The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
462 từ
Cấp độ CEFR
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
mềm
Trong cảnhdễ nhai hoặc cắt
The meat is very tender
Thịt rất mềm
dịu dàng
thể hiện sự tử tế và quan tâm
She gave a tender smile
Cô ấy nở một nụ cười dịu dàng
đệ trình
đưa ra hoặc trình bày một cách chính thức
He will tender his resignation
Anh ấy sẽ đệ trình đơn từ chức
tàu nhỏ
chiếc thuyền nhỏ dùng để đưa người đến và đi từ tàu lớn
The tender took us to the ship
Chiếc tàu nhỏ chở chúng tôi đến con tàu lớn
sự trong trắng
Trong cảnhtình trạng chưa từng có trải nghiệm tình dục
The concept of virginity varies across cultures
Khái niệm về sự trong trắng khác nhau giữa các nền văn hóa
sự trinh tiết
trạng thái chưa từng quan hệ tình dục
She decided to keep her virginity
Cô ấy quyết định giữ gìn sự trinh tiết
vai
Trong cảnhbộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
trách nhiệm
nghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
đóng quân
bố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
sự bắt đầu
Trong cảnhthời điểm khởi đầu của một sự việc
The onset of winter is cold
Sự bắt đầu của mùa đông rất lạnh
nốt ruồi
Trong cảnhđốm nhỏ sẫm màu trên da
She has a small mole on her cheek
Cô ấy có một nốt ruồi nhỏ trên má
chuột chũi
loài động vật nhỏ sống dưới lòng đất
The mole dug a hole in the garden
Con chuột chũi đào một cái hang trong vườn
gián điệp
người làm việc bí mật cho một tổ chức để lấy thông tin
The mole was caught by the police
Tên gián điệp đã bị cảnh sát bắt giữ
bệnh
Trong cảnhtình trạng ốm yếu hoặc vấn đề về sức khỏe
He caught a serious disease
Anh ấy mắc một căn bệnh nghiêm trọng
ngai vàng
Trong cảnhchiếc ghế đặc biệt dành cho vua hoặc nữ hoàng
The king sat on his golden throne
Nhà vua ngồi trên chiếc ngai vàng của mình
ngai
chỗ ngồi trang trọng của người đứng đầu
The queen ascended the throne
Nữ hoàng lên ngôi
bồn cầu
cách gọi vui đùa về nhà vệ sinh
He spent too long on the throne
Anh ấy ngồi trong nhà vệ sinh quá lâu
xúc xích
Trong cảnhmón xúc xích được kẹp trong bánh mì
I ate a hot dog for lunch
Tôi đã ăn một chiếc xúc xích vào bữa trưa
xúc xích
món xúc xích đã nấu chín được phục vụ trong bánh mì dài
He bought a hot dog at the stand
Anh ấy đã mua một chiếc xúc xích tại quầy
bánh mì xúc xích
chiếc xúc xích nóng được đặt trong một chiếc bánh mì dài
We love eating hot dogs at the park
Chúng tôi thích ăn bánh mì xúc xích ở công viên
bánh mì kẹp xúc xích
món bánh mì có kẹp một chiếc xúc xích bên trong
She wants a hot dog with mustard
Cô ấy muốn một chiếc bánh mì kẹp xúc xích với mù tạt
ngạc nhiên
Trong cảnhgây ra sự ngạc nhiên hoặc sửng sốt lớn
Her sudden decision amazed everyone
Quyết định đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
kinh ngạc
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc trầm trồ
The view from the mountain was amazing
Khung cảnh từ trên núi thật kinh ngạc
bánh bao
Trong cảnhmiếng bột nhỏ được nấu bằng cách hấp hoặc luộc
I ate a hot dumpling for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh bao nóng cho bữa trưa
cơn giận dữ
Trong cảnhcảm giác tức giận mạnh mẽ và dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy đầy sự giận dữ
hoành hành
diễn ra rất mạnh mẽ và dữ dội
The storm raged all night
Cơn bão hoành hành suốt đêm
cơn sốt
điều gì đó đang rất phổ biến vào lúc này
That game is all the rage
Trò chơi đó đang là một cơn sốt
thịnh nộ
thể hiện sự tức giận dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy tràn đầy sự thịnh nộ
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
chứng minh
Trong cảnhcho thấy cách thức hoạt động hoặc cách thực hiện một việc gì đó
The teacher will demonstrate how to use the tool
Giáo viên sẽ chứng minh cách sử dụng công cụ này
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vua
Trong cảnhngười đàn ông cai trị một quốc gia độc lập
The king lives in a big palace
Nhà vua sống trong một cung điện lớn
vua
quân cờ quan trọng nhất trong trò chơi cờ vua
You must protect your king in chess
Bạn phải bảo vệ quân vua của mình trong cờ vua
ông vua
người được coi là thành công hoặc quyền lực nhất trong một lĩnh vực cụ thể
He is the king of pop music
Anh ấy là ông vua của nhạc pop
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
trượt
Trong cảnhmất thăng bằng do di chuyển trên bề mặt trơn trượt
He slipped on the wet floor
Anh ấy bị trượt trên sàn nhà ướt
nhét
đưa cái gì đó cho người khác một cách kín đáo
She slipped him a note
Cô ấy nhét cho anh ấy một mảnh giấy
lẻn
di chuyển đến một nơi nào đó một cách lặng lẽ và nhanh chóng
I slipped out of the room
Tôi lẻn ra khỏi phòng
tờ
một mảnh giấy nhỏ
Please write your name on this slip
Vui lòng viết tên bạn vào tờ giấy này
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
theo dõi
Trong cảnhxem xét kỹ lưỡng điều gì đó để học hỏi
The scientist observed the animal closely
Nhà khoa học đã theo dõi con vật một cách kỹ lưỡng
quan sát
trở nên nhận thức về một điều gì đó
I observed a change in his behavior
Tôi quan sát thấy một sự thay đổi trong thái độ của anh ấy
tuân thủ
hành động theo quy tắc hoặc lời hứa
Citizens must observe the laws
Công dân phải tuân thủ pháp luật
bế tắc
Trong cảnhtình huống không thể đạt được tiến triển
The negotiations reached an impasse
Các cuộc đàm phán đã đi vào bế tắc
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
nổ
Trong cảnhvỡ ra đột ngột và dữ dội
The balloon will explode if you prick it
Quả bóng sẽ nổ nếu bạn chọc vào nó
bùng nổ
vỡ ra đột ngột bằng lực mạnh
The fuel tank exploded after the crash
Bình nhiên liệu bùng nổ sau vụ va chạm
nổ tung
vỡ ra với tiếng động lớn
The fireworks exploded in the sky
Pháo hoa nổ tung trên bầu trời
thiên thần
Trong cảnhsinh vật tâm linh trong tôn giáo
The angel appeared in the dream
Thiên thần xuất hiện trong giấc mơ
an ủi
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy bớt lo lắng hoặc buồn phiền
The comforting news made her smile
Tin tức an ủi đó khiến cô ấy mỉm cười
an ủi
cảm giác bớt lo lắng hoặc buồn phiền
His words were a comforting presence
Lời nói của anh ấy là một sự an ủi
an ủi
làm cho ai đó bớt buồn hoặc lo lắng
She comforted her friend after the exam
Cô ấy an ủi bạn mình sau kỳ thi
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy bình tĩnh và thư giãn
This blanket is very comforting
Chiếc chăn này rất dễ chịu
chuyển nhà
Trong cảnhthay đổi nơi ở của một người
We are moving to a new city
Chúng tôi đang chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc đi đến một nơi mới
The car is moving
Chiếc xe đang di chuyển
cảm động
gây ra những cảm xúc mạnh mẽ
It was a moving story
Đó là một câu chuyện cảm động
thế kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian 100 năm
That house was built a century ago
Ngôi nhà đó được xây cách đây một thế kỷ
thế kỷ
khoảng thời gian 100 năm được dùng trong lịch sử
The twentieth century was a time of many changes
Thế kỷ hai mươi là khoảng thời gian có nhiều thay đổi
lòng can đảm
Trong cảnhkhả năng đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn
It took courage to speak the truth
Cần có lòng can đảm để nói lên sự thật
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
tay cầm
Trong cảnhbộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
bầy
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
đóng gói
bỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
đấm
dùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
rối loạn
Trong cảnhvấn đề liên quan đến chức năng cơ thể hoặc tâm trí
She was diagnosed with a sleep disorder
Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn giấc ngủ
hỗn loạn
trạng thái không ngăn nắp hoặc bẩn thỉu
His room was in a state of disorder
Căn phòng của anh ấy ở trong trạng thái hỗn loạn
lộn xộn
trạng thái thiếu ngăn nắp hoặc không có trật tự
The papers were in complete disorder
Những tờ giấy hoàn toàn lộn xộn
phở xào thái
Trong cảnhmón ăn thái lan gồm bánh phở xào với trứng đậu phụ giá đỗ và lạc
I ordered pad thai for lunch
Tôi đã gọi món phở xào thái cho bữa trưa
mì xào thái
món ăn thái lan phổ biến làm từ bánh phở đậu phụ hoặc thịt cùng nước xốt chua ngọt
Pad thai is a famous noodle dish
Phở xào thái là một món mì nổi tiếng
kêu gừ gừ
Trong cảnhtạo ra âm thanh nhẹ và êm giống như loài mèo
The cat began to purr when I stroked it
Con mèo bắt đầu kêu gừ gừ khi tôi vuốt ve nó
tự nhiên
Trong cảnhthế giới vật chất và các sinh vật sống xung quanh chúng ta
I love spending time in nature
Tôi thích dành thời gian ở ngoài thiên nhiên
bản chất
những phẩm chất cơ bản hoặc tính cách của một thứ gì đó
It is the nature of cats to hunt
Bản chất của mèo là đi săn
thiên nhiên
thế giới vật chất và tất cả các sinh vật sống
We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên
tạo hóa
thế giới cây cối động vật và đất đai trên trái đất
The beauty of nature is amazing
Vẻ đẹp của tạo hóa thật tuyệt vời
gượng gạo
Trong cảnhkhông tự nhiên do cố gắng quá mức
The speech was labored and boring
Bài phát biểu nghe gượng gạo và nhàm chán
vất vả
đòi hỏi nhiều nỗ lực để hoàn thành
He took a labored breath
Anh ấy hít một hơi thật vất vả
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
đằng kia
Trong cảnhtại vị trí đằng xa đó
He lives yon
Anh ấy sống ở đằng kia
đằng kia
hướng về phía địa điểm đằng xa đó
Look at the bird yon
Hãy nhìn con chim đằng kia
hốc
Trong cảnhmột bộ phận rỗng mà cái gì đó khớp vào
The eye fits into the socket
Mắt khớp vào hốc mắt
ổ cắm
thiết bị trên tường để cắm phích điện
Plug the lamp into the socket
Hãy cắm đèn vào ổ cắm
đèn báo kiểm tra động cơ
Trong cảnhđèn cảnh báo trên xe hơi cho biết có vấn đề với động cơ
The check engine light is on
Đèn báo kiểm tra động cơ đang sáng
thuộc về hành vi
Trong cảnhliên quan đến cách một người hoặc động vật cư xử
The study focuses on behavioral patterns
Nghiên cứu tập trung vào các kiểu hành vi
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
chủ yếu
Trong cảnhphần lớn thời gian hoặc số lượng
It is mostly sunny today
Hôm nay trời chủ yếu là nắng
phần lớn
Trong cảnhchủ yếu là
The group is mostly students
Nhóm này phần lớn là sinh viên
nước dãi
Trong cảnhchất lỏng chảy ra từ miệng
The baby has some drool on his chin
Em bé có chút nước dãi trên cằm
chảy nước dãi
để nước dãi chảy ra khỏi miệng
The dog drools when it sees food
Con chó chảy nước dãi khi nó nhìn thấy thức ăn
cơn đau tim
Trong cảnhmột vấn đề sức khỏe xảy ra đột ngột
She recovered from her heart attack
Cô ấy đã hồi phục sau cơn đau tim
nhồi máu cơ tim
tình trạng nghiêm trọng đột ngột ở tim
He had a heart attack
Anh ấy bị nhồi máu cơ tim
đau tim
tình trạng nghiêm trọng khi máu ngừng chảy đến tim
A heart attack can be fatal
Đau tim có thể gây tử vong
thuộc tâm thần
Trong cảnhliên quan đến việc điều trị bệnh tâm thần
He is in a psychiatric hospital
Anh ấy đang ở trong bệnh viện tâm thần
trầm cảm
Trong cảnhtình trạng sức khỏe tâm thần gây ra nỗi buồn dai dẳng
She is being treated for depression
Cô ấy đang được điều trị bệnh trầm cảm
suy thoái
giai đoạn kinh tế suy giảm nghiêm trọng kéo dài
The country suffered a long depression
Đất nước đã trải qua một thời kỳ suy thoái kéo dài
vùng áp thấp
hệ thống thời tiết với gió mạnh và mưa lớn
A deep depression is moving towards the coast
Một vùng áp thấp sâu đang di chuyển về phía bờ biển
mãn kinh
Trong cảnhthời điểm trong cuộc đời người phụ nữ khi kinh nguyệt ngừng vĩnh viễn
Menopause usually happens around fifty
Mãn kinh thường xảy ra vào khoảng năm mươi tuổi
bánh pudding
Trong cảnhmột loại món tráng miệng mềm và ngọt thường ăn cuối bữa
We ate chocolate pudding for dessert
Chúng tôi đã ăn bánh pudding sô cô la làm món tráng miệng
làm bị thương
Trong cảnhgây tổn thương vật lý cho cơ thể ai đó
He did not want to injure himself
Anh ấy không muốn làm mình bị thương
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
thành công
Trong cảnhlàm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
khẳng định
Trong cảnhtuyên bố một điều gì đó là sự thật hoặc yêu cầu quyền sở hữu
He claims to be innocent
Anh ấy khẳng định mình vô tội
cướp đi
là nguyên nhân khiến ai đó tử vong
The war claimed many lives
Cuộc chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng
đòi hỏi
yêu cầu quyền sở hữu đối với một vật hoặc tài sản
She claimed her lost luggage
Cô ấy đòi lại hành lý bị mất của mình
quả quyết
nói rằng một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
He claims that he saw a ghost
Anh ấy quả quyết rằng anh ấy đã thấy ma
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
cam kết
Trong cảnhlời hứa hoặc quyết định chắc chắn để thực hiện điều gì đó
They have a commitment to work hard
Họ có cam kết làm việc chăm chỉ
đèn pin
Trong cảnhmột chiếc đèn nhỏ bạn có thể cầm trên tay
I use a flashlight in the dark
Tôi dùng đèn pin trong bóng tối
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
đám tang
Trong cảnhbuổi lễ tổ chức cho người đã khuất
They attended the funeral yesterday
Họ đã tham dự đám tang ngày hôm qua
nhà làm
Trong cảnhđược làm tại nhà chứ không phải trong nhà máy
I love this homemade cake
Tôi rất thích món bánh nhà làm này
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
tiếng sủa
Trong cảnhâm thanh lớn mà chó phát ra
The dog has a loud bark
Con chó có tiếng sủa lớn
quát tháo
đưa ra mệnh lệnh một cách to và gắt gỏng
Don't bark orders at me
Đừng quát tháo ra lệnh cho tôi
tiếng sủa
âm thanh lớn mà chó phát ra
The dog gave a loud bark
Con chó sủa một tiếng lớn
vỏ cây
lớp bao phủ bên ngoài cứng của thân cây
This tree has thick bark
Cái cây này có lớp vỏ dày
xe cứu thương
Trong cảnhphương tiện đưa người bệnh đến bệnh viện
The ambulance arrived quickly
Xe cứu thương đã đến rất nhanh
phân hủy
Trong cảnhquá trình hư hỏng hoặc trở nên tồi tệ hơn
Dead leaves will decay on the ground
Lá khô sẽ phân hủy trên mặt đất
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn