Succession — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
941 từ
chà
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Geez that is a long line
Chà hàng người dài thật đấy
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
chiếc ghe
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
tài liệu
Trong cảnhgiấy tờ chính thức chứa thông tin
Please sign this document
Vui lòng ký vào tài liệu này
ghi lại
viết xuống hoặc lưu trữ thông tin
She will document the trip
Cô ấy sẽ ghi lại chuyến đi
văn bản
tập tin kỹ thuật số hoặc giấy chứa thông tin
Save the document on your computer
Lưu văn bản trên máy tính của bạn
lý tưởng
Trong cảnhhoàn hảo nhất hoặc phù hợp nhất
This is an ideal place to live
Đây là một nơi lý tưởng để sống
lý tưởng
niềm tin hoặc tiêu chuẩn mà ai đó coi trọng
He lives by his high ideals
Anh ấy sống theo những lý tưởng cao đẹp của mình
thuốc viên
Trong cảnhdạng thuốc rắn được đưa vào cơ thể qua lỗ tự nhiên
This medicine comes as a suppository
Thuốc này có dạng thuốc viên đặt
thuốc đạn
viên thuốc được đưa vào trực tràng
Use the suppository as directed
Hãy sử dụng thuốc đạn theo chỉ dẫn
thuốc đặt
miếng thuốc rắn được đưa vào cơ thể
The doctor prescribed a suppository
Bác sĩ đã kê đơn thuốc đặt
tỉ mỉ
Trong cảnhtheo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
cẩn thận
theo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
thoái vốn
Trong cảnhhành động bán bớt tài sản hoặc một phần của doanh nghiệp
The company announced a divestiture of its non-core assets
Công ty đã công bố việc thoái vốn khỏi các tài sản không cốt lõi của mình
Mở khóa 931 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/941 từ
Đã có Premium? Đăng nhập