

House of Cards — Phần 6 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
659 từ
miễn là
Trong cảnhvới điều kiện là
You can go as long as you finish your homework
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành bài tập
trong suốt thời gian
khoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài
Stay as long as you want
Hãy ở lại trong suốt thời gian bạn muốn
chừng nào
dùng để chỉ một điều kiện nào đó
I will help you as long as I can
Tôi sẽ giúp bạn chừng nào tôi còn có thể
với điều kiện
chỉ một yêu cầu bắt buộc để một việc khác xảy ra
I will agree as long as it is fair
Tôi sẽ đồng ý với điều kiện là nó công bằng
miễn là
trong khoảng thời gian mà
I will wait as long as you are here
Tôi sẽ đợi miễn là bạn còn ở đây
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
Trong cảnhsuy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
vợ
Trong cảnhngười phụ nữ đã kết hôn
He lives with his two wives
Anh ấy sống cùng với hai người vợ của mình
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
vận dụng
Trong cảnháp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
xấu xa
Trong cảnhcó hành vi độc ác hoặc phạm tội
The villain had a nefarious plan
Kẻ phản diện có một kế hoạch xấu xa
tiếp tục
Trong cảnhvẫn làm một việc gì đó mà không dừng lại
He is continuing his work
Anh ấy đang tiếp tục công việc của mình
sự duy trì
hành động giữ cho một việc gì đó vẫn diễn ra
The continuing of the project is important
Sự duy trì dự án này rất quan trọng
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
Trong cảnhmột người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
Keep out of the kitchen
Hãy tránh xa nhà bếp
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
Mở khóa 649 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/659 từ
Đã có Premium? Đăng nhập