

House of Cards — Phần 6 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
629 từ
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
nghĩa vụ
Trong cảnhviệc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
trách nhiệm
nhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
bổn phận
những việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
phẩm chất
Trong cảnhniềm tin cá nhân về những gì đúng đắn và quan trọng
The school teaches traditional family values
Trường học dạy các giá trị gia đình truyền thống
giá trị
nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn mà ai đó coi là quan trọng
Honesty is one of my core values
Trung thực là một trong những giá trị cốt lõi của tôi
trị giá
số tiền hoặc giá trị của một thứ gì đó
The house has increased in value
Ngôi nhà đã tăng giá trị
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
người lao động
Trong cảnhcá nhân làm việc để nhận lương
Many workers are waiting for the bus
Nhiều người lao động đang chờ xe buýt
nhân viên
nhóm người làm việc cho một tổ chức
The company treats its workers well
Công ty đối xử tốt với nhân viên của mình
công nhân
cá nhân thực hiện một công việc cụ thể
Hard workers finish their tasks early
Những công nhân chăm chỉ hoàn thành công việc sớm
ngốc nghếch
Trong cảnhkhông khôn ngoan hoặc thiếu suy nghĩ
It was foolish to go out without a coat
Thật ngốc nghếch khi đi ra ngoài mà không mặc áo khoác
phóng viên
Trong cảnhngười viết các bản tin thời sự
A reporter works for a newspaper
Phóng viên làm việc cho một tờ báo
nhà báo
người chuyên viết tin tức hoặc bài báo
The journalist interviewed the mayor
Nhà báo đã phỏng vấn thị trưởng
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một sự kiện hoặc một địa điểm
She will attend the meeting tomorrow
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai
đi kèm
xảy ra cùng lúc với một sự việc khác
Thunder often attends heavy rain
Sấm sét thường đi kèm với mưa lớn
chăm sóc
giúp đỡ hoặc để mắt đến ai đó hoặc cái gì đó
The nurse attended to the wounded soldier
Y tá chăm sóc cho người lính bị thương
chờ đợi
ở lại cho đến khi ai đó hoặc cái gì đó đến
We attended for his return
Chúng tôi chờ đợi sự trở lại của anh ấy
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
hợp đồng
Trong cảnhvăn bản quy định hoặc thỏa thuận chính thức
I read the insurance policy
Tôi đã đọc hợp đồng bảo hiểm
chính sách
tập hợp các ý tưởng hoặc hành động của tổ chức
The government changed its education policy
Chính phủ đã thay đổi chính sách giáo dục
quy định
kế hoạch hoặc hướng hành động cụ thể
It is our policy to be on time
Theo quy định của chúng tôi là phải đúng giờ
Mở khóa 619 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/629 từ
Đã có Premium? Đăng nhập