The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
438 từ
Cấp độ CEFR
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
tập quán
Trong cảnhcách ứng xử thông thường được xã hội chấp nhận
It is a convention to shake hands when meeting
Bắt tay khi gặp mặt là một tập quán
hiệp ước
một thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia
The two countries signed a new convention
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước mới
hội nghị
một cuộc họp lớn cho một mục đích cụ thể
She attended a science convention
Cô ấy đã tham dự một hội nghị khoa học
túi quà
Trong cảnhloại túi đựng đồ dùng để tặng quà
I put the toy in a gift bag
Tôi đặt món đồ chơi vào trong túi quà
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
hội nghị truyện tranh
Trong cảnhsự kiện nơi người hâm mộ gặp gỡ để tôn vinh truyện tranh phim ảnh và văn hóa đại chúng
I am going to Comic Con this weekend
Tôi sẽ đi dự hội nghị truyện tranh vào cuối tuần này
lễ hội người hâm mộ
Trong cảnhsự kiện lớn dành cho các tín đồ của truyện tranh phim ảnh và văn hóa đại chúng
Many fans dress up at the comic con
Nhiều người hâm mộ hóa trang tại lễ hội người hâm mộ
ngày hội văn hóa
buổi tụ tập lớn dành cho những người yêu thích truyện tranh và văn hóa đại chúng
The city hosts a large comic con every year
Thành phố tổ chức một ngày hội văn hóa lớn hàng năm
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
Do Thái
Trong cảnhliên quan đến người Do Thái hoặc tôn giáo của họ
They celebrate Jewish holidays
Họ kỷ niệm các ngày lễ của người Do Thái
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
ngồi
Trong cảnhở tư thế ngồi trên một bề mặt
Please sit on the chair
Vui lòng ngồi trên ghế
trì hoãn
chậm trễ trong việc giải quyết một vấn đề
Do not sit on the request
Đừng trì hoãn yêu cầu đó
đè lên
đặt trọng lượng lên thứ gì đó hoặc ai đó
He sat on his hat
Anh ấy đã đè lên chiếc mũ của mình
tham gia
trở thành thành viên của một ủy ban hoặc hội đồng
She sits on the board of directors
Cô ấy tham gia hội đồng quản trị
khoanh tay đứng nhìn
không làm gì cả hoặc chờ đợi thay vì hành động
Do not sit on this problem
Đừng khoanh tay đứng nhìn vấn đề này
ngồi trên
ở vị trí ngồi trên một bề mặt nào đó
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi trên cái ghế này
tạo ra
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó xuất hiện hoặc tồn tại
This machine generates electricity
Chiếc máy này tạo ra điện
sản xuất
tạo ra hoặc chế tạo một thứ gì đó
New ideas generate progress
Những ý tưởng mới sản xuất ra sự tiến bộ
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
đồ lót
Trong cảnhquần áo được mặc bên trong lớp quần áo ngoài
I need to buy new underwear
Tôi cần mua đồ lót mới
nấm
Trong cảnhmột loại sinh vật sống như nấm mốc hoặc nấm ăn
Some types of fungus are edible
Một số loại nấm có thể ăn được
bài diễn thuyết
Trong cảnhbài phát biểu chính thức trước khán giả
The president gave a short speech
Tổng thống đã có một bài phát biểu ngắn
năng lực nói
khả năng giao tiếp bằng lời nói
Human speech is complex
Khả năng nói của con người rất phức tạp
bài phát biểu
lời nói được trình bày trang trọng trước đám đông
Everyone enjoyed his speech
Mọi người đều thích bài phát biểu của ông ấy
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
thở phào
Trong cảnhmột cách thể hiện sự nhẹ nhõm hoặc biết ơn
Thank god the test is over
Thở phào vì bài kiểm tra đã kết thúc
biết ơn
cảm thấy hoặc thể hiện sự vui mừng vì điều gì đó tồi tệ đã không xảy ra
I am thank god that we arrived safely
Tôi biết ơn vì chúng ta đã đến nơi an toàn
tạ ơn chúa
câu nói dùng khi bạn cảm thấy vui mừng về điều gì đó
Thank god you are here
Tạ ơn chúa bạn đã ở đây
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ông vua
