The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
373 từ
Cấp độ CEFR
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
từ trên xuống dưới
Trong cảnhtoàn bộ từ điểm cao nhất đến điểm thấp nhất
He looked me up and down
Anh ấy nhìn tôi từ trên xuống dưới
dọc theo
di chuyển từ đầu này đến đầu kia của một nơi
He walked up and down the street
Anh ấy đi bộ dọc theo con phố
thăng trầm
khoảng thời gian thay đổi giữa lúc tốt và xấu
Life has its ups and downs
Cuộc sống có những lúc thăng trầm
khăng khăng
khẳng định một điều gì đó rất mạnh mẽ
She insisted up and down that she was right
Cô ấy khăng khăng rằng mình đã đúng
khắp nơi
ở mọi khu vực của một địa điểm
They searched up and down the house
Họ tìm kiếm khắp nơi trong nhà
lên xuống
di chuyển theo hướng này rồi theo hướng ngược lại
The elevator goes up and down
Chiếc thang máy đi lên rồi đi xuống
cách mạng hóa
Trong cảnhthay đổi một cái gì đó theo cách lớn lao
This technology will revolutionize how we work
Công nghệ này sẽ cách mạng hóa cách chúng ta làm việc
chuyển đổi
thay đổi hoàn toàn một cái gì đó
The internet has revolutionized communication
Internet đã làm thay đổi hoàn toàn việc liên lạc
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
ôi
Trong cảnhmột âm thanh phát ra khi thấy thứ gì đó khó chịu hoặc kinh tởm
Eww that smells bad
Ôi cái đó mùi tệ quá
pha trà
Trong cảnhlàm đồ uống nóng bằng cách trộn lá hoặc hoa với nước nóng
Please brew a cup of tea
Vui lòng pha một tách trà
bia
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc
He enjoyed a cold brew
Anh ấy thưởng thức một cốc bia lạnh
nhen nhóm
hình thành hoặc phát triển dần dần
Trouble is brewing in the city
Rắc rối đang nhen nhóm trong thành phố
nấu bia
tạo ra đồ uống đặc biệt là bia
They brew beer at this factory
Họ nấu bia tại nhà máy này
liệu pháp
Trong cảnhphương pháp điều trị một tình trạng tâm lý hoặc thể chất
He is receiving therapy for his stress
Anh ấy đang nhận liệu pháp điều trị căng thẳng
trị liệu
phương pháp điều trị giúp ai đó phục hồi sau bệnh tật hoặc chấn thương
She is in physical therapy
Cô ấy đang thực hiện vật lý trị liệu
ý nghĩa
Trong cảnhmột ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
đáng tiếc
Trong cảnhdùng để diễn tả một điều gì đó là không may hoặc gây nuối tiếc
It is too bad that you cannot come
Thật đáng tiếc là bạn không thể đến
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
bình đựng nước sốt
Trong cảnhvật chứa nhỏ để phục vụ nước sốt thịt
Pass me the gravy boat
Đưa cho tôi bình đựng nước sốt với
cổ tay
Trong cảnhkhớp nối giữa bàn tay và cánh tay
I wear a watch on my wrist
Tôi đeo đồng hồ trên cổ tay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
nhớ lại
Trong cảnhkhơi gợi lại một ký ức trong tâm trí
I cannot recall his name
Tôi không thể nhớ lại tên của anh ấy
thu hồi
yêu cầu trả lại sản phẩm vì không an toàn
The company had to recall the car
Công ty đã phải thu hồi chiếc xe
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did an incredible job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
tồn tại
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hoạt động
His memory will live on
Ký ức về anh ấy sẽ còn mãi
phát sóng
video hoặc âm thanh được truyền trực tiếp qua internet
The concert is live on YouTube
Buổi hòa nhạc được phát trực tiếp trên YouTube
cư trú
có nhà ở tại một địa điểm cụ thể
They live on a farm
Họ sống ở một trang trại
xoay xở
có đủ tiền cho các nhu cầu cơ bản
They live on a small salary
Họ xoay xở với mức lương ít ỏi
sinh sống
cư trú tại một địa điểm nào đó
I live on a quiet street
