

The Crown — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
556 từ
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
một người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
loại bỏ
Trong cảnhlấy đi hoặc tách một thứ gì đó ra
Please strip away the old paint
Vui lòng loại bỏ lớp sơn cũ
bóc trần
lấy đi lớp ngoài hoặc những phần không cần thiết để lộ ra thứ bên trong
The truth strips away all his lies
Sự thật bóc trần mọi lời nói dối của anh ta
em bé
Trong cảnhnhững đứa trẻ rất nhỏ chưa biết đi hoặc biết nói
The babies are sleeping
Các em bé đang ngủ
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
làm phiền muộn
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
This sad music depresses me
Bản nhạc buồn này làm tôi thấy phiền muộn
chán nản
cảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
He felt depressed after the news
Anh ấy cảm thấy chán nản sau tin tức đó
nhấn xuống
dùng lực để đẩy một vật xuống dưới
Depress the button to start the machine
Nhấn nút để khởi động máy
hậu trường
Trong cảnhxảy ra ở nơi riêng tư không được công chúng nhìn thấy
We saw the work behind the scenes
Chúng tôi đã thấy công việc ở hậu trường
tài xế riêng
Trong cảnhngười được thuê để lái xe cho người khác
The chauffeur opened the door for her
Tài xế riêng mở cửa cho cô ấy
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
Mở khóa 546 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/556 từ
Đã có Premium? Đăng nhập