

Gilmore Girls — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
736 từ
trong suốt mùa hè
Trong cảnhtrong khoảng thời gian của mùa hè
I read many books over the summer
Tôi đã đọc nhiều sách trong suốt mùa hè
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
chuẩn bị tiền đề
Trong cảnhtạo ra những điều kiện cần thiết để một sự việc xảy ra
This discovery set the stage for modern science
Khám phá này đã chuẩn bị tiền đề cho khoa học hiện đại
trò chơi bóng
Trong cảnhmột trò chơi được chơi bằng bóng
Children like to play a ball game
Trẻ em thích chơi trò chơi bóng
trận đấu bóng chày
một trận đấu môn bóng chày
I am going to a ball game
Tôi sắp đi xem một trận đấu bóng chày
tình thế
một tập hợp các điều kiện hoặc hoàn cảnh cụ thể
It is a whole new ball game
Đây là một tình thế hoàn toàn mới
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
có được
nhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nói đến
Trong cảnhđưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
mặt hàng thiết yếu
Trong cảnhmột món đồ phổ biến thường xuyên cần dùng đến
Rice is a staple in many diets
Gạo là mặt hàng thiết yếu trong nhiều chế độ ăn uống
dập ghim
dùng một mảnh kim loại nhỏ để gắn các tờ giấy lại với nhau
Please staple these pages together
Vui lòng dập ghim các trang này lại với nhau
ghim dập
một mảnh kim loại nhỏ dùng để nối các tờ giấy
I need more staples for the machine
Tôi cần thêm ghim dập cho chiếc máy này
đều đặn
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
khách quen
người thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
bình thường
phổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
trường hợp khẩn cấp
Trong cảnhtình huống bất ngờ nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
This is a real emergency
Đây là một trường hợp khẩn cấp thực sự
tình trạng khẩn cấp
tình huống nghiêm trọng cần hành động ngay lập tức
Please call for help in an emergency
Vui lòng gọi giúp đỡ khi có tình trạng khẩn cấp
khoa cấp cứu
bộ phận trong bệnh viện dành cho việc chăm sóc y tế khẩn cấp
He went to the emergency after the accident
Anh ấy đã đến khoa cấp cứu sau vụ tai nạn
Mở khóa 726 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/736 từ
Đã có Premium? Đăng nhập