

The Crown — Phần 2 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
557 từ
tuy nhiên
Trong cảnhdùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
dùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
của cải
Trong cảnhsố lượng lớn tiền bạc hoặc vật có giá trị
He wants to build his wealth
Anh ấy muốn xây dựng của cải của mình
sự phong phú
số lượng lớn của một thứ gì đó
A wealth of knowledge helps in life
Sự phong phú về kiến thức giúp ích trong cuộc sống
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
thông thường
Trong cảnhphổ biến hoặc bình thường tại một nơi nhất định
It is customary to shake hands
Bắt tay là một việc làm thông thường
không liên quan
Trong cảnhkhông có kết nối hoặc sự phù hợp
That has nothing to do with me
Việc đó không liên quan đến tôi
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một hoạt động hoặc hành trình mới
She will embark on a new career
Cô ấy sẽ bắt đầu một sự nghiệp mới
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc công việc mới
They will embark on a new project
Họ sẽ bắt đầu một dự án mới
làm đầy
Trong cảnhđổ đầy lại cái gì đó đã vơi đi
Please replenish the water bottle
Vui lòng làm đầy lại bình nước
Mở khóa 547 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/557 từ
Đã có Premium? Đăng nhập