

Gilmore Girls — Phần 4 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
801 từ
mặc
Trong cảnhđeo hoặc mặc một thứ gì đó lên cơ thể
I put on my hat
Tôi đội mũ của mình
bật
khởi động hoặc bắt đầu sử dụng một thiết bị
Please put on the light
Vui lòng bật đèn
thêm
đặt một thứ gì đó vào danh sách hoặc bề mặt
Put on your name here
Hãy viết tên bạn vào đây
bôi
thoa một thứ gì đó lên một phần cơ thể
Put on some sunscreen
Hãy bôi kem chống nắng
giao việc
trao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
They put on him the task
Họ giao việc đó cho anh ấy
giả vờ
hành động vờ vịt hoặc làm giả một điều gì đó
It was just a put on
Đó chỉ là sự giả vờ
mặc
đặt quần áo lên cơ thể của bạn
I put on my coat
Tôi mặc áo khoác vào
mặc vào
phủ quần áo lên người bạn
She puts on a hat
Cô ấy đội mũ
tăng
gia tăng về trọng lượng hoặc kích thước
I have put on weight
Tôi đã tăng cân
tổ chức
sắp xếp hoặc trình bày một sự kiện
They put on a concert
Họ tổ chức một buổi hòa nhạc
biểu diễn
trình diễn một chương trình hoặc buổi diễn
The students put on a play
Học sinh biểu diễn một vở kịch
tổ chức
sắp xếp và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a big festival
Họ tổ chức một lễ hội lớn
đặt
để một vật gì đó lên trên một bề mặt
Put on the book there
Hãy đặt quyển sách ở đó
đặt lên
di chuyển một vật gì đó đến một bề mặt
Put on the tray there
Hãy đặt cái khay ở đó
phát
bắt đầu chơi nhạc hoặc một bản ghi âm
Put on some music
Hãy phát nhạc đi
trình diễn
tổ chức và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a show
Họ trình diễn một buổi diễn
mặc
bắt đầu sử dụng hoặc đeo một thứ gì đó
Put on your shoes
Hãy xỏ giày vào
phát
khiến một thiết bị phát âm thanh hoặc hình ảnh
Put on a movie
Hãy phát một bộ phim
trêu đùa
đùa giỡn với ai đó một cách tinh nghịch
He is just putting on you
Anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi
lừa dối
cố gắng làm ai đó tin vào điều không có thật
Don't try to put on me
Đừng cố lừa dối tôi
cụ thể
Trong cảnhrõ ràng và chính xác
Can you give me a specific example
Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể
đặc trưng
được xác định hoặc nhận diện rõ ràng
This medicine is specific for this disease
Loại thuốc này đặc trị cho căn bệnh này
một lát
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian
Please wait here awhile
Vui lòng đợi ở đây một lát
cụm từ
Trong cảnhmột nhóm từ tạo thành một đơn vị ý nghĩa
This phrase is easy to remember
Cụm từ này rất dễ nhớ
máy sấy tóc
Trong cảnhthiết bị thổi không khí nóng để làm khô tóc
I use a blow dryer after showering
Tôi dùng máy sấy tóc sau khi tắm
máy sấy tóc
thiết bị thổi không khí để làm khô tóc
My blow dryer is broken
Máy sấy tóc của tôi bị hỏng
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
gói tiết kiệm
Trong cảnhgói sản phẩm được bán với giá rẻ hơn trên mỗi đơn vị
I bought a value pack of soap
Tôi đã mua một gói tiết kiệm xà phòng
linh hoạt
Trong cảnhcó khả năng thay đổi dễ dàng
We need a flexible plan for our trip
Chúng ta cần một kế hoạch linh hoạt cho chuyến đi
trồng trọt
Trong cảnhkhiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
giọng trầm
Trong cảnhgiọng hát nam rất thấp và sâu
The singer has a rich basso profundo
Người ca sĩ có một giọng hát trầm sâu sắc
Mở khóa 791 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/801 từ
Đã có Premium? Đăng nhập