The Mentalist — Phần 1 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
608 từ
Cấp độ CEFR
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
công việc
Trong cảnhmột vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
Trong cảnhtập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
vị trí
nơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
nữ chủ tịch
Trong cảnhngười phụ nữ lãnh đạo một cuộc họp hoặc tổ chức
The chairwoman started the meeting
Nữ chủ tịch bắt đầu cuộc họp
nữ trưởng ban
Trong cảnhngười phụ nữ đứng đầu một ban ngành hoặc tổ chức
The chairwoman made a final decision
Nữ trưởng ban đã đưa ra quyết định cuối cùng
đang diễn ra
Trong cảnhsự việc vẫn đang tiếp tục và chưa kết thúc
The project is still ongoing
Dự án vẫn đang được tiếp tục
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
số lượng lớn
Trong cảnhmột con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
của cô gái
thuộc về một đứa trẻ nữ
This is the girl's book
Đây là quyển sách của cô gái
bé gái
trẻ em nữ
The girls are playing in the garden
Các bé gái đang chơi trong vườn
thiếu nữ
những người trẻ tuổi là nữ
The girls went to the cinema together
Các thiếu nữ đã cùng nhau đi xem phim
nữ tính
có những phẩm chất đặc trưng của phái nữ
She has a very girls style
Cô ấy có phong cách rất nữ tính
cô gái
một đứa trẻ hoặc người phụ nữ trẻ
That girl is my sister
Cô gái đó là em gái tôi
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
đến
Trong cảnhđi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
chào hàng
Trong cảnhđưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
Trong cảnhdi chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
lộ ra
Trong cảnhtrở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
ra ngoài
rời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
ranh mãnh
Trong cảnhgiỏi lừa dối người khác
The fox is a cunning animal
Con cáo là một loài vật ranh mãnh
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
người định hướng
Trong cảnhngười hoặc vật gây ảnh hưởng đến cách người khác suy nghĩ hoặc hành động
She is a shaper of public opinion
Cô ấy là người định hướng dư luận
cái tạo hình
công cụ hoặc thiết bị tạo ra hình dạng cụ thể cho thứ gì đó
This machine is a metal shaper
Chiếc máy này là một cái tạo hình kim loại
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
từ
Trong cảnhxuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
Trong cảnhkhắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
phần
Trong cảnhmột phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
giải thích
Trong cảnhlời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
giải thích
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
đơn giản
Trong cảnhkhông được trang trí cầu kỳ hoặc kiểu cách
She wore a plain white dress
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng đơn giản
rõ ràng
theo cách dễ hiểu và không có gì mơ hồ
He made it plain that he was angry
Anh ấy thể hiện rõ ràng rằng anh ấy đang tức giận
đồng bằng
một vùng đất bằng phẳng rộng lớn có ít cây cối
The village is located on a large plain
Ngôi làng nằm trên một vùng đồng bằng rộng lớn
hoàn toàn
theo cách nhấn mạnh tính chất của sự việc
It was plain stupid to go out in the rain
Việc ra ngoài trời mưa thật là ngu ngốc hoàn toàn
vụ đâm
Trong cảnhhành động tấn công ai đó bằng vật sắc nhọn
The police reported a stabbing
Cảnh sát đã báo cáo về một vụ đâm người
đâm
làm bị thương ai đó bằng vật nhọn
He is stabbing the fruit with a fork
Anh ấy đang đâm quả bằng dĩa
thắng
Trong cảnhđạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiến thắng
đạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
bằng gỗ
Trong cảnhđược làm từ vật liệu gỗ
This house is made of wooden planks
Ngôi nhà này được làm bằng các tấm gỗ
đơ cứng
Trong cảnhthiếu sự tự nhiên hoặc cảm xúc chân thật
His acting was wooden and boring
Diễn xuất của anh ấy rất đơ cứng và nhàm chán
độc hại
Trong cảnhtính cách gây hại hoặc khó chịu cho người khác
He is in a toxic relationship
Anh ấy đang ở trong một mối quan hệ độc hại
có độc
chứa chất có thể gây hại hoặc gây chết người
Some mushrooms are toxic
Một số loại nấm có chứa chất độc
xe cứu thương
Trong cảnhphương tiện đưa người bệnh đến bệnh viện
The ambulance arrived quickly
Xe cứu thương đã đến rất nhanh
lý tưởng
Trong cảnhmục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
kinh phí
Trong cảnhsố tiền dự định dành cho một mục đích cụ thể
The project has a limited budget
Dự án này có kinh phí hạn hẹp
ngân sách
kế hoạch chi tiêu tiền bạc trong một khoảng thời gian
I need to make a budget
Tôi cần lập một bản ngân sách
lập kế hoạch
sắp xếp việc sử dụng nguồn lực một cách cẩn thận
We must budget our time wisely
Chúng ta phải lập kế hoạch sử dụng thời gian một cách khôn ngoan
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
ôm chặt
Trong cảnhvòng tay quanh một vật và giữ nó sát vào người
Please hug your teddy bear
Hãy ôm chặt gấu bông của bạn
cái ôm
hành động vòng tay quanh một người
She gave him a big hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm thật lớn
bám sát
giữ vị trí rất gần với một vật hoặc địa điểm
The road hugs the coast
Con đường bám sát bờ biển
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tước đoạt mạng sống
Trong cảnhlàm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
tắt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
to lớn
Trong cảnhcực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
khổng lồ
cực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
cải thiện
Trong cảnhlàm cho một tình huống tồi tệ trở nên tốt hơn nhiều
The new manager turned around the company
Người quản lý mới đã cải thiện tình hình công ty
lạc hướng
mất phương hướng hoặc không biết mình đang ở đâu
I turned around in the woods
Tôi đã bị lạc hướng trong rừng
chuyển đổi
làm cho một thứ gì đó trở thành thứ khác
They turned around the failed project
Họ đã chuyển đổi dự án thất bại đó
quay đầu
thay đổi hướng bạn đang nhìn hoặc di chuyển
Turn around to see the view behind you
Hãy quay đầu lại để nhìn khung cảnh phía sau bạn
xoay vòng
di chuyển để đối diện theo hướng ngược lại
Please turn around slowly
Vui lòng xoay người lại một cách chậm rãi
khẩu trang
Trong cảnhvật bạn đeo trên mặt
Please wear a mask in the hospital
Vui lòng đeo khẩu trang trong bệnh viện
che đậy
bao phủ hoặc giấu một cái gì đó
He used paint to mask the wall
Anh ấy dùng sơn để che đi bức tường
giấu kín
che đậy hoặc không để lộ ra ngoài
She tried to mask her fear
Cô ấy cố gắng giấu nỗi sợ hãi
phim mặt nạ
một bộ phim hài kịch Mỹ năm 1994
The Mask is a famous movie
Mặt nạ là một bộ phim nổi tiếng
đam mê
Trong cảnhcảm xúc yêu thương hoặc nhiệt tình rất mạnh mẽ
She has a passion for music
Cô ấy có niềm đam mê âm nhạc
niềm say mê
sự yêu thích hoặc nhiệt huyết mãnh liệt đối với điều gì đó
His passion is painting
Niềm say mê của anh ấy là hội họa
cảm xúc mãnh liệt
một trạng thái tình cảm hoặc khao khát cực kỳ mạnh mẽ
He spoke with great passion
Anh ấy nói bằng cảm xúc rất mãnh liệt
sự khổ nạn
sự đau đớn và cái chết của Chúa Giê Su
The film depicts the passion of Christ
Bộ phim mô tả sự khổ nạn của Chúa Ki Tô
mỏng
Trong cảnhcó độ dày nhỏ
This paper is very thin
Tờ giấy này rất mỏng
thưa
không có nhiều thứ nằm gần nhau
The forest is thin here
Khu rừng ở đây rất thưa
làm loãng
làm cho cái gì đó bớt dày hoặc đặc hơn
You should thin the paint
Bạn nên làm loãng sơn
gầy
có ít mỡ trong cơ thể
He is tall and thin
Anh ấy cao và gầy
gây tổn hại
Trong cảnhgây nguy hại đến danh tiếng của ai đó
He was caught with compromising photos
Anh ấy bị bắt gặp với những bức ảnh gây tổn hại danh tiếng
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
tiếp xúc
Trong cảnhđể cái gì đó được nhìn thấy hoặc trải nghiệm
Children should be exposed to art
Trẻ em nên được tiếp xúc với nghệ thuật
phơi bày
để cái gì đó ở ngoài mà không có vật che chắn
Do not expose the film to light
Đừng phơi cuộn phim ra ánh sáng
vạch trần
làm cho điều gì đó vốn bị giấu kín trở nên rõ ràng
The journalist decided to expose the truth
Nhà báo quyết định vạch trần sự thật
thôi miên
Trong cảnhkỹ thuật đưa một người vào trạng thái mơ màng để làm cho họ phản ứng nhạy bén với các gợi ý
He studied hypnotism for his research
Anh ấy đã nghiên cứu về thôi miên cho công trình của mình
thuốc
Trong cảnhchất hóa học có ảnh hưởng đến cơ thể
She takes medicine for her cold
Cô ấy uống thuốc để trị cảm lạnh
bạn thân
người mà bạn quen biết và rất quý mến
He is my best friend
Anh ấy là bạn thân của tôi
đánh thuốc
cho ai đó uống một chất tác động đến cơ thể họ
The doctor drugged the patient
Bác sĩ đã đánh thuốc bệnh nhân
vừa vặn
Trong cảnhcó kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
phù hợp
thích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
kẻ đào tẩu
Trong cảnhngười đã bỏ trốn khỏi pháp luật
The police caught the fugitive
Cảnh sát đã bắt được kẻ đào tẩu
ủy ban
Trong cảnhnhóm người được chọn để thực hiện một nhiệm vụ
The committee met to discuss the plan
Ủy ban đã họp để thảo luận về kế hoạch
trở thành
Trong cảnhbắt đầu ở một trạng thái hoặc tính chất mới
She became a doctor
Cô ấy đã trở thành bác sĩ
chủ yếu
Trong cảnhphần lớn thời gian hoặc số lượng
It is mostly sunny today
Hôm nay trời chủ yếu là nắng
phần lớn
Trong cảnhchủ yếu là
The group is mostly students
Nhóm này phần lớn là sinh viên
giỏi giang
Trong cảnhcó năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
có khả năng
có năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
cuộc phỏng vấn
Trong cảnhmột buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
phỏng vấn
Trong cảnhđặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
hòa thuận
Trong cảnhcó mối quan hệ tốt với người khác
They get along very well
Họ rất hòa thuận với nhau
đi cùng
ở bên cạnh một người nào đó
We will get along to the party
Chúng tôi sẽ đi cùng nhau đến bữa tiệc
rời đi
rời khỏi hoặc đi chỗ khác
It is time for us to get along
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
xoay xở
đối mặt với một tình huống hoặc sống ổn định
How do you get along with your new job
Bạn xoay xở với công việc mới như thế nào
hòa hợp
có mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
They get along very well
Họ rất hòa hợp với nhau
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
phi truyền thống
Trong cảnhkhông tuân theo các quy tắc hoặc truyền thống thông thường
He has an unorthodox way of teaching
Anh ấy có một cách giảng dạy phi truyền thống
dễ thương
Trong cảnhthu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
đáng yêu
có sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
dù sao
Trong cảnhdùng để thêm một ý cuối hoặc quay lại chủ đề chính
Anyhow I should go now
Dù sao tôi cũng nên đi bây giờ thôi
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