

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
725 từ
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
giành lấy
Trong cảnhlấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
bít tết
Trong cảnhmột lát thịt dày thường là thịt bò
I ordered a steak for dinner
Tôi gọi món bít tết cho bữa tối
trò chơi
Trong cảnhmột hình thức vui chơi hoặc thể thao
I like playing video games
Tôi thích chơi trò chơi điện tử
cuộc chơi
hoạt động có tổ chức với các quy tắc để giải trí hoặc thi đấu
They play games after school
Họ chơi các cuộc chơi sau giờ học
đại hội thể thao
một cuộc thi đấu thể thao lớn có tổ chức
The Olympic Games are held every four years
Đại hội thể thao Olympic được tổ chức bốn năm một lần
cầm cố
Trong cảnhđưa đồ vật để lấy tiền
He had to pawn his watch
Anh ấy phải cầm cố chiếc đồng hồ của mình
tốt
một quân cờ nhỏ trong trò chơi cờ vua
You should protect your pawn
Bạn nên bảo vệ quân tốt của mình
nội dung
thông tin hoặc tài liệu được chứa bên trong
This book has interesting content
Cuốn sách này có nội dung thú vị
thế chấp
đưa vật phẩm cho cửa hàng để lấy tiền và có thể mua lại sau
She pawned her ring for quick cash
Cô ấy đã thế chấp chiếc nhẫn của mình để lấy tiền mặt nhanh
rượu
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ đồ uống có cồn
They bought some booze for the party
Họ đã mua một ít rượu cho bữa tiệc
đồ uống có cồn
từ thân mật dùng để chỉ các loại thức uống chứa cồn
He kept his booze in the cupboard
Anh ấy cất đồ uống có cồn trong tủ
uống rượu
hành động tiêu thụ các loại đồ uống có cồn
They like to booze on weekends
Họ thích uống rượu vào cuối tuần
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
tại sao
Trong cảnhdùng để hỏi về lý do
How come you are late
Tại sao bạn lại đến muộn
vì sao
dùng để hỏi về nguyên nhân
How come it is raining
Vì sao trời lại mưa
Mở khóa 715 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/725 từ
Đã có Premium? Đăng nhập