The Big Bang Theory — Phần 10 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
345 từ
Cấp độ CEFR
độ
Trong cảnhđơn vị đo lường nhiệt độ hoặc góc
Water freezes at zero degrees
Nước đóng băng ở không độ
mức độ
lượng hoặc cấp độ của một thứ gì đó
There is a high degree of danger
Có một mức độ nguy hiểm cao
bằng cấp
học vị đạt được sau khi hoàn thành khóa học
She has a degree in history
Cô ấy có bằng cấp về lịch sử
độ
đơn vị dùng để đo lường nhiệt độ
The temperature is ten degrees
Nhiệt độ là mười độ
phẳng
Trong cảnhcó bề mặt bằng phẳng không bị cong
The ground here is very flat
Mặt đất ở đây rất phẳng
căn hộ
một bộ các phòng để ở thường trên một tầng của tòa nhà
I live in a small flat
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ
giáng
một nốt nhạc thấp hơn nửa cung so với nốt tự nhiên
That note should be a B flat
Nốt đó nên là nốt Si giáng
giày bệt
loại giày gót thấp dành cho phụ nữ
She is wearing black flats
Cô ấy đang đi đôi giày bệt màu đen
nhờ vào
Trong cảnhlà kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
tại vì
là kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
cải thiện
Trong cảnhlàm cho một tình huống tồi tệ trở nên tốt hơn nhiều
The new manager turned around the company
Người quản lý mới đã cải thiện tình hình công ty
lạc hướng
mất phương hướng hoặc không biết mình đang ở đâu
I turned around in the woods
Tôi đã bị lạc hướng trong rừng
chuyển đổi
làm cho một thứ gì đó trở thành thứ khác
They turned around the failed project
Họ đã chuyển đổi dự án thất bại đó
quay đầu
thay đổi hướng bạn đang nhìn hoặc di chuyển
Turn around to see the view behind you
Hãy quay đầu lại để nhìn khung cảnh phía sau bạn
xoay vòng
di chuyển để đối diện theo hướng ngược lại
Please turn around slowly
Vui lòng xoay người lại một cách chậm rãi
kết hợp
Trong cảnhnối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau
Combine the flour and water
Hãy kết hợp bột và nước
máy gặt đập liên hợp
loại máy nông nghiệp dùng để cắt và thu hoạch nông sản
The farmer uses a combine to harvest wheat
Người nông dân sử dụng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
We are starting our lesson
Chúng ta đang bắt đầu bài học
quả
Trong cảnhsản phẩm của cây cối có thể dùng làm thức ăn
This tree bears good fruit
Cây này cho quả ngon
trái cây
phần ngọt của thực vật mà bạn có thể ăn
I eat fresh fruit every day
Tôi ăn trái cây tươi mỗi ngày
thành quả
kết quả tốt đạt được sau một quá trình làm việc
Hard work brings its own fruit
Lao động chăm chỉ mang lại thành quả xứng đáng
vui mừng
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng tuyệt vời
I am delighted to meet you
Tôi rất vui khi được gặp bạn
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy rất hạnh phúc
Your news delighted the whole family
Tin tức của bạn làm cả gia đình rất vui mừng
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
chiếc ghe
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
tưởng tượng
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
hình dung
tạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
tập phim
Trong cảnhmột trong những phần riêng biệt của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first episode of the series
Tôi đã xem tập đầu tiên của bộ phim
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống xảy ra riêng lẻ
It was a strange episode in his life
Đó là một sự kiện kỳ lạ trong cuộc đời anh ấy
sắp xếp
Trong cảnhđặt mọi thứ theo một trật tự nhất định
I am organizing my files
Tôi đang sắp xếp các tệp tin của mình
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
chữ cái
Trong cảnhký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
thư
lời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
trên tàu
Trong cảnhở trên hoặc vào trong một phương tiện giao thông như tàu thủy máy bay hay tàu hỏa
All passengers are aboard the ship
Tất cả hành khách đều đã ở trên tàu
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
rương
Trong cảnhchiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
ngực
phần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
cũi
Trong cảnhchiếc giường nhỏ dành cho em bé
The baby is sleeping in the crib
Em bé đang ngủ trong cũi
chép
sao chép công trình của người khác và coi là của mình
Do not crib your homework from your friend
Đừng chép bài tập về nhà từ bạn của bạn
nhà
nơi ở hoặc căn hộ của một người
Check out my new crib
Hãy đến xem ngôi nhà mới của tôi
nhà
nơi ở của một người
This is my humble crib
Đây là ngôi nhà nhỏ bé của tôi
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
The weather is changing
Thời tiết đang thay đổi
thay đồ
hành động cởi bỏ quần áo của bạn
I am changing my clothes
Tôi đang thay quần áo
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
lập dị
Trong cảnhkỳ lạ hoặc khác biệt so với bình thường
He has an eccentric personality
Anh ấy có tính cách lập dị
tệ hại
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
That was a nasty smell
Đó là một mùi rất tệ hại
quan hệ
hành động giao hợp
They had a nasty encounter
Họ đã có một cuộc quan hệ
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
mắng
Trong cảnhnói một cách giận dữ với ai đó vì họ làm sai
She had to scold the child
Cô ấy đã phải mắng đứa trẻ
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
cứu vớt
Trong cảnhcứu một thứ gì đó khỏi hư hại hoặc mất mát
They tried to salvage the sinking ship
Họ đã cố gắng cứu vớt con tàu đang chìm
thu hồi
tận dụng lại thứ gì đó đã bị hư hỏng hoặc bỏ đi
We salvaged some wood from the old barn
Chúng tôi đã thu hồi được một ít gỗ từ nhà kho cũ
đường hầm
Trong cảnhmột lỗ hoặc đường hầm hẹp và dài
Workers dug a narrow shaft
Công nhân đào một đường hầm hẹp
trục
bộ phận dài và hẹp của một vật
The arrow has a long wooden shaft
Mũi tên có một thân gỗ dài
đối xử bất công
hành vi đối xử không công bằng hoặc không trung thực
He felt he got a raw shaft
Anh ấy cảm thấy mình bị đối xử bất công
giếng
một lỗ hoặc đường dẫn thẳng đứng hẹp và dài
The elevator moves in a deep shaft
Thang máy di chuyển trong một cái giếng sâu
không có khả năng
Trong cảnhkhông thể thực hiện một việc gì đó
He is incapable of finishing the work
Anh ấy không có khả năng hoàn thành công việc
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
bạn bè
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một người bạn
He is my best mate
Anh ấy là bạn thân của tôi
phụ tá
người hỗ trợ thuyền trưởng trên tàu
The mate helped navigate the ship
Người phụ tá giúp điều hướng con tàu
giao phối
quá trình động vật kết đôi để sinh con
Lions mate in the wild
Sư tử giao phối trong tự nhiên
chiếu tướng
thắng một ván cờ bằng cách bẫy vua đối phương
He will mate the king in two moves
Anh ấy sẽ chiếu tướng trong hai nước đi
thắt ống dẫn tinh
Trong cảnhphẫu thuật làm cho nam giới không thể có con
He decided to have a vasectomy
Anh ấy quyết định thực hiện phẫu thuật thắt ống dẫn tinh
phẫu thuật nam khoa
một ca mổ y tế dành cho nam giới
The vasectomy was a quick procedure
Ca phẫu thuật thắt ống dẫn tinh là một thủ thuật nhanh chóng
thủ thuật ngoại khoa
một cuộc phẫu thuật để triệt sản nam
The doctor performed a vasectomy
Bác sĩ đã thực hiện thủ thuật thắt ống dẫn tinh
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ngứa
Trong cảnhcảm giác khó chịu trên da khiến bạn muốn gãi
I have an itchy arm
Cánh tay của tôi bị ngứa
chào
Trong cảnhcách thân thiện để nói xin chào
Hey hey how are you today
Chào bạn hôm nay thế nào
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tiếp quản
Trong cảnhbắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
mang đến
mang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
ở dưới đó
Trong cảnhmột vị trí thấp hơn hoặc xa hơn ở phía dưới
Look at that bird down there
Nhìn con chim ở dưới đó kìa
phần dưới cơ thể
khu vực phía dưới của cơ thể con người
He had a pain down there
Anh ấy bị đau ở phần dưới cơ thể
khuyết điểm
Trong cảnhmột lỗi hoặc điểm yếu
He has a major shortcoming
Anh ấy có một khuyết điểm lớn
giả chết
Trong cảnhgiả vờ đã chết hoặc đang ngủ để tránh nguy hiểm
The opossum played possum to escape the predator
Con thú có túi giả chết để thoát khỏi kẻ săn mồi
không đồng ý
Trong cảnhcó ý kiến khác với người khác
I disagree with your plan
Tôi không đồng ý với kế hoạch của bạn
chứng thực
Trong cảnhbiểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
chứng minh
đưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
sữa chua đông lạnh
Trong cảnhmón tráng miệng lạnh làm từ sữa chua
I ate frozen yogurt for dessert
Tôi đã ăn sữa chua đông lạnh làm món tráng miệng
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt vì nỗi buồn
The baby cried all night
Em bé đã khóc suốt cả đêm
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
bít tất
Trong cảnhvật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
Put on your socks before going out
Hãy đi bít tất vào trước khi ra ngoài
tất
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
I wear socks with my sneakers
Tôi đi tất cùng với giày thể thao
vớ
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
These socks are very soft
Những chiếc vớ này rất mềm
xúc phạm
Trong cảnhnói hoặc làm điều gì đó thô lỗ với người khác
Do not insult your teacher
Đừng xúc phạm giáo viên của bạn
lời lăng mạ
một nhận xét gây khó chịu cho người khác
He gave me an insult
Anh ấy đã lăng mạ tôi
lấy ra
Trong cảnhdi chuyển một vật từ nơi đang được cất giữ
Please take it out of the box
Làm ơn hãy lấy nó ra khỏi hộp
mang theo
di chuyển cùng một vật gì đó khi bạn đi đâu đó
I will take it out to the park
Tôi sẽ mang nó ra công viên
lấy ra
di chuyển vật gì đó từ bên trong ra bên ngoài
Please take it out of the box
Làm ơn hãy lấy nó ra khỏi hộp
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
đồ lót
Trong cảnhquần áo được mặc bên trong lớp quần áo ngoài
I need to buy new underwear
Tôi cần mua đồ lót mới
quy mô
Trong cảnhmức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
đo lường
xác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
cây thông Noel
Trong cảnhmột cái cây được trang trí để đón Giáng sinh
We put presents under the Christmas tree
Chúng tôi đặt quà dưới cây thông Noel
cây thông trang trí
cây lá kim được trang trí cho ngày lễ Giáng sinh
The Christmas tree looks beautiful with lights
Cây thông trang trí trông thật đẹp với những ánh đèn
lưu huỳnh
Trong cảnhmột chất màu vàng dễ cháy
Brimstone is found near volcanoes
Lưu huỳnh được tìm thấy gần các núi lửa
công suất
Trong cảnhlượng năng lượng điện được tiêu thụ
The light bulb has a high wattage
Bóng đèn này có công suất cao
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn