

Gilmore Girls — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
827 từ
bỏ đi
Trong cảnhđi xa khỏi một địa điểm hoặc tình huống
Please just walk away
Làm ơn hãy bỏ đi
rời đi
rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống
I decided to walk away
Tôi quyết định rời đi
rũ bỏ
từ bỏ một tình huống khó khăn hoặc không vui
It is hard to walk away from this problem
Thật khó để rũ bỏ vấn đề này
ngắn gọn
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
We spoke briefly
Chúng tôi đã nói chuyện ngắn gọn
nhân
Trong cảnhvật liệu dùng để nhồi bên trong thực phẩm
This turkey has delicious stuffing
Con gà tây này có phần nhân rất ngon
nhồi
nén chặt cái gì đó vào bên trong một vật chứa
I am stuffing clothes into the bag
Tôi đang nhồi quần áo vào túi
đồ đạc
những thứ hoặc vật thể nói chung
Clean up all your stuffing
Hãy dọn dẹp sạch sẽ đống đồ đạc của bạn đi
nền tảng
Trong cảnhmột khu vực hoặc cấu trúc phẳng được nâng cao
The train arrived at the platform
Tàu đã đến ga
cương lĩnh
các nguyên tắc và mục tiêu chính thức của một nhóm chính trị
They announced their election platform
Họ đã công bố cương lĩnh tranh cử của mình
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
tung
Trong cảnhném vật gì đó một cách nhẹ nhàng
He tossed the ball to me
Anh ấy tung quả bóng cho tôi
trộn
trộn nhẹ nhàng các nguyên liệu với nhau
Toss the salad with dressing
Trộn salad với nước sốt
lục soát
tìm kiếm kỹ lưỡng một nơi thường làm xáo trộn mọi thứ
The police tossed the room
Cảnh sát đã lục soát căn phòng
trằn trọc
di chuyển cơ thể không yên từ bên này sang bên kia khi ngủ
I tossed all night long
Tôi trằn trọc suốt cả đêm
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
kẹo dẻo
Trong cảnhloại kẹo mềm và ngọt
I love eating marshmallow
Tôi thích ăn kẹo dẻo
kẹo xốp
món ăn mềm xốp ngọt thường dùng trong món tráng miệng
Put a marshmallow in your hot cocoa
Hãy cho một viên kẹo xốp vào ca cao nóng của bạn
ngay thẳng
Trong cảnhcư xử một cách đạo đức và công bằng
He is an upright citizen
Anh ấy là một công dân ngay thẳng
thẳng đứng
ở vị trí thẳng lên trên không nghiêng
Keep the box upright
Hãy giữ chiếc hộp thẳng đứng
trút giận
Trong cảnhđối xử tệ với ai đó vì bạn đang tức giận về một chuyện khác
Do not take out your anger on me
Đừng trút giận lên tôi
đổ lỗi oan
đối xử tệ với ai đó vì bạn đang tức giận về một chuyện khác
He took out his bad mood on his brother
Anh ấy đổ lỗi oan cho em trai mình vì tâm trạng xấu của bản thân
Mở khóa 817 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/827 từ
Đã có Premium? Đăng nhập