

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
837 từ
kính râm
Trong cảnhloại kính bảo vệ mắt bạn khỏi ánh nắng mặt trời
I wear sunglasses at the beach
Tôi đeo kính râm ở bãi biển
lái xe
Trong cảnhđiều khiển và di chuyển một phương tiện
She is driving to the office
Cô ấy đang lái xe đến văn phòng
thúc đẩy
khiến ai đó cảm thấy hoặc làm một việc gì đó
Fear is driving his actions
Nỗi sợ hãi đang thúc đẩy hành động của anh ấy
tạo ra
làm ra lợi nhuận cho một doanh nghiệp
New sales are driving growth
Doanh số mới đang tạo ra sự tăng trưởng
thiết bị
Trong cảnhnhững vật dụng cần thiết cho một hoạt động cụ thể
We need new sports equipment
Chúng tôi cần thiết bị thể thao mới
đi
Trong cảnhngồi trên một phương tiện để di chuyển
I am riding my bike to school
Tôi đang đi xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên lưng và điều khiển một con vật đang di chuyển
She is riding a horse
Cô ấy đang cưỡi một con ngựa
lách tách
Trong cảnhtạo ra những âm thanh ngắn và sắc liên tiếp
The fire was crackling in the fireplace
Lửa cháy lách tách trong lò sưởi
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
đồ giặt
Trong cảnhquần áo hoặc đồ vải cần được giặt hoặc đã được giặt
I need to do the laundry
Tôi cần phải giặt đồ
quần áo bẩn
quần áo cần phải được giặt sạch
Put your laundry in the basket
Hãy bỏ quần áo bẩn của bạn vào giỏ
tiệm giặt là
phòng hoặc tòa nhà nơi quần áo được giặt và sấy khô
The laundry is located on the ground floor
Tiệm giặt là nằm ở tầng trệt
việc giặt giũ
công việc giặt quần áo bẩn
Doing the laundry takes all morning
Việc giặt giũ mất cả buổi sáng
mã morse
Trong cảnhhệ thống gửi tin nhắn bằng các dấu chấm và gạch
He sent the message using morse code
Anh ấy đã gửi tin nhắn bằng mã morse
mã morse
tập hợp các quy tắc hoặc ký hiệu dùng để liên lạc
Morse code is a language of signals
Mã morse là một ngôn ngữ của các tín hiệu
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
tối đa
Trong cảnhkhông nhiều hơn số lượng cụ thể
It costs ten dollars tops
Nó có giá tối đa mười đô la
áo
trang phục mặc ở phần trên cơ thể
She bought new tops for summer
Cô ấy mua vài chiếc áo mới cho mùa hè
nhóm
tập hợp các thành viên trong một đội hoặc ban nhạc
They are at the tops of the charts
Họ đang đứng đầu các bảng xếp hạng
đỉnh
phần cao nhất của một vật gì đó
He climbed to the tops of the trees
Anh ấy trèo lên tận đỉnh cây
Mở khóa 827 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/837 từ
Đã có Premium? Đăng nhập