

The Crown — Phần 4 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
783 từ
trung niên
Trong cảnhđộ tuổi từ khoảng năm mươi đến sáu mươi tuổi
She is a late-middle-aged woman
Bà ấy là một phụ nữ trung niên
trở nên tồi tệ
Trong cảnhtrở nên xấu hoặc khó chịu
Their friendship began to sour
Tình bạn của họ bắt đầu trở nên tồi tệ
chua
có vị sắc và axit giống như chanh
The lemon tastes very sour
Quả chanh có vị rất chua
cáu kỉnh
có biểu cảm tức giận hoặc khó chịu
He gave me a sour look
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt cáu kỉnh
toàn cầu
Trong cảnhdiễn ra hoặc tồn tại trên khắp thế giới
The company has a worldwide reputation
Công ty này có danh tiếng trên toàn cầu
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
biện minh
Trong cảnhkhiến điều gì đó trở nên hợp lý hoặc xứng đáng
That behavior does not warrant an apology
Hành vi đó không biện minh cho một lời xin lỗi
giấy phép
văn bản chính thức cho phép hoặc ủy quyền thực hiện một hành động
The police had a warrant to enter
Cảnh sát có giấy phép để vào nhà
lệnh
tài liệu pháp lý cho phép thực hiện hành động cụ thể
The judge signed the warrant
Thẩm phán đã ký lệnh
lệnh bắt giữ
văn bản pháp luật cho phép bắt giữ hoặc khám xét
They issued a warrant for his arrest
Họ đã ban hành lệnh bắt giữ anh ta
nhà độc tài
Trong cảnhngười lãnh đạo nắm toàn quyền kiểm soát một quốc gia
The dictator ruled for twenty years
Nhà độc tài đã cầm quyền trong hai mươi năm
người quyết định
người kiểm soát hoàn toàn những gì được coi là chuẩn mực trong một lĩnh vực
He is a dictator of fashion
Anh ấy là người quyết định xu hướng thời trang
kẻ bạo chúa
người cai trị bằng quyền lực tuyệt đối
The people rose against the cruel dictator
Người dân đã nổi dậy chống lại kẻ bạo chúa tàn nhẫn
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
bệ hạ
Trong cảnhcách gọi tôn kính dành cho nhà vua hoặc nữ hoàng
Your Majesty the king has arrived
Bệ hạ nhà vua đã đến nơi
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
Trong cảnhdiễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
lập dị
Trong cảnhkỳ lạ hoặc khác biệt so với bình thường
He has an eccentric personality
Anh ấy có tính cách lập dị
Mở khóa 773 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/783 từ
Đã có Premium? Đăng nhập