The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
464 từ
Cấp độ CEFR
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
vừa vặn
Trong cảnhcó kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
phù hợp
thích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
biên giới
Trong cảnhkhu vực nằm ở rìa của một vùng lãnh thổ đã định cư
The pioneers moved to the frontier
Những người tiên phong đã chuyển đến vùng biên giới
làm thất vọng
Trong cảnhkhiến ai đó buồn vì không làm đúng điều họ mong đợi
He did not want to disappoint his parents
Anh ấy không muốn làm cha mẹ thất vọng
gián đoạn
Trong cảnhlàm dừng một việc gì đó một cách đột ngột trong thời gian ngắn
Do not interrupt me while I am working
Đừng làm gián đoạn tôi khi tôi đang làm việc
nực cười
Trong cảnhđiều gì đó ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is a ridiculous idea
Đó là một ý tưởng nực cười
một cách nực cười
hành động theo cách ngớ ngẩn hoặc vô lý
He was dressed ridiculously
Anh ấy ăn mặc một cách nực cười
ngớ ngẩn
thái độ hoặc suy nghĩ rất thiếu khôn ngoan
Do not say such ridiculous things
Đừng nói những điều ngớ ngẩn như vậy
vô lý
điều gì đó quá mức không thể chấp nhận được
The price is ridiculous
Mức giá đó thật vô lý
giải nobel
Trong cảnhmột giải thưởng quốc tế danh giá cho những đóng góp vĩ đại
She won the Nobel Prize
Cô ấy đã giành giải Nobel
giải thưởng cao quý
giải thưởng quốc tế nổi tiếng trao cho những thành tựu trong nhiều lĩnh vực
He received the prestigious Nobel Prize
Ông ấy đã nhận giải thưởng Nobel cao quý
vực thẳm
Trong cảnhcạnh của một vách đá cao và dốc
He stood on the edge of the precipice
Anh ấy đứng trên mép vực thẳm
trạng thái ngừng trệ
Trong cảnhtình trạng mọi việc hoàn toàn dừng lại hoặc không có tiến triển
Everything came to a standstill
Mọi thứ hoàn toàn dừng lại
ủng
Trong cảnhloại giày che kín bàn chân và mắt cá chân hoặc chân
She wore leather boots
Cô ấy mang đôi ủng da
thêm vào đó
dùng để bổ sung điều gì đó vào nội dung đã nói
I was tired and cold to boot
Tôi đã mệt và lạnh lại còn thêm cả đói
cốp xe
không gian phía sau xe hơi để chở đồ đạc
Put your bags in the boot
Hãy để túi của bạn vào cốp xe
đuổi việc
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc vị trí
He was booted from the team
Anh ấy đã bị đuổi khỏi đội
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
bầy
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
đóng gói
bỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
đấm
dùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
ngớ ngẩn
Trong cảnhthiếu suy nghĩ hoặc phán đoán đúng đắn
Don't be so silly
Đừng ngớ ngẩn như vậy
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
người đàn ông
Trong cảnhmột người đàn ông hoặc cậu bé
I saw a young fellow walking in the park
Tôi thấy một chàng trai trẻ đang đi bộ trong công viên
đồng nghiệp
người cùng chia sẻ một vị thế hoặc hoạt động
He is a fellow student at my school
Anh ấy là bạn học tại trường của tôi
gã
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
He is a friendly fellow
Anh ta là một gã thân thiện
cao bồi
Trong cảnhngười làm việc với gia súc trong trang trại
The cowpoke rode his horse across the ranch
Người cao bồi cưỡi ngựa băng qua trang trại
hỗn hợp hoa khô
Trong cảnhhỗn hợp hoa khô và gia vị được dùng để tạo mùi thơm cho căn phòng
She made a bowl of potpourri
Cô ấy làm một bát hỗn hợp hoa khô tạo mùi hương
tiếp xúc
Trong cảnhhành động chạm vào người hoặc vật khác
They made physical contact
Họ đã có tiếp xúc cơ thể
dính
được thiết kế để dính lại khi bị ép
I used contact cement to fix it
Tôi dùng keo dán để sửa nó
liên lạc
giữ kết nối hoặc trò chuyện với ai đó
Please contact me later
Vui lòng liên lạc với tôi sau
kính áp tròng
thấu kính mỏng đặt trên mắt để cải thiện thị lực
She wears contact lenses
Cô ấy đeo kính áp tròng
hệ thống hóa
Trong cảnhsắp xếp mọi thứ thành một hệ thống chặt chẽ
They hope to codify the laws
Họ hy vọng sẽ hệ thống hóa các bộ luật
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh được vẽ bằng sơn
I like these beautiful paintings
Tôi thích những bức tranh đẹp này
tranh vẽ
hình ảnh tạo ra bằng cách quét sơn lên bề mặt
These paintings are in the museum
Những bức tranh này đang ở trong bảo tàng
kỹ thuật số
Trong cảnhsử dụng máy tính hoặc internet
We are working digitally
Chúng tôi đang làm việc trên nền tảng kỹ thuật số
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
chính thức
Trong cảnhnói để xác nhận một thông tin là đúng
I want to state for the record that I disagree
Tôi muốn khẳng định chính thức rằng tôi không đồng ý
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
kêu cục tác
Trong cảnhphát ra âm thanh ngắn và sắc của con gà
The hen started to cluck
Con gà mái bắt đầu kêu cục tác
tiếng cục tác
âm thanh ngắn và sắc mà con gà tạo ra
I heard a loud cluck
Tôi nghe thấy một tiếng cục tác lớn
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
ruột
Trong cảnhphần cơ thể tiêu hóa thức ăn
The food moves through the bowel
Thức ăn di chuyển qua ruột
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
bề trên
Trong cảnhđối xử với người khác như thể họ kém cỏi hoặc thiếu hiểu biết hơn mình
Do not patronize me
Đừng đối xử với tôi như kẻ bề trên
ủng hộ
thường xuyên mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ tại một cơ sở kinh doanh
I patronize this bookstore
Tôi ủng hộ hiệu sách này
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
liên tục
Trong cảnhxảy ra mọi lúc hoặc không dừng lại
There was a constant noise in the street
Có một tiếng ồn liên tục trên đường phố
hằng số
một con số không thay đổi trong phương trình toán học
Pi is a mathematical constant
Pi là một hằng số toán học
hằng số
một giá trị vật lý không thay đổi trong các phép tính
The speed of light is a physical constant
Tốc độ ánh sáng là một hằng số vật lý
cựa ngựa
Trong cảnhcông cụ kim loại gắn vào gót người cưỡi ngựa để ngựa chạy nhanh hơn
He used his spurs to speed up his horse
Anh ấy dùng cựa để thúc ngựa chạy nhanh
thúc đẩy
khuyến khích một hoạt động hoặc sự phát triển
The bonus spurred him to work harder
Tiền thưởng đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ hơn
cựa
vật nhọn gắn trên gót giày để điều khiển ngựa
The knight wore sharp metal spurs
Hiệp sĩ mang cựa kim loại sắc nhọn
kẻ ngốc nghếch
Trong cảnhtừ xúc phạm chỉ người không sành điệu hoặc không thú vị
Don't be such a lame o
Đừng có tỏ ra là một kẻ ngốc nghếch như thế
người tẻ nhạt
một người gây khó chịu hoặc không thú vị
That guy is a real lame o
Gã đó thật là một kẻ tẻ nhạt
kẻ chán ngắt
từ thân mật dùng để chỉ người nhàm chán hoặc không thú vị
He is such a lame o
Anh ta đúng là một kẻ chán ngắt
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
liên kết
Trong cảnhlàm cho hai thứ có mối quan hệ với nhau
I associate success with hard work
Tôi liên kết thành công với sự chăm chỉ
liên tưởng
tạo ra sự kết nối giữa hai việc trong tâm trí
People associate blue with the ocean
Mọi người liên tưởng màu xanh dương với đại dương
sự đày ải
Trong cảnhtrạng thái bị trừng phạt và gửi xuống địa ngục
He feared eternal damnation
Anh ấy sợ sự đày ải vĩnh viễn
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
You should alter your plan
Bạn nên thay đổi kế hoạch của mình
bàn thờ
một chiếc bàn được dùng cho các nghi lễ tôn giáo
The priest stood at the altar
Vị linh mục đứng tại bàn thờ
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
đánh
tác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
bất cứ thứ gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối
I have no doubt whatsoever
Tôi không có bất kỳ nghi ngờ nào cả
bất cứ cái gì
dùng để nhấn mạnh cho mọi khả năng
There is no reason whatsoever for this
Không có bất cứ lý do gì cho việc này
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
tham gia
gia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu
mũ cao bồi
Trong cảnhmột loại mũ có vành rộng và chóp cao thường được những người chăn bò đội
The cowboy wears a large cowboy hat
Người cao bồi đội một chiếc mũ cao bồi lớn
phần
Trong cảnhmột bộ phận hoặc sự phân chia của cái gì đó
Read this section of the book
Hãy đọc phần này của cuốn sách
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
nâng cao
Trong cảnhtiến bộ hơn hoặc tốt hơn mức bình thường
This game is on the next level
Trò chơi này ở trình độ nâng cao hơn
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
chịu khổ
Trong cảnhtrải qua nỗi đau đớn hoặc đau khổ tột cùng
I had to go to hell to finish this project
Tôi đã phải chịu khổ để hoàn thành dự án này
biến đi
cách thô lỗ để bảo ai đó rời đi
Go to hell and leave me alone
Biến đi và để tôi yên
trở nên tồi tệ
trở nên xấu hơn về chất lượng hoặc tình trạng
The whole plan started to go to hell
Toàn bộ kế hoạch bắt đầu trở nên tồi tệ
cút đi
cách thô lỗ để ra lệnh cho ai đó phải rời khỏi đây
He told them to go to hell
Anh ta bảo họ cút đi
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
không sao
Trong cảnhnói với ai đó rằng hãy quên điều vừa nói
Never mind what I said
Không sao đâu hãy quên điều tôi vừa nói đi
bỏ qua
không chú ý đến điều gì đó
Never mind the noise outside
Hãy bỏ qua tiếng ồn bên ngoài
huống chi
dùng để nhấn mạnh điều gì đó khó xảy ra hơn
I cannot run a mile never mind a marathon
Tôi còn chẳng chạy nổi một dặm huống chi là chạy marathon
người sưu tập
Trong cảnhngười thu thập các món đồ giá trị
He is a famous art collector
Anh ấy là một người sưu tập nghệ thuật nổi tiếng
thiết bị thu gom
máy móc hoặc công cụ dùng để thu thập các vật phẩm
The dust collector works well
Thiết bị thu gom bụi hoạt động rất tốt
người chơi sưu tầm
người thu thập đồ vật như một sở thích
She is an avid stamp collector
Cô ấy là người say mê sưu tầm tem
nhân viên thu phí
người có công việc thu tiền hoặc các khoản thanh toán
The tax collector visited the house
Nhân viên thu thuế đã đến thăm ngôi nhà
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
thông số
Trong cảnhgiới hạn hoặc quy tắc kiểm soát một quá trình
We need to set the parameters for the experiment
Chúng ta cần thiết lập các thông số cho thí nghiệm
sử dụng
Trong cảnhtận dụng hoặc dùng một thứ gì đó
We employ new methods to solve problems
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết vấn đề
thuê
trả tiền để ai đó làm việc cho bạn
The company will employ more staff
Công ty sẽ thuê thêm nhân viên
việc làm
một vị trí công việc được trả lương
He is in the employ of the government
Anh ấy đang làm việc cho chính phủ
tuyển dụng
trả tiền cho ai đó để thực hiện một công việc
They employ workers to build houses
Họ tuyển dụng công nhân để xây nhà
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
ăn uống
Trong cảnhviệc thưởng thức một bữa ăn thường mang tính trang trọng
We are dining at a fancy restaurant
Chúng tôi đang dùng bữa tại một nhà hàng sang trọng
thông minh
Trong cảnhrất tài giỏi hoặc sáng dạ
She is a brilliant student
Cô ấy là một học sinh thông minh
xuất sắc
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
We had a brilliant time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian rất tuyệt vời tại bữa tiệc
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
chua
Trong cảnhcó vị sắc và axit giống như chanh
The lemon tastes very sour
Quả chanh có vị rất chua
trở nên tồi tệ
trở nên xấu hoặc khó chịu
Their friendship began to sour
Tình bạn của họ bắt đầu trở nên tồi tệ
cáu kỉnh
có biểu cảm tức giận hoặc khó chịu
He gave me a sour look
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt cáu kỉnh
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
giữ lại
Trong cảnhtiếp tục sở hữu hoặc không từ bỏ thứ gì đó
She wants to hold on to her job
Cô ấy muốn giữ lại công việc của mình
bám chặt
dùng tay hoặc cánh tay giữ lấy thứ gì đó thật chắc
Hold on to the railing while climbing
Hãy bám chặt vào lan can khi leo lên
tin cậy
dựa dẫm vào ai đó hoặc điều gì đó để được hỗ trợ
You can hold on to your faith
Bạn có thể tin cậy vào đức tin của mình
chờ đợi
tạm dừng và đợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hold on to a second while I finish
Hãy chờ đợi một chút trong khi tôi hoàn thành
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
bịa đặt
sáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
làm hòa
trở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
lặp lại
Trong cảnhnói hoặc làm lại một việc gì đó nhiều lần
You need to iterate the process
Bạn cần lặp lại quá trình này
sôi nổi
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và sự hào hứng
They had a rootin tootin party
Họ đã có một bữa tiệc thật sôi nổi