The Mentalist — Phần 1 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
620 từ
Cấp độ CEFR
người cai trị
Trong cảnhngười đứng đầu lãnh đạo một quốc gia hoặc tổ chức
The king is the ruler of this land
Vị vua là người cai trị vùng đất này
thước kẻ
dụng cụ thẳng dùng để đo chiều dài hoặc vẽ đường thẳng
Use a ruler to draw a line
Sử dụng thước kẻ để vẽ một đường thẳng
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will start in on my homework
Tôi sẽ bắt đầu làm bài tập về nhà
bắt đầu từ
bắt đầu từ một điểm cụ thể
The race starts in the city center
Cuộc đua bắt đầu từ trung tâm thành phố
nhận việc
bắt đầu làm việc tại một nơi hoặc công việc nào đó
She will start in at the bank next week
Cô ấy sẽ bắt đầu làm việc tại ngân hàng vào tuần tới
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
tống giam
Trong cảnhđể ai đó vào một nơi bị khóa kín
The judge decided to lock up the thief
Thẩm phán quyết định tống giam tên trộm
giam giữ
để ai đó vào một nơi mà họ không thể rời đi
The police locked up the criminal
Cảnh sát đã giam giữ tên tội phạm
nhà giam
một nơi mà người hoặc đồ vật bị giữ lại
The suspect is in the lock up
Nghi phạm đang ở trong nhà giam
khóa cửa
khóa các cửa và cửa sổ để đảm bảo an toàn
Make sure to lock up before you leave
Hãy chắc chắn khóa cửa trước khi bạn rời đi
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
thân thiện
Trong cảnhdễ chịu và hòa đồng
He is a very congenial person
Anh ấy là một người rất thân thiện
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no
chứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
giảm xuống
Trong cảnhtrở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
đi xuống
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
cãi vã
Trong cảnhnói chuyện một cách giận dữ vì bất đồng ý kiến
They are arguing about the plan
Họ đang cãi vã về kế hoạch đó
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
nguồn cung
Trong cảnhmột lượng hàng hóa có sẵn để sử dụng
We have a large supply of food
Chúng ta có một nguồn thực phẩm lớn
ban nhạc
một nhóm người biểu diễn âm nhạc
The band played well tonight
Ban nhạc đã chơi rất hay tối nay
vật tư
những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We need school supplies for class
Chúng ta cần vật tư học tập cho lớp học
cung cấp
đưa cho thứ gì đó đang cần thiết
She supplies food to the poor
Cô ấy cung cấp thực phẩm cho người nghèo
góa phụ
Trong cảnhngười phụ nữ có chồng đã qua đời
She is a widow who lives alone
Bà ấy là một góa phụ sống một mình
người góa
Trong cảnhngười phụ nữ có chồng đã mất
The widow went to the cemetery
Người góa phụ đã đi đến nghĩa trang
bà góa
Trong cảnhngười phụ nữ mà chồng đã chết
The widow cares for her children
Bà góa chăm sóc những đứa con của mình
góa
mất người bạn đời do qua đời
She became a widow last year
Bà ấy trở thành người góa phụ vào năm ngoái
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
bông hoa
Trong cảnhbộ phận có màu sắc của thực vật
These flowers smell very nice
Những bông hoa này có mùi rất thơm
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây
She has many flowers in her garden
Cô ấy có nhiều hoa trong vườn
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
đâu đó
một địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
bệnh nhân
Trong cảnhngười đang nhận sự chăm sóc y tế
The doctor is examining the patient
Bác sĩ đang kiểm tra cho bệnh nhân
kiên nhẫn
bình tĩnh khi chờ đợi hoặc đối mặt với khó khăn
Please be patient while we wait
Vui lòng kiên nhẫn trong khi chúng ta chờ đợi
dòng điện
Trong cảnhluồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
dòng chảy
dòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
danh từ
Trong cảnhtừ dùng để gọi tên người địa điểm hoặc sự vật
Dog is a noun
Chó là một danh từ
bình đẳng
Trong cảnhtrạng thái có quyền lợi và địa vị ngang nhau
We should strive for gender equality
Chúng ta nên phấn đấu cho sự bình đẳng giới
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tham vấn
Trong cảnhhỏi ý kiến chuyên gia để tìm lời khuyên
You should consult a doctor about your pain
Bạn nên tham vấn bác sĩ về cơn đau của mình
tham khảo
hỏi ý kiến hoặc thông tin từ một người
I need to consult my partner before deciding
Tôi cần tham khảo ý kiến đối tác trước khi quyết định
thứ bao nhiêu
Trong cảnhsố lần xảy ra rất nhiều lần
I have told you for the umpteenth time
Tôi đã nói với bạn lần thứ bao nhiêu rồi
chèn ép
Trong cảnhép buộc ai đó hoặc thứ gì đó ra khỏi vị trí
The new company muscled out its competitors
Công ty mới đã chèn ép các đối thủ cạnh tranh của mình
chim bồ câu
Trong cảnhloài chim màu xám thường thấy ở các thành phố
There are many pigeons in the park
Có rất nhiều chim bồ câu trong công viên
ở giữa
Trong cảnhnằm ở vị trí trung tâm
The medial part of the muscle is injured
Phần giữa của cơ bị tổn thương
làm chậm
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra muộn hơn dự kiến
The rain set back the project by a week
Cơn mưa đã làm dự án chậm lại một tuần
tốn kém
làm cho ai đó phải trả một số tiền
That car set me back a lot of money
Chiếc xe đó làm tôi tốn rất nhiều tiền
trở ngại
khó khăn hoặc sự chậm trễ cản trở tiến độ
We suffered a major set back yesterday
Chúng tôi đã gặp phải một trở ngại lớn ngày hôm qua
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
bí mật
Trong cảnhtheo cách không cho người khác biết
She secretly read his diary
Cô ấy bí mật đọc nhật ký của anh ấy
bí ẩn
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải thích
The case remains mysterious
Vụ án vẫn còn bí ẩn
kỳ lạ
khó giải thích hoặc hiểu được
A mysterious man stood outside
Một người đàn ông kỳ lạ đứng bên ngoài
khó hiểu
khó nắm bắt hoặc giải thích rõ ràng
She has a mysterious past
Cô ấy có một quá khứ khó hiểu
kích hoạt
Trong cảnhkhiến một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped off the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
lập luận
Trong cảnhquá trình suy nghĩ kỹ lưỡng để đưa ra kết luận
His reasoning was clear
Lập luận của anh ấy rất rõ ràng
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
I am reasoning out a solution
Tôi đang suy luận ra một giải pháp
tư duy
quá trình hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
Critical reasoning is important
Tư duy phản biện rất quan trọng
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
cuộc ẩu đả
một cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
He gave me the book
Anh ấy đưa cuốn sách cho tôi
ra lệnh
đưa ra chỉ dẫn để ai đó thực hiện việc gì
He gave an order to stop
Anh ấy ra lệnh dừng lại
tặng
đưa thứ gì đó cho người khác mà không lấy tiền
She gave me a gift
Cô ấy tặng tôi một món quà
thử
cố gắng thực hiện một việc gì đó
He gave it a try
Anh ấy đã thử làm việc đó
khuôn viên
Trong cảnhkhu đất và các tòa nhà của một trường đại học
The students walked across the campus
Sinh viên đi bộ băng qua khuôn viên trường
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
sự trùng hợp
Trong cảnhviệc hai sự kiện xảy ra cùng lúc một cách ngẫu nhiên
It is a coincidence that we met here
Thật là một sự trùng hợp khi chúng ta gặp nhau ở đây
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
sở thích
Trong cảnhniềm yêu thích quá mức đối với một thứ gì đó
Chocolate is my only weakness
Sô cô la là sở thích duy nhất của tôi
sự yếu đuối
trạng thái không có sức mạnh
The illness left him in a state of weakness
Căn bệnh khiến anh ấy ở trong tình trạng yếu đuối
phỏng vấn
Trong cảnhđặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
cuộc phỏng vấn
một buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
sự sống sót
Trong cảnhtình trạng tiếp tục được sống
Water is necessary for human survival
Nước rất cần thiết cho sự sống sót của con người
đạt được
Trong cảnhcó được hoặc nhận được thứ gì đó
You can obtain more information online
Bạn có thể đạt được thêm thông tin trực tuyến
có được
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
He obtained his degree last year
Anh ấy đã có được bằng cấp của mình vào năm ngoái
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
không thể thay đổi
Trong cảnhđiều không thể sửa đổi hoặc phá bỏ
The contract is ironclad
Hợp đồng này không thể thay đổi
nhà hoạt động
Trong cảnhngười làm việc để tạo ra sự thay đổi về xã hội hoặc chính trị
She is an activist for human rights
Cô ấy là một nhà hoạt động vì quyền con người
hội trường
Trong cảnhmột căn phòng hoặc tòa nhà lớn dành cho các cuộc họp công cộng
We met in the auditorium
Chúng tôi đã gặp nhau tại hội trường
dàn dựng
Trong cảnhlàm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
giai đoạn
Trong cảnhmột bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
sân khấu
khu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
tầng hầm
Trong cảnhtầng dưới cùng của một tòa nhà
My basement is used for storage
Tầng hầm của tôi được dùng để chứa đồ
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất của tòa nhà
We keep the washing machine in the basement
Chúng tôi để máy giặt ở dưới tầng hầm
tầng hầm
phòng nằm dưới mặt đất trong một tòa nhà
It is cool in the basement
Trong tầng hầm trời rất mát mẻ
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
không được chấp nhận
Trong cảnhkhông được phép sử dụng
The evidence was inadmissible in court
Bằng chứng đó không được chấp nhận tại tòa án
hoàn toàn
Trong cảnhkhông pha tạp hoặc tuyệt đối
It was pure luck
Đó là sự may mắn hoàn toàn
tinh khiết
không bị trộn lẫn với thứ khác
This is pure water
Đây là nước tinh khiết
nguyên chất
không chứa các chất khác hoặc tạp chất
This ring is made of pure gold
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng nguyên chất
cảm nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc thái độ dựa trên cảm xúc
She expressed a sentiment of gratitude
Cô ấy bày tỏ cảm nghĩ biết ơn
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
né tránh
Trong cảnhđi vòng qua hoặc tránh một thứ gì đó
We must bypass the main road
Chúng ta phải đi vòng qua con đường chính
đường tránh
con đường đi vòng quanh một thị trấn hoặc thành phố
The new bypass saves much time
Con đường tránh mới giúp tiết kiệm nhiều thời gian
phẫu thuật bắc cầu
cuộc phẫu thuật y tế để cải thiện lưu thông máu trong cơ thể
He underwent a heart bypass
Anh ấy đã trải qua một ca phẫu thuật bắc cầu tim
dựa trên
Trong cảnhdùng cái gì đó làm lý do hoặc điểm bắt đầu chính cho việc gì đó
The story is based on facts
Câu chuyện này dựa trên sự thật
căn cứ
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định hoặc ý tưởng
I base my opinion on evidence
Tôi căn cứ ý kiến của mình vào bằng chứng
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
hội đồng
Trong cảnhnhóm người đưa ra quyết định cho một thành phố hoặc tổ chức
The council met to discuss the new plan
Hội đồng đã họp để thảo luận về kế hoạch mới
ban
nhóm người họp lại để đưa ra các quyết định
The student council organized the event
Ban đại diện học sinh đã tổ chức sự kiện
chính quyền địa phương
nhóm người quản lý một thị trấn hoặc thành phố
I need to contact the city council about the road
Tôi cần liên hệ với chính quyền địa phương về con đường
bậc thang
Trong cảnhmột bước trong dãy bậc dùng để đi lên hoặc đi xuống
She climbed the stair
Cô ấy leo lên bậc thang
hiếu chiến
Trong cảnhthích tranh cãi hoặc gây gổ với người khác
He was in a combative mood
Anh ấy đang trong tâm trạng hiếu chiến
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
vớ vẩn
Trong cảnhcách nói biểu thị sự không tin tưởng hoặc coi thường
That is just phooey
Đó chỉ là điều vớ vẩn
yêu cầu
Trong cảnhđược kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
mong đợi
suy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
vùng đai
Trong cảnhmột phần của não bộ liên quan đến cảm xúc và ra quyết định
The cingulate cortex regulates emotion
Vỏ não vùng đai điều hòa cảm xúc
đình chiến
Trong cảnhmột thỏa thuận tạm thời để ngừng chiến đấu
Both sides agreed to a truce
Hai bên đã đồng ý một cuộc đình chiến
pháp y
Trong cảnhviệc sử dụng khoa học để giải quyết các vụ án hình sự
Forensics helps police catch criminals
Pháp y giúp cảnh sát bắt giữ tội phạm
hiệu chuẩn
Trong cảnhhành động điều chỉnh thiết bị để hoạt động chính xác
The machine needs a calibration
Máy móc cần được hiệu chuẩn
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
chết người
Trong cảnhcó khả năng gây ra cái chết
The poison is lethal
Chất độc này gây chết người
thông thường
Trong cảnhthoải mái và không trang trọng
We had a casual meeting
Chúng tôi đã có một buổi họp không trang trọng
bản chất
Trong cảnhđặc tính cơ bản hoặc quan trọng nhất của một sự vật
Confidence is the essence of success
Tự tin là bản chất của thành công
ranh mãnh
Trong cảnhgiỏi lừa dối người khác
The fox is a cunning animal
Con cáo là một loài vật ranh mãnh