Trong cảnhngười được coi là thành công hoặc quyền lực nhất trong một lĩnh vực cụ thể
He is the king of pop music
Anh ấy là ông vua của nhạc pop
vua
quân cờ quan trọng nhất trong trò chơi cờ vua
You must protect your king in chess
Bạn phải bảo vệ quân vua của mình trong cờ vua
vua
người đàn ông cai trị một quốc gia độc lập
The king lives in a big palace
Nhà vua sống trong một cung điện lớn
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
không hề
Trong cảnhhoàn toàn không phải là cái gì đó
This is far from perfect
Điều này không hề hoàn hảo
buổi biểu diễn
Trong cảnhmột sự kiện hoặc chương trình biểu diễn trước công chúng
The school holds a talent show
Trường tổ chức một buổi biểu diễn tài năng
trình bày
làm cho cái gì đó có thể nhìn thấy được
He shows me his photos
Anh ấy cho tôi xem ảnh của anh ấy
chương trình
một chương trình trên truyền hình hoặc đài phát thanh
I like watching game shows
Tôi thích xem các chương trình trò chơi
nối bằng gạch nối
Trong cảnhkết nối các từ hoặc các phần của từ bằng một dấu gạch ngang nhỏ
You should hyphenate that compound adjective
Bạn nên nối từ đó bằng dấu gạch ngang
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm nào đó
He is leaving the office now
Anh ấy đang rời khỏi văn phòng
để lại
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
The news left him surprised
Tin tức đó làm anh ấy ngạc nhiên
phần còn lại
thứ gì đó còn sót lại sau một quá trình
These are the leavings of the meal
Đây là những phần còn lại của bữa ăn
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
nấm
Trong cảnhnhóm sinh vật bao gồm nấm và mốc
Fungi grow in damp places
Nấm phát triển ở những nơi ẩm ướt
cắm trại
Trong cảnhhoạt động sống trong lều hoặc nhà di động ở ngoài trời
We love going camping
Chúng tôi rất thích đi cắm trại
cắm trại
sống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong một thời gian ngắn
They are camping by the lake
Họ đang cắm trại bên hồ
cắm trại
hoạt động sống trong lều ngoài trời
We are going camping this weekend
Chúng tôi sẽ đi cắm trại cuối tuần này
vô lý
Trong cảnhkhông dựa trên lẽ phải hoặc logic
It is unreasonable to expect perfection
Mong đợi sự hoàn hảo là vô lý
chi phí
Trong cảnhsố tiền bỏ ra cho một việc gì đó
The travel expense is high
Chi phí du lịch rất cao
loạt
Trong cảnhmột nhóm các thứ khác nhau
We offer a wide range of products
Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm đa dạng
đồng cỏ
khu vực đất rộng lớn để chăn thả gia súc
The cattle are grazing on the range
Đàn gia súc đang gặm cỏ trên đồng cỏ
tầm xa
phạm vi mà vũ khí hoặc con người có thể tiếp cận
The target is out of range
Mục tiêu nằm ngoài tầm xa
di chuyển
sự vận động qua một khu vực rộng lớn
Wild horses range across the plains
Những con ngựa hoang di chuyển khắp các đồng bằng
đuổi đi
Trong cảnhbuộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đá
dùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
làm bối rối
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy không thể hiểu được vấn đề
The complex instructions confused him
Những chỉ dẫn phức tạp làm anh ấy bối rối
gây hiểu lầm
làm cho ai đó nghĩ sai lệch về một vấn đề
His words confused the police
Lời nói của anh ấy đã gây hiểu lầm cho cảnh sát
nhầm lẫn
không phân biệt được người này với người khác hoặc vật này với vật khác
I often confuse the twins
Tôi thường nhầm lẫn giữa hai chị em sinh đôi
gây khó hiểu
khó để nhận biết hoặc hiểu rõ ràng
The map was confusing
Tấm bản đồ thật gây khó hiểu
nước dùng
Trong cảnhchất lỏng mặn loãng được nấu từ thịt hoặc rau củ
She made a hot broth for dinner
Cô ấy đã nấu một bát nước dùng nóng cho bữa tối
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
dễ thương
Trong cảnhthu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
đáng yêu
có sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
bộ phận sinh dục
Trong cảnhcơ quan sinh sản của người hoặc động vật
Doctors examine the genital area
Bác sĩ kiểm tra vùng bộ phận sinh dục
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
mật độ xương
Trong cảnhthước đo độ chắc khỏe và cứng cáp của xương
Doctors measure your bone density
Bác sĩ đo mật độ xương của bạn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
kém
Trong cảnhchất lượng thấp hoặc không tốt
This is a bad product
Đây là một sản phẩm kém chất lượng
tệ
theo cách xấu hoặc nghiêm trọng
He performed bad in the test
Anh ấy làm bài kiểm tra rất tệ
xấu xa
sai trái về mặt đạo đức hoặc ác độc
He is a bad person
Anh ấy là một người xấu
hối lỗi
cảm thấy hối hận hoặc day dứt
I feel bad about what I said
Tôi cảm thấy hối lỗi về những gì mình đã nói
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
địa y
Trong cảnhmột loại sinh vật nhỏ giống thực vật mọc trên đá hoặc cây
Lichen grows slowly on the tree bark
Địa y mọc chậm trên vỏ cây
địa y
một loại sinh vật giống cây nhỏ phát triển trên đá hoặc cây cối
The rock is covered in lichen
Hòn đá được bao phủ bởi địa y
kỹ sư
Trong cảnhngười thiết kế hoặc xây dựng máy móc cấu trúc hoặc hệ thống
My brother is a civil engineer
Anh trai tôi là một kỹ sư xây dựng
dàn xếp
làm điều gì đó xảy ra theo cách khôn khéo hoặc bí mật
He engineered a way out of the problem
Anh ấy đã dàn xếp một lối thoát khỏi vấn đề
thiết kế
thay đổi cấu trúc hoặc chức năng của vật gì đó
They engineered the engine to be more efficient
Họ đã thiết kế động cơ để hiệu quả hơn
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
linh hoạt
Trong cảnhcó khả năng thay đổi dễ dàng
We need a flexible plan for our trip
Chúng ta cần một kế hoạch linh hoạt cho chuyến đi
tình dục
Trong cảnhliên quan đến hoạt động tình dục thể xác
Sexual health is important
Sức khỏe tình dục rất quan trọng
tính dục
liên quan đến ham muốn hoặc xu hướng tình dục
She spoke about her sexual orientation
Cô ấy nói về xu hướng tính dục của mình
tình ái
liên quan đến sự thân mật về thể xác hoặc lãng mạn
They shared a sexual relationship
Họ đã chia sẻ một mối quan hệ tình ái
giới tính
liên quan đến sự phân biệt giới tính
The sexual differences were studied
Sự khác biệt về giới tính đã được nghiên cứu
hồi tưởng
Trong cảnhnhớ về một điều gì đó trong quá khứ
We think back on the good old days
Chúng tôi hồi tưởng về những ngày xưa tươi đẹp
nhớ lại
nhớ về những sự kiện đã qua
I often think back to my childhood
Tôi thường nhớ lại tuổi thơ của mình
quan điểm
Trong cảnhmột cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
vị trí
nơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
tảo
Trong cảnhsinh vật đơn giản không có hoa sống trong hoặc gần nước
Algae grows in this pond
Tảo mọc trong cái ao này
tảo
Trong cảnhthực vật dưới nước đơn giản không có hoa
Algae are common in salt water
Tảo rất phổ biến trong nước mặn
tảo
Trong cảnhsinh vật đơn giản dưới nước không có rễ hoặc lá
Tiny algae float in the ocean
Tảo nhỏ trôi nổi trong đại dương
tảo
thực vật đơn giản không có hoa sống trong hoặc gần nước
The lake is covered with green algae
Hồ bị bao phủ bởi tảo xanh
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
sít sao
Trong cảnhcó sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
chật
ôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
lên tàu
Trong cảnhở trên hoặc đi vào một phương tiện giao thông
Please step on board the bus
Vui lòng bước lên xe buýt
đồng ý
chấp nhận hoặc ủng hộ một ý kiến nào đó
We are glad to have you on board with the plan
Chúng tôi rất vui khi bạn đồng ý với kế hoạch này
tích hợp
được bao gồm như một phần của thiết bị
This computer has on board graphics
Máy tính này có đồ họa tích hợp
gia nhập
được bao gồm như một thành viên trong nhóm hoặc hoạt động
He is now on board with our project
Anh ấy hiện đã tham gia vào dự án của chúng tôi
trên tàu
hiện diện trên một con tàu máy bay hoặc phương tiện
There are fifty passengers on board
Có năm mươi hành khách trên tàu
đồng ý
đồng ý tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện một việc gì đó
We are happy to have you on board
Chúng tôi rất vui khi có bạn tham gia cùng
giày đi nước
Trong cảnhloại giày được thiết kế để mang khi ở dưới hoặc gần nước
I wear aqua socks at the beach
Tôi mang giày đi nước ở bãi biển
dán nhãn
Trong cảnhgắn một từ hoặc tên lên vật gì đó
Please label your boxes
Vui lòng dán nhãn các thùng hàng của bạn
nhãn
mảnh vật liệu trên sản phẩm cung cấp thông tin
Read the label on the shirt
Hãy đọc nhãn trên chiếc áo sơ mi đó
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
công nghiệp
Trong cảnhliên quan đến ngành sản xuất hoặc các nhà máy
This is an industrial area
Đây là một khu công nghiệp
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
tiêu chảy
Trong cảnhtình trạng đi ngoài phân lỏng thường xuyên
He has diarrhea after eating bad food
Anh ấy bị tiêu chảy sau khi ăn đồ hỏng
séc
Trong cảnhlệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
kiểm tra
xem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
tủ
Trong cảnhmón đồ nội thất có kệ để đựng đồ vật
The plates are in the cupboard
Những chiếc đĩa ở trong tủ
cư xử
Trong cảnhhành động theo một cách nhất định
You should behave kindly
Bạn nên cư xử tử tế
ngoan
hành động đúng mực theo quy tắc xã hội
Please behave yourself in class
Hãy ngoan ngoãn trong lớp học
thể hiện
phản ứng hoặc hoạt động theo một cách thức cụ thể
The machine behaves strangely
Cái máy đó thể hiện một cách kỳ lạ
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
sắp tới
Trong cảnhxảy ra trong tương lai gần
I am excited about the upcoming trip
Tôi rất háo hức về chuyến đi sắp tới
thuốc
Trong cảnhchất được sử dụng để điều trị bệnh
I need to take my medicine
Tôi cần uống thuốc của mình
phương thuốc
Trong cảnhchất được dùng để chữa khỏi bệnh
He found a new medicine for the flu
Anh ấy đã tìm ra một phương thuốc mới cho bệnh cúm
y học
khoa học về việc điều trị bệnh tật và chấn thương
She is studying medicine
Cô ấy đang học y học
dược phẩm
chất được dùng để chữa bệnh
This medicine is very effective
Loại dược phẩm này rất hiệu quả
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
bản đồ
Trong cảnhhình vẽ thể hiện khu vực hoặc thông tin
This chart is a map of the population
Biểu đồ này là một bản đồ về dân số
ánh xạ
kết nối một thứ này với một thứ khác
We map these numbers to letters
Chúng tôi ánh xạ các con số này sang chữ cái
bản đồ
hình vẽ chỉ dẫn vị trí các địa điểm
Use the map to find the station
Hãy dùng bản đồ để tìm nhà ga
gái mại dâm
Trong cảnhngười bán dịch vụ tình dục
The police arrested the hooker
Cảnh sát đã bắt giữ cô gái mại dâm đó
người làm
người thực hiện một hành động cụ thể
He is a professional hooker of fish
Anh ấy là người câu cá chuyên nghiệp
người bán dâm
người được trả tiền để quan hệ tình dục
She works as a hooker in the city
Cô ấy làm nghề bán dâm trong thành phố
giọng điệu
Trong cảnhcách giọng nói của ai đó thể hiện cảm xúc
She spoke in a kind tone
Cô ấy nói bằng giọng điệu tử tế
tông màu
sắc độ cụ thể của một màu sắc
This painting has many blue tones
Bức tranh này có nhiều tông màu xanh
âm báo
một âm thanh đặc biệt dùng làm tín hiệu
The phone made a short tone
Điện thoại phát ra một âm báo ngắn
âm sắc
chất lượng của một âm thanh hoặc giọng nói
The guitar has a rich tone
Chiếc đàn ghi ta có âm sắc rất hay
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp