

Modern Family — Phần 8 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
595 từ
Cấp độ CEFR
tráng lệ
Trong cảnhrất tốt hoặc đẹp đẽ
The palace is magnificent
Cung điện thật tráng lệ
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
đi đến
Trong cảnhdi chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
sự hình dung
Trong cảnhkhả năng tạo ra hình ảnh trong tâm trí
Use your imagination to picture the scene
Hãy sử dụng sự hình dung của bạn để phác họa cảnh tượng đó
trí tưởng tượng
khả năng hình thành các ý tưởng mới trong tâm trí
She has a vivid imagination
Cô ấy có trí tưởng tượng phong phú
món hời
Trong cảnhvật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
tầng
một mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
tiệc tùng
Trong cảnhmột bữa tiệc lớn và sôi động
They hosted a huge rager last night
Họ đã tổ chức một bữa tiệc tùng lớn tối qua
hạt
Trong cảnhmột mảnh nhựa hoặc thủy tinh nhỏ có lỗ dùng làm đồ trang sức
She wears a necklace made of colorful beads
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm từ những hạt đầy màu sắc
giọt
một giọt chất lỏng nhỏ hình tròn
Beads of sweat formed on his forehead
Những giọt mồ hôi đọng trên trán anh ấy
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
bản năng
Trong cảnhliên quan đến những nhu cầu thể chất cơ bản
The man acted with animal force
Người đàn ông hành động với bản năng thô sơ
động vật
sinh vật sống không phải là thực vật
An elephant is a large animal
Voi là một loài động vật lớn
sinh vật
thực thể sống có khả năng di chuyển và cảm nhận
The forest is home to many animals
Khu rừng là nơi cư trú của nhiều loài sinh vật
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
đặt tên
Trong cảnhgọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
đoán đúng
đưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
tan chảy
Trong cảnhchuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
The ice starts to melt in the sun
Đá bắt đầu tan chảy dưới ánh mặt trời
cảm động
làm cho ai đó cảm thấy xúc động mạnh
Her kind words melted my heart
Những lời tử tế của cô ấy làm tôi cảm động
bánh kẹp nóng
món bánh mì nóng có phô mai tan chảy và nhân khác
I ordered a tuna melt for lunch
Tôi đã gọi một chiếc bánh kẹp cá ngừ cho bữa trưa
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
vô pháp
Trong cảnhkhông có luật lệ hoặc quy tắc để kiểm soát
The area is lawless
Khu vực này vô pháp
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
cứu tinh
Trong cảnhngười giải cứu ai đó khỏi nguy hiểm
He was my savior during the fire
Anh ấy là cứu tinh của tôi trong vụ hỏa hoạn
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
làm đầy
Trong cảnhđổ cho đầy một cái gì đó
Please fill up this water bottle
Làm ơn hãy đổ đầy chai nước này
ăn no
ăn cho đến khi không còn thấy đói
I fill up on bread before dinner
Tôi ăn no bánh mì trước bữa tối
đổ xăng
tiếp nhiên liệu vào bình chứa của xe
We need to fill up at the next station
Chúng ta cần đổ xăng ở trạm tiếp theo
đổ đầy
làm cho vật gì đó trở nên đầy
Please fill up the glass with water
Vui lòng đổ đầy nước vào ly
trêu chọc
Trong cảnhlàm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó một cách nghịch ngợm
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
gây bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ
His words mess with my head
Những lời của anh ấy làm tôi cảm thấy bối rối
gây rắc rối
gây ra vấn đề hoặc can thiệp vào việc gì đó một cách tiêu cực
Do not mess with my computer settings
Đừng can thiệp vào cài đặt máy tính của tôi
trêu chọc
đùa giỡn để trêu đùa một ai đó
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
can thiệp
gây ảnh hưởng đến cái gì đó thường gây ra vấn đề
Do not mess with his computer
Đừng can thiệp vào máy tính của anh ấy
quá mức
Trong cảnhnhiều hơn mức cần thiết hoặc hợp lý
He is overly sensitive
Anh ấy quá nhạy cảm
liệu
Trong cảnhdùng để giới thiệu hai khả năng khác nhau
I do not know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không
nếu
dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai khả năng
It depends on whether we have enough money
Điều đó phụ thuộc vào việc liệu chúng ta có đủ tiền không
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
cằm
Trong cảnhphần dưới khuôn mặt nằm dưới miệng của bạn
He has a strong chin
Anh ấy có chiếc cằm khỏe khoắn
lên xà
đu xà bằng cằm
He tried to chin the bar five times
Anh ấy cố gắng hít xà năm lần
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
She ate all the cookies
Cô ấy đã ăn hết đống bánh quy
đã ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I ate a sandwich for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì cho bữa trưa
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
chiến hữu
Trong cảnhtiếng lóng chỉ một người bạn thân là nam giới
He is my broseph
Anh ấy là chiến hữu của tôi
bán hàng
Trong cảnhhoạt động bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works in sales
Cô ấy làm công việc bán hàng
bộ phận kinh doanh
một bộ phận của công ty bán sản phẩm hoặc dịch vụ
He is the head of sales
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh
doanh số
tổng số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ được bán bởi một doanh nghiệp
The company sales are growing
Doanh số của công ty đang tăng lên
đợt giảm giá
một sự kiện nơi hàng hóa được bán với giá rẻ hơn
There is a big sales today
Hôm nay có đợt giảm giá lớn
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự giận dữ hoặc nhấn mạnh
Holy cow that was loud
Chết tiệt cái đó thật ồn ào
thiêng liêng
liên quan đến thần linh hoặc tôn giáo
They visited a holy place
Họ đã đến thăm một địa điểm thiêng liêng
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
dao
Trong cảnhlưỡi sắc dùng để cắt mọi thứ
The chef used a sharp knife
Đầu bếp đã dùng một con dao sắc
dao
dụng cụ có lưỡi sắc dùng để cắt
Use a knife to cut the apple
Dùng dao để cắt quả táo
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He threatened to knife the victim
Hắn ta đe dọa sẽ đâm nạn nhân
dao
lưỡi cắt sắc bén dùng để cắt
Keep the knife away from children
Hãy để dao tránh xa tầm tay trẻ em
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì để biết họ ổn hay không
I will check on the documents
Tôi sẽ kiểm tra các tài liệu
chăm sóc
đảm bảo ai đó hoặc cái gì được an toàn
Please check on the baby
Vui lòng chăm sóc em bé
thăm hỏi
đến gặp để xem tình trạng của ai đó
We check on our neighbor
Chúng tôi thăm hỏi người hàng xóm của mình
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc thứ gì đó để đảm bảo họ vẫn ổn
I will check on the baby
Tôi sẽ kiểm tra em bé
theo dõi
kiểm tra thứ gì đó để xem tình trạng của nó ra sao
She checks on the progress of the project
Cô ấy theo dõi tiến độ của dự án
khoản nợ
Trong cảnhsố tiền mà bạn cần phải trả
He has a large debt to pay
Anh ấy có một khoản nợ lớn cần phải trả
ơn nghĩa
cảm giác biết ơn sâu sắc đối với ai đó
I owe you a debt of gratitude
Tôi mang ơn bạn rất nhiều
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
cao
Trong cảnhcó chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
vươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
xu
Trong cảnhđơn vị tiền tệ nhỏ bằng một phần trăm của đồng đô la hoặc euro
It costs only one cent
Nó chỉ có giá một xu
một trăm
số lượng 100
The century lasts one cent years
Thế kỷ kéo dài một trăm năm
phần trăm
một phần trăm của tổng thể dùng để nói về các phần của một tổng
Five per cent of the students passed
Năm phần trăm số học sinh đã vượt qua
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
đóng băng
Trong cảnhchuyển thành băng trên bề mặt
The lake will freeze over in winter
Hồ nước sẽ đóng băng vào mùa đông
nhảy xuống
Trong cảnhđẩy cơ thể rời khỏi một bề mặt
He decided to jump off the wall
Anh ấy quyết định nhảy xuống khỏi bức tường
nhảy khỏi
đẩy cơ thể rời khỏi một vật gì đó
She had to jump off the moving train
Cô ấy phải nhảy khỏi con tàu đang chạy
rời đi
rời khỏi một địa điểm một cách đột ngột
We need to jump off now
Chúng ta cần phải rời đi ngay bây giờ
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
chất đạm
Trong cảnhmột chất trong thực phẩm giúp cơ thể phát triển
Meat is a good source of protein
Thịt là một nguồn cung cấp chất đạm tốt
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc không thoải mái
It was an embarrassing moment
Đó là một khoảnh khắc đáng xấu hổ
lúng túng
gây ra cảm giác ngượng ngùng cho người khác
His mistake was very embarrassing
Lỗi sai của anh ấy thật đáng xấu hổ
ngượng ngùng
cảm giác bối rối trước mặt người khác
I felt embarrassed at the party
Tôi cảm thấy ngượng ngùng tại bữa tiệc
thật
Trong cảnhđúng là thực tế và chân thật
This offer is for real
Lời đề nghị này là thật
thật sự
theo cách chân thực hoặc thực tế
Are you for real right now
Bạn đang thật sự nghiêm túc đấy à
thật sự
tồn tại như một sự kiện có thực
Is this news for real
Tin tức này có thật không
cái rìu
Trong cảnhmột dụng cụ có lưỡi nặng dùng để chặt gỗ
He used an axe to cut the log
Anh ấy dùng rìu để chặt khúc gỗ
đàn piano
Trong cảnhnhạc cụ lớn có các phím đen và trắng
She plays the piano every day
Cô ấy chơi đàn piano mỗi ngày
tầng dưới
Trong cảnhtầng của tòa nhà nằm ở phía dưới tầng hiện tại
She went downstairs to the kitchen
Cô ấy đi xuống tầng dưới vào bếp
bồn tắm
Trong cảnhvật chứa lớn để tắm rửa
I fill the bathtub with warm water
Tôi đổ đầy bồn tắm bằng nước ấm
bồn tắm
vật chứa lớn để giữ nước khi tắm
She bought a new bathtub for her house
Cô ấy đã mua một cái bồn tắm mới cho ngôi nhà của mình
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc thoát khỏi một địa điểm
The thief managed to get away
Tên trộm đã trốn thoát
tẩu thoát
thoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống khó khăn
He tried to get away from the crowd
Anh ấy đã cố gắng tẩu thoát khỏi đám đông
rời đi
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một người
I need to get away from this noise
Tôi cần rời đi khỏi tiếng ồn này
nghỉ dưỡng
đi đến nơi khác để tận hưởng kỳ nghỉ hoặc đổi mới không gian
We hope to get away for the weekend
Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ dưỡng vào cuối tuần
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
tủ
Trong cảnhmón đồ nội thất có ngăn kệ để cất giữ hoặc trưng bày đồ vật
The plates are in the kitchen cabinet
Những chiếc đĩa nằm trong tủ bếp
nội các
nhóm các quan chức cấp cao tư vấn cho người đứng đầu chính phủ
The president met with his cabinet
Tổng thống đã gặp gỡ nội các của mình
tủ chứa
đồ nội thất có ngăn kệ hoặc ngăn kéo để cất giữ đồ đạc
Please lock the cabinet after use
Vui lòng khóa tủ sau khi sử dụng
từ chối
Trong cảnhnói rõ những gì bạn sẽ không chấp nhận
I draw the line at lying to people
