẻ này thích chơi đùa
con cái
những con người nhỏ tuổi
She has three kids
Cô ấy có ba đứa con
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
gọi
Trong cảnhdùng một từ hoặc tên để chỉ ai đó hoặc cái gì
They call this flower a rose
Họ gọi loài hoa này là hoa hồng
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó bằng điện thoại
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
quyết định
sự lựa chọn hoặc trách nhiệm đưa ra quyết định
That is your call
Đó là quyết định của bạn
yêu cầu
đề nghị một việc gì đó xảy ra
He called for help
Anh ấy kêu cứu
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
di chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
con người
Trong cảnhcá nhân hoặc loài người nói chung
There are many people in the park
Có rất nhiều người trong công viên
cộng đồng
nhóm người có chung sở thích hoặc giá trị
These people share a common goal
Những người này có chung mục tiêu
nhân viên
những người làm việc hoặc đại diện cho một tổ chức
The company treats its people well
Công ty đối xử tốt với nhân viên của mình
chút ít
Trong cảnhmột lượng rất nhỏ của cái gì đó
Add a touch of salt
Thêm một chút muối
cảm động
gây tác động đến cảm xúc của ai đó
Her story touched my heart
Câu chuyện của cô ấy làm tôi cảm động
chạm
đặt tay lên một cái gì đó
Do not touch the painting
Đừng chạm vào bức tranh
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt một việc gì đó
He has a light touch for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
tầng
một mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
mới
Trong cảnhvừa xuất hiện hoặc không tồn tại trước đó
We have a new plan
Chúng tôi có một kế hoạch mới
mới
vừa được tạo ra hoặc tìm thấy và không cũ
I bought a new car
Tôi vừa mua một chiếc xe hơi mới
cốt truyện
Trong cảnhchuỗi các sự kiện chính tạo nên một câu chuyện
The plot line of this book is exciting
Cốt truyện của cuốn sách này rất thú vị
món khai vị nhẹ
Trong cảnhmột món ăn nhỏ được phục vụ trước món khai vị chính
We enjoyed a pre appetizer before the meal
Chúng tôi thưởng thức món khai vị nhẹ trước bữa ăn
trường hợp
Trong cảnhmột sự việc cụ thể được dùng để minh họa
Can you give an example of this rule
Bạn có thể đưa ra một trường hợp cho quy tắc này không
ví dụ
một sự vật giúp làm rõ đặc điểm của thứ gì đó
This is a good example
Đây là một ví dụ tốt
món khai vị nhỏ
Trong cảnhmón ăn nhẹ phục vụ trước bữa chính
The chef served an amuse bouche
Đầu bếp phục vụ một món khai vị nhỏ
món ăn chơi
món ăn một miếng nhỏ phục vụ trước bữa ăn
We enjoyed an amuse bouche
Chúng tôi thưởng thức món ăn chơi
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
phong bì
Trong cảnhvỏ giấy hình phẳng để đựng thư
I put the letter in an envelope
Tôi bỏ lá thư vào trong phong bì
phục vụ
Trong cảnhmang thức ăn và đồ uống cho khách hàng
Can you wait on us soon
Bạn có thể phục vụ chúng tôi sớm không
nữ phục vụ
Trong cảnhngười phụ nữ làm công việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
The waitress brought the menu
Nữ phục vụ đã mang thực đơn đến
công việc phục vụ
công việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
She enjoys her job as a waitress
Cô ấy thích công việc phục vụ của mình
làm nữ phục vụ
làm công việc của một người phụ nữ phục vụ trong nhà hàng
She is waitressing to pay for college
Cô ấy đang làm nữ phục vụ để đóng học phí đại học
nghiệp dư
Trong cảnhlàm điều gì đó vì đam mê không phải vì tiền
He is an amateur photographer
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia nghiệp dư
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
vui lên
Trong cảnhtrở nên hạnh phúc hoặc làm người khác hạnh phúc hơn
Please cheer up
Làm ơn hãy vui lên
vui vẻ
trở nên hạnh phúc hơn
You should cheer up
Bạn nên vui vẻ lên
an ủi
làm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc hơn
I bought flowers to cheer her up
Tôi đã mua hoa để an ủi cô ấy
động viên
làm cho người khác cảm thấy phấn chấn hơn
Her smile helped cheer up the room
Nụ cười của cô ấy giúp động viên cả căn phòng
nói bậy
Trong cảnhsử dụng ngôn từ gợi dục trong giao tiếp
He likes to talk dirty
Anh ấy thích nói chuyện bậy bạ
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
vuốt ve
Trong cảnhchạm nhẹ hoặc xoa ai đó một cách âu yếm
She caressed the baby's face
Cô ấy vuốt ve khuôn mặt của em bé
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt
You did a fantastic job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
phi thường
ở mức độ rất lớn
He has a fantastic amount of energy
Anh ấy có một nguồn năng lượng phi thường
núm vú
Trong cảnhphần nhô nhỏ trên ngực có chức năng tiết sữa
The baby is breastfeeding from its mother's nipple
Em bé đang bú mẹ từ núm vú của mẹ
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
môi
Trong cảnhbộ phận bao quanh miệng
She has thin lips
Cô ấy có đôi môi mỏng
hỗn láo
lời nói thiếu tôn trọng
Don't give me any lip
Đừng có nói năng hỗn láo với tôi
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
chịu đựng
Trong cảnhcó khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
hình dung
Trong cảnhtạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
bức tranh
hình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
kinh nghiệm
Trong cảnhkỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
trải nghiệm
một sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
cố vấn
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên hoặc hướng dẫn
He works as a school counselor
Anh ấy làm cố vấn tại trường học
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
tầm nhìn
Trong cảnhnhững gì bạn có thể nhìn thấy từ một địa điểm
The room has a beautiful view
Căn phòng có một tầm nhìn tuyệt đẹp
xem
nhìn hoặc quan sát một thứ gì đó
We viewed the art exhibition
Chúng tôi đã xem triển lãm nghệ thuật
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
That is my view on the matter
Đó là quan điểm của tôi về vấn đề này
chương trình
một chương trình được phát trên truyền hình
I watched the morning view
Tôi đã xem chương trình buổi sáng
cần sa
Trong cảnhmột từ lóng chỉ cây gai dầu có tác dụng gây nghiện
They found some ganja in his bag
Họ tìm thấy một ít cần sa trong túi của anh ấy
đi vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một địa điểm
Please come into the room
Xin hãy đi vào phòng
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một thứ gì đó
She came into a lot of money
Cô ấy nhận được một khoản tiền lớn
tham gia
trở thành một phần của tình huống nào đó
Age does not come into this argument
Tuổi tác không tham gia vào cuộc tranh luận này
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một thứ gì đó
She came into a lot of money
Cô ấy nhận được một khoản tiền lớn
chuyện nhạy cảm
Trong cảnhlời nói mang tính gợi dục hoặc khiêu khích
They shared some dirty talk
Họ đã chia sẻ những lời nói nhạy cảm