

Gilmore Girls — Phần 6 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
809 từ
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
hệ thống ống dẫn
Trong cảnhmạng lưới các đường ống dùng để lưu thông không khí trong tòa nhà
The ductwork needs regular cleaning
Hệ thống ống dẫn cần được làm sạch thường xuyên
hệ thống thông gió
Trong cảnhmột hệ thống ống dẫn không khí đi khắp tòa nhà
Ductwork helps regulate temperature
Hệ thống thông gió giúp điều hòa nhiệt độ
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
hình dáng
Trong cảnhhình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
nhạy
Trong cảnhphản ứng nhanh với một tác động nào đó
This device is sensitive to movement
Thiết bị này rất nhạy với chuyển động
dễ bị tổn thương
dễ bị buồn bã hoặc ảnh hưởng bởi mọi thứ xung quanh
She is very sensitive about her appearance
Cô ấy rất dễ bị tổn thương về vẻ ngoài của mình
nhạy cảm
dễ bị đau khi chạm vào
My teeth are sensitive to cold water
Răng tôi rất nhạy cảm với nước lạnh
đa cảm
dễ bị kích động hoặc xúc động bởi mọi việc
He has a sensitive nature
Anh ấy có bản tính đa cảm
nhạy cảm
dễ gây xấu hổ nếu bị tiết lộ công khai
This is a sensitive document
Đây là một tài liệu nhạy cảm
ê buốt
dễ bị đau nhức khi tiếp xúc trực tiếp
The skin on his face is very sensitive
Da mặt anh ấy rất dễ bị đau rát
tinh tế
cẩn thận để không làm người khác buồn
You should be sensitive to their feelings
Bạn nên tinh tế với cảm xúc của họ
điểm trung bình
giá trị trung bình của các điểm số của học sinh trong trường
My grade point average is very high
Điểm trung bình của tôi rất cao
có thể ăn được
Trong cảnhan toàn hoặc đủ điều kiện để ăn
These berries are edible
Những quả mọng này có thể ăn được
thực phẩm cần sa
đồ ăn hoặc đồ uống có chứa chất kích thích
I bought a cannabis edible
Tôi đã mua một loại thực phẩm có chứa cần sa
đồ ăn
bất cứ thứ gì có thể dùng để ăn
This plant is a common edible
Loại cây này là một loại đồ ăn phổ biến
mửa
Trong cảnhtống khứ chất trong dạ dày ra ngoài qua miệng
The bad food made her throw up
Đồ ăn hỏng làm cô ấy bị mửa
xây dựng
dựng lên một công trình hoặc cấu trúc
They threw up a new wall
Họ đã xây lên một bức tường mới
nôn
đẩy thức ăn từ dạ dày ra ngoài qua miệng
He felt sick and threw up
Anh ấy cảm thấy buồn nôn và đã nôn ra
Mở khóa 799 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/809 từ
Đã có Premium? Đăng nhập