Tôi sinh sống tại một con phố yên tĩnh
liên lạc
Trong cảnhcố gắng để kết nối với ai đó
Please reach out if you need help
Vui lòng liên lạc nếu bạn cần giúp đỡ
kết nối
cố gắng để trao đổi thông tin với ai đó
I will reach out to the manager
Tôi sẽ kết nối với người quản lý
vươn tay
kéo giãn tay hoặc cánh tay về phía cái gì đó
She reached out to touch the plant
Cô ấy vươn tay để chạm vào cái cây
đưa tay
duỗi cánh tay ra để chạm hoặc lấy cái gì đó
He reached out his hand for the book
Anh ấy đưa tay ra để lấy cuốn sách
chịu đựng
Trong cảnhtrải qua một điều gì đó thường là điều không tốt
I am taking a risk
Tôi đang chịu rủi ro
nhận
có được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
She is taking his advice
Cô ấy đang nhận lời khuyên của anh ấy
đưa
di chuyển người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác
I am taking her home
Tôi đang đưa cô ấy về nhà
nghỉ
tạm dừng làm việc hoặc một hoạt động trong khoảng thời gian
I am taking a break
Tôi đang nghỉ giải lao
quan điểm
cách nhìn hoặc suy nghĩ về một chủ đề
She is taking a firm stance
Cô ấy đang giữ một quan điểm vững vàng
khiến
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra
He makes me laugh
Anh ấy khiến tôi cười
hợp lý
có lý hoặc dễ hiểu
That makes sense
Điều đó thật hợp lý
kiếm
nhận tiền như khoản thanh toán cho công việc
She makes money by working hard
Cô ấy kiếm tiền bằng cách làm việc chăm chỉ
tạo ra
làm cho một thứ gì đó tồn tại hoặc xảy ra
She makes a cake
Cô ấy làm một chiếc bánh
sáng bóng
Trong cảnhphản chiếu ánh sáng và trông được đánh bóng
The floor is very shiny
Sàn nhà rất sáng bóng
bóng loáng
phản chiếu ánh sáng và trông tươi sáng
Her hair is smooth and shiny
Tóc cô ấy mượt mà và bóng loáng
phản quang
bề mặt có khả năng phản chiếu ánh sáng
Wear a shiny jacket at night
Hãy mặc áo khoác phản quang vào ban đêm
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
thiết bị
Trong cảnhnhững vật dụng cần thiết cho một hoạt động cụ thể
We need new sports equipment
Chúng tôi cần thiết bị thể thao mới
họa tiết
Trong cảnhhình vẽ hoặc kiểu dáng được lặp lại trang trí
The curtains have a floral pattern
Rèm cửa có họa tiết hoa
thói quen
cách thức thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn
She has a pattern of waking up early
Cô ấy có thói quen thức dậy sớm
túi ngủ
Trong cảnhmột chiếc túi ấm dùng để ngủ khi ở ngoài trời
I brought a sleeping bag for the camping trip
Tôi đã mang theo một chiếc túi ngủ cho chuyến cắm trại
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
vương miện
Trong cảnhvật trang trí hình tròn đội trên đầu của vua hoặc nữ hoàng
The queen wore a golden crown
Nữ hoàng đội một chiếc vương miện vàng
đăng quang
chính thức đưa ai đó lên ngôi vua hoặc nữ hoàng
The prince was crowned king yesterday
Hoàng tử đã đăng quang làm vua ngày hôm qua
hoàng gia
vua hoặc nữ hoàng và gia đình của họ
The news was reported to the crown
Tin tức đã được báo cáo cho hoàng gia
tên đường
tên gọi của một con đường hoặc tuyến phố
I live on Crown Street
Tôi sống ở phố Crown
sự bối rối
Trong cảnhtrạng thái không hiểu rõ điều gì đó
There was some confusion about the time
Có một chút bối rối về thời gian
gây ấn tượng
Trong cảnhkhiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
làm ngưỡng mộ
tạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
người yêu dấu
Trong cảnhngười mà bạn vô cùng yêu thương
She is my dear chrie
Cô ấy là người yêu dấu của tôi
bắt nguồn từ
Trong cảnhđến từ một nơi hoặc nguồn gốc cụ thể
Many problems spring from a lack of communication
Nhiều vấn đề bắt nguồn từ sự thiếu giao tiếp
ngực
Trong cảnhphần trước phía trên của cơ thể con người
She held the child to her bosom
Cô ấy ôm đứa bé vào ngực
thân thiết
rất gần gũi và gắn bó
They have been bosom friends for years
Họ là những người bạn thân thiết trong nhiều năm
bước đột phá
Trong cảnhsự tiến bộ hoặc khám phá quan trọng
We made a major breakthrough in the project
Chúng tôi đã đạt được bước đột phá lớn trong dự án
thành tựu
một sự phát triển hoặc thành quả mới quan trọng
This medicine is a breakthrough in science
Loại thuốc này là một thành tựu trong khoa học
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
nhị phân
Trong cảnhgồm hai phần hoặc hai lựa chọn
The choice was a binary one
Lựa chọn đó là nhị phân
hệ nhị phân
một hệ thống chỉ sử dụng hai lựa chọn như 0 và 1
Computers process data in binary
Máy tính xử lý dữ liệu bằng hệ nhị phân
hấp dẫn
Trong cảnhrất thú vị hoặc thu hút
That is a fascinating story
Đó là một câu chuyện hấp dẫn
lôi cuốn
cực kỳ thú vị hoặc thu hút
The science museum was fascinating
Bảo tàng khoa học rất lôi cuốn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
ngược lại
Trong cảnhtheo hướng ra phía sau hoặc hướng đối diện
She took a step backwards
Cô ấy lùi một bước
đảo ngược
theo hướng hoặc thứ tự trái ngược
He read the word backwards
Anh ấy đọc ngược từ đó
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
người nhát gan
Trong cảnhngười không dũng cảm hoặc mạnh mẽ
Do not be such a sissy
Đừng có nhát gan như vậy
người yếu đuối
người không dũng cảm hoặc cứng cỏi
He acted like a total sissy
Anh ta cư xử như một kẻ hoàn toàn yếu đuối
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
chuyển
thay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
nước tiểu
Trong cảnhchất lỏng thải ra từ cơ thể
The test requires a sample of urine
Xét nghiệm yêu cầu một mẫu nước tiểu
tin tưởng tôi
Trong cảnhlời cam kết để người khác đặt niềm tin vào mình
Please believe me I am telling the truth
Hãy tin tưởng tôi tôi đang nói sự thật
tin tôi đi
dùng để yêu cầu ai đó tin vào điều bạn nói
You should believe me
Bạn nên tin tôi đi
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
nhà sử học
Trong cảnhngười nghiên cứu các sự kiện trong quá khứ
The historian wrote a book about the war
Nhà sử học đã viết một cuốn sách về cuộc chiến
tiếng Trung
Trong cảnhngôn ngữ được nói ở Trung Quốc
She is learning Chinese
Cô ấy đang học tiếng Trung
món Trung Quốc
kiểu nấu ăn đến từ Trung Quốc
I love eating Chinese food
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc
thuộc về Trung Quốc
có liên quan đến đất nước Trung Quốc
He has many Chinese friends
Anh ấy có nhiều bạn người Trung Quốc
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
đặt làm
Trong cảnhđược thực hiện theo yêu cầu riêng của một người
I bought a custom suit
Tôi đã mua một bộ vest đặt làm
phong tục
thói quen thông thường của một nhóm hoặc nơi chốn
It is the custom to give gifts
Tặng quà là một phong tục
sự an tâm
Trong cảnhtrạng thái yên tĩnh không có xung đột
I have peace of mind knowing the door is locked
Tôi thấy an tâm khi biết cửa đã khóa
sự thanh thản
cảm giác bình tĩnh và không lo lắng
Meditation helps me find peace of mind
Thiền giúp tôi tìm thấy sự thanh thản
bồn tiểu
Trong cảnhthiết bị vệ sinh dạng chậu dùng để đi tiểu
The urinal is clean
Bồn tiểu rất sạch sẽ
biến dạng
Trong cảnhbị cong hoặc nén lại dưới áp lực
The metal frame began to buckle under the weight
Khung kim loại bắt đầu biến dạng dưới sức nặng
khóa
Trong cảnhthiết bị dùng để nối hai đầu dây thắt lưng
He polished the metal buckle on his belt
Anh ấy đánh bóng chiếc khóa kim loại trên thắt lưng
thắt
cố định vật gì đó bằng khóa
Please buckle your seatbelt before the flight
Vui lòng thắt dây an toàn trước chuyến bay
đầu hàng
nhượng bộ trước áp lực hoặc yêu cầu
The company will buckle under the pressure of the strike
Công ty sẽ đầu hàng trước áp lực của cuộc đình công
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
không
Trong cảnhtừ được dùng để nói từ chối trong tiếng Nhật
Iie that is not correct
Không điều đó không đúng
mua sắm váy
Trong cảnhhoạt động đi đến các cửa hàng để mua váy
I am going dress shopping today
Hôm nay tôi đi mua sắm váy
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
về phía trước
Trong cảnhtheo hướng phía trước hoặc hướng tới tương lai
The car is moving forward
Chiếc xe đang di chuyển về phía trước
tiến triển
tiếp tục đạt được sự tiến bộ trong công việc
We are moving forward with our project
Chúng tôi đang tiến triển với dự án của mình
Do Thái
Trong cảnhliên quan đến người Do Thái hoặc tôn giáo của họ
They celebrate Jewish holidays
Họ kỷ niệm các ngày lễ của người Do Thái
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
cao cấp
Trong cảnhcó chất lượng tốt hơn hoặc quan trọng hơn
This product is of superior quality
Sản phẩm này có chất lượng cao cấp
cấp trên
người có cấp bậc hoặc quyền hạn cao hơn
You should report this to your superior
Bạn nên báo cáo việc này cho cấp trên của mình
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
tinh tinh
Trong cảnhmột loài vượn nhỏ thông minh có nguồn gốc từ châu Phi
The chimp lives in the forest
Con tinh tinh sống trong rừng
lấp lánh
Trong cảnhphát ra những tia sáng nhỏ nhấp nháy
The stars twinkle in the night sky
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
giả giọng
Trong cảnhbắt chước giọng nói hoặc cử chỉ của người nổi tiếng
He does a great impression of the actor
Anh ấy giả giọng người diễn viên rất giỏi
ấn tượng
ý nghĩ hoặc cảm xúc của bạn về ai đó hoặc cái gì đó
I have a good impression of him
Tôi có ấn tượng tốt về anh ấy
dấu vết
dấu tạo ra bằng cách ép vật gì đó lên bề mặt
The stamp left an impression on the paper
Con dấu để lại dấu trên tờ giấy
cảm nhận
cảm giác hoặc nhận thức bạn có được về một sự vật hay sự việc
My first impression was that they were kind
Cảm nhận đầu tiên của tôi là họ rất tốt bụng
người giúp việc
Trong cảnhmột người phụ nữ được thuê để làm việc nhà
The maid cleaned the living room
Người giúp việc đã dọn dẹp phòng khách
cô gái chưa chồng
một người phụ nữ lớn tuổi chưa từng kết hôn
She lived as a maid her whole life
Cô ấy đã sống như một người chưa chồng suốt cả cuộc đời
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
bà
Trong cảnhtừ thân mật dùng để gọi bà
My mee maw lives in the countryside
Bà của tôi sống ở vùng quê
lồi ra
Trong cảnhnhô lên hoặc phồng ra khỏi bề mặt
His eyes popped out in surprise
Mắt anh ấy lồi ra vì ngạc nhiên
xuất hiện
đột ngột đi ra hoặc lộ diện
A small sprout popped out of the soil
Một chồi cây nhỏ xuất hiện từ đất
sinh con
việc đưa một đứa trẻ chào đời
She popped out a healthy baby boy
Cô ấy vừa sinh một bé trai khỏe mạnh
ghé ra ngoài
đi đâu đó trong thời gian ngắn
I will pop out to the shop for a minute
Tôi sẽ ghé ra cửa hàng một lát
giặt
Trong cảnhlàm sạch bụi bẩn bằng nước và xà phòng
I need to wash my clothes
Tôi cần giặt quần áo của mình
rửa
làm sạch thứ gì đó bằng nước
Please wash your hands before eating
Vui lòng rửa tay trước khi ăn
thất bại
một tình huống không đạt được kết quả gì
The whole plan was a wash
Toàn bộ kế hoạch là một sự thất bại
chảy
di chuyển hoặc trôi qua một nơi nào đó
The waves wash against the shore
Những con sóng chảy vỗ vào bờ