Tôi từ chối việc nói dối mọi người
đặt giới hạn
quyết định điều gì là có thể chấp nhận được và điều gì không
You must draw the line somewhere
Bạn phải đặt ra giới hạn ở một mức nào đó
dài hơn
Trong cảnhcó chiều dài hoặc thời gian lớn hơn
The snake is longer than the stick
Con rắn dài hơn cái gậy
lâu hơn
trong khoảng thời gian lớn hơn
I cannot wait any longer
Tôi không thể đợi lâu hơn được nữa
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài hơn
You should stay longer
Bạn nên ở lại lâu hơn
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài rất nhiều
It took longer than I expected
Nó tốn nhiều thời gian hơn tôi dự kiến
lâu hơn
thêm một khoảng thời gian nữa
Please talk longer
Làm ơn hãy nói lâu hơn
lâu hơn
một lượng thời gian nhiều hơn
We need longer to finish
Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành
dài hơn
có độ dài hoặc thời hạn lớn hơn
This road is longer than that one
Con đường này dài hơn con đường kia
dài hơn
có kích thước chiều dài lớn hơn
My hair is longer now
Tóc tôi bây giờ dài hơn rồi
lâu hơn
số lượng thời gian nhiều hơn
He stayed longer than me
Anh ấy đã ở lại lâu hơn tôi
không còn nữa
không kéo dài như trước kia
She lives here no longer
Cô ấy không còn sống ở đây nữa
lâu hơn
thời gian dài hơn so với trước
It is no longer than before
Nó không dài hơn so với trước
lâu hơn
khoảng cách hoặc thời gian nhiều hơn
The trip took longer than usual
Chuyến đi tốn nhiều thời gian hơn bình thường
dài hơn
có kích thước lớn hơn từ đầu này đến đầu kia
This rope is longer than that one
Sợi dây này dài hơn sợi dây kia
lâu hơn
kéo dài thêm một khoảng thời gian nữa
I cannot stay any longer
Tôi không thể ở lại lâu hơn được nữa
đậu
Trong cảnhhạt có thể ăn được từ một loài cây thường dùng trong nấu ăn
We eat beans for dinner
Chúng tôi ăn đậu vào bữa tối
có lỗi
Trong cảnhchịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
tội lỗi
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
lẻn vào
Trong cảnhđi vào một nơi một cách lặng lẽ và bí mật
She slipped in without making a sound
Cô ấy lẻn vào mà không gây ra tiếng động nào
trượt vào
đi vào một nơi do bị trượt chân và mất thăng bằng
He slipped in through the wet door
Anh ấy trượt chân vào qua cánh cửa ướt
chèn vào
thêm nội dung vào cuộc trò chuyện một cách tinh tế
He tried to slip in a mention of his project
Anh ấy cố gắng chèn vào một lời nhắc về dự án của mình
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
thu hút
Trong cảnhlàm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
u a
Trong cảnhmột tiếng hét biểu lộ sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo we finally finished the work
U a cuối cùng chúng ta đã hoàn thành công việc
hú hét
hét lên thật to để thể hiện sự phấn khích
The crowd whooed at the singer
Khán giả hú hét cổ vũ ca sĩ
tiếng còi
âm thanh mô phỏng tiếng còi báo động hoặc tiếng kêu lớn
The kids made a whoo sound like a siren
Những đứa trẻ tạo ra tiếng còi như còi báo động
đã lấy cắp
Trong cảnhlấy đi thứ gì đó không thuộc về mình mà không được phép
Someone stole my bike yesterday
Ai đó đã lấy cắp xe đạp của tôi ngày hôm qua
khăn choàng
một dải khăn dài và hẹp quàng quanh cổ hoặc vai
She wore a fur stole with her dress
Cô ấy khoác một chiếc khăn choàng lông thú với váy của mình
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
đủ
số lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
khác biệt
Trong cảnhkhông theo cách giống nhau
They think differently
Họ suy nghĩ khác biệt
nếm
Trong cảnhthử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không