The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
534 từ
Cấp độ CEFR
chiều dài cơ sở
Trong cảnhkhoảng cách giữa các bánh xe trước và sau của một phương tiện
The car has a long wheelbase
Chiếc xe hơi có chiều dài cơ sở lớn
cáp treo
Trong cảnhphương tiện di chuyển trên dây cáp thường ở trên núi
We took the cable car to the top
Chúng tôi đi cáp treo lên đỉnh núi
hướng dẫn
Trong cảnhtập hợp các chỉ dẫn cho người khác biết phải làm gì
Follow the instruction carefully
Hãy làm theo hướng dẫn cẩn thận
đào tạo
quá trình học tập hoặc dạy các kỹ năng
He needs more instruction
Anh ấy cần được đào tạo thêm
giảng dạy
hành động dạy ai đó cách làm điều gì đó
She gave me instruction in cooking
Cô ấy đã giảng dạy tôi cách nấu ăn
câu đố
Trong cảnhmột trò chơi hoặc vấn đề kiểm tra khả năng tư duy
I solved the easy puzzle
Tôi đã giải được câu đố dễ
bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không thể hiểu được điều gì
The question puzzled the student
Câu hỏi làm học sinh bối rối
giải quyết
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề khó
We had to puzzle out the answer
Chúng tôi phải tìm ra câu trả lời
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
mặt khác
Trong cảnhdùng để thể hiện một góc nhìn khác
I like the city but on the other hand it is very noisy
Tôi thích thành phố nhưng mặt khác nó rất ồn ào
cựu
Trong cảnhđã từng là người hoặc vật gì đó trong quá khứ
He is a onetime champion
Anh ấy là một cựu vô địch
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
cảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
họa tiết
Trong cảnhhình vẽ hoặc kiểu dáng được lặp lại trang trí
The curtains have a floral pattern
Rèm cửa có họa tiết hoa
thói quen
cách thức thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn
She has a pattern of waking up early
Cô ấy có thói quen thức dậy sớm
nếm
Trong cảnhthử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
I am tasting the soup
Tôi đang nếm món súp
cao cấp
Trong cảnhrất thoải mái và đắt tiền
We stayed in a deluxe hotel
Chúng tôi đã ở một khách sạn cao cấp
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
bang
Trong cảnhmột khu vực của một quốc gia có chính quyền riêng
Maharashtra is a large state in India
Maharashtra là một bang lớn ở Ấn Độ
trên truyền hình
Trong cảnhđược phát sóng trên tivi
The soccer game is on tv
Trận bóng đá đang được chiếu trên truyền hình
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
lâu dài
Trong cảnhkéo dài trong một thời gian rất lâu hoặc vĩnh viễn
This is a permanent solution
Đây là một giải pháp lâu dài
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
xuất sắc
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
We had a brilliant time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời tại bữa tiệc
thông minh
rất tài giỏi hoặc sáng dạ
She is a brilliant student
Cô ấy là một học sinh thông minh
có thể gấp gọn
Trong cảnhcó thể gập lại thành kích thước nhỏ hơn
This chair is collapsible
Chiếc ghế này có thể gấp gọn
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
vận hành
Trong cảnhlàm cho một thiết bị hoạt động
You need to learn how to operate this machine
Bạn cần học cách vận hành chiếc máy này
phẫu thuật
thực hiện can thiệp y tế trên cơ thể bệnh nhân
The doctor will operate on him tomorrow
Bác sĩ sẽ phẫu thuật cho anh ấy vào ngày mai
điều khiển
làm việc như một thành viên trong kíp tàu
They operate the boat as a professional team
Họ điều khiển con tàu như một đội ngũ chuyên nghiệp
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
đặc điểm
Trong cảnhphẩm chất tiêu biểu của một sự vật
This is a key characteristic of the species
Đây là đặc điểm chính của loài này
đặc trưng
nét nổi bật thường thấy ở một người hoặc sự vật
Her characteristic smile brightened the room
Nụ cười đặc trưng của cô ấy làm bừng sáng căn phòng
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
sự tập trung
Trong cảnhkhả năng chú ý vào một việc gì đó
Reading requires deep concentration
Đọc sách đòi hỏi sự tập trung cao độ
nồng độ
lượng của một chất trong hỗn hợp
The concentration of salt is high
Nồng độ muối rất cao
thấp
Trong cảnhkhông cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
vặn nhỏ
giảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
hạ thấp
di chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
giảm
làm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
bất kể thế nào
Trong cảnhbằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
tuy nhiên
dùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
dùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
hướng đi
Trong cảnhcon đường hành động hoặc lối sống dẫn đến một kết quả cụ thể
You are on the right path
Bạn đang đi đúng hướng
lộ trình
tuyến đường hoặc dấu vết để đi theo
We studied the path of the storm
Chúng tôi đã nghiên cứu lộ trình của cơn bão
lối mòn
một con đường nhỏ dành cho việc đi bộ
They walked along the narrow forest path
Họ đi bộ dọc theo lối mòn nhỏ trong rừng
cú
Trong cảnhmột hành động hoặc cử động đơn lẻ
He finished the work with one stroke of the pen
Anh ấy hoàn thành công việc với một cú viết bút
đột quỵ
bệnh lý đột ngột khi máu ngừng lưu thông lên não
The stroke left him unable to walk
Cơn đột quỵ khiến ông ấy không thể đi lại
nhịp
một thời điểm chính xác trong thời gian
The clock hit the stroke of midnight
Đồng hồ điểm đúng nhịp nửa đêm
vuốt ve
di chuyển bàn tay nhẹ nhàng trên một bề mặt
She likes to stroke the cat
Cô ấy thích vuốt ve con mèo
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
biết
Trong cảnhcó nhận thức về một điều gì đó
The facts are known by everyone
Mọi người đều biết những sự thật này
quen thuộc
được biết đến hoặc thân thuộc
This path is known to me
Con đường này quen thuộc với tôi
nổi tiếng
được nhiều người biết đến
He is a known scientist
Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
được công nhận
được nhiều người thừa nhận
It is a known fact that water boils at 100 degrees
Đó là một sự thật được công nhận rằng nước sôi ở 100 độ
giảm bớt
Trong cảnhtrở nên bớt mạnh mẽ hoặc gay gắt
The storm began to abate
Cơn bão bắt đầu giảm bớt
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
đóng gói
Trong cảnhbỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
bầy
một nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
đấm
dùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
gỡ bỏ
Trong cảnhkéo một cái gì đó ra khỏi bề mặt
Please tear off the old wallpaper
Vui lòng gỡ bỏ lớp giấy dán tường cũ
rời đi
nhanh chóng rời khỏi một địa điểm theo cách đột ngột
He tore off as soon as he saw the police
Anh ấy rời đi ngay khi thấy cảnh sát
xé rời
tách một phần từ vật lớn hơn bằng cách kéo hoặc xé
She tore off a piece of paper for me
Cô ấy xé một mẩu giấy cho tôi
sắp sửa
Trong cảnhdiễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
định
có ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
khoảng thời gian
Trong cảnhđộ dài thời gian mà một sự việc kéo dài
The duration of the flight is two hours
Khoảng thời gian của chuyến bay là hai tiếng
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
chuyển nhà
đi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
chẳng mấy chốc
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
phiếu bầu
Trong cảnhsự lựa chọn chính thức của mọi người trong một cuộc bầu cử
I cast my vote today
Tôi đã bỏ phiếu bầu của mình hôm nay
bỏ phiếu
Trong cảnhđưa ra sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp
We will vote tomorrow
Chúng ta sẽ bỏ phiếu vào ngày mai
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
triệu phú
Trong cảnhngười sở hữu tài sản trị giá từ một triệu đô la trở lên
He became a millionaire at thirty
Anh ấy trở thành triệu phú ở tuổi ba mươi
người giàu
người có số tài sản trị giá một triệu đô la hoặc bảng Anh
The billionaire is also a millionaire
Tỷ phú đó cũng là một người giàu có
thuộc vũ trụ
Trong cảnhliên quan đến vũ trụ hoặc không gian bên ngoài
Scientists study cosmic rays
Các nhà khoa học nghiên cứu tia vũ trụ
lỏng lẻo
Trong cảnhtheo cách không chính xác hoặc không nghiêm ngặt
The rules were interpreted loosely
Các quy tắc được hiểu một cách lỏng lẻo
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một trạng thái hoặc điều kiện mới
They entered into a period of peace
Họ đã bắt đầu một thời kỳ hòa bình
tham gia
trở thành một phần của thỏa thuận hoặc mối quan hệ
We entered into a partnership
Chúng tôi đã tham gia vào một mối quan hệ đối tác
ký kết
bắt đầu một thỏa thuận hoặc quan hệ chính thức
Both sides entered into a contract
Cả hai bên đã ký kết một hợp đồng
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
đầu
Trong cảnhở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
không ai cả
Trong cảnhhoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không ai
không có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
giải nobel
Trong cảnhmột giải thưởng quốc tế danh giá cho những đóng góp vĩ đại
She won the Nobel Prize
Cô ấy đã giành giải Nobel
giải thưởng cao quý
giải thưởng quốc tế nổi tiếng trao cho những thành tựu trong nhiều lĩnh vực
He received the prestigious Nobel Prize
Ông ấy đã nhận giải thưởng Nobel cao quý
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc xứng đáng được tôn trọng về mặt tôn giáo
This is a sacred place
Đây là một nơi thiêng liêng
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
nhà hát
Trong cảnhnơi bạn xem các vở kịch hoặc phim
We went to the theater to watch a movie
Chúng tôi đã đến nhà hát để xem một bộ phim
phòng mổ
căn phòng trong bệnh viện nơi thực hiện các ca phẫu thuật
The patient was taken to the operating theater
Bệnh nhân đã được đưa vào phòng mổ
sân khấu
một vở kịch hoặc buổi biểu diễn cho khán giả
She loves the world of theater
Cô ấy yêu thế giới sân khấu
chiến trường
khu vực diễn ra chiến tranh hoặc hoạt động quân sự
The region became a theater of war
Khu vực này đã trở thành một chiến trường
chữ cái
Trong cảnhký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
từng chút một
Trong cảnhtheo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
thư
Trong cảnhlời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
chẳng hạn
Trong cảnhđược dùng để chỉ ra rằng bạn đang nói cho riêng mình trong một nhóm
I for one am not happy with the plan
Bản thân tôi thì không hài lòng với kế hoạch này
cho một người
được dùng cho cá nhân đơn lẻ
This cake is for one
Chiếc bánh này dành cho một người ăn
người ủng hộ robot
Trong cảnhmột cá nhân có quan điểm tích cực hoặc ủng hộ việc sử dụng robot
He is a pro robot advocate
Anh ấy là một người ủng hộ robot
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
bánh mì lúa mạch đen
Trong cảnhloại bánh mì màu sẫm và nặng làm từ lúa mạch đen
I bought a loaf of pumpernickel
Tôi đã mua một ổ bánh mì lúa mạch đen
hoa thủy tiên
Trong cảnhloài hoa mùa xuân màu vàng có cuống dài
A daffodil grows in the garden
Một bông hoa thủy tiên mọc trong vườn
đau buồn
Trong cảnhcảm giác vô cùng buồn bã sau khi mất mát thứ gì đó
She felt great grief after her friend died
Cô ấy cảm thấy vô cùng đau buồn sau khi bạn mình qua đời
đau khổ
nỗi buồn hoặc sự đau đớn tột cùng
He was overcome with grief
Anh ấy đã bị nỗi đau khổ lấn át
rắc rối
những vấn đề gây ra sự lo lắng
Doing this homework will cause me much grief
Làm bài tập này sẽ gây cho tôi nhiều rắc rối
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
hiện thị
Trong cảnhhiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
quần áo
Trong cảnhcác món đồ mặc trên người để che cơ thể
She needs some new clothing
Cô ấy cần vài món quần áo mới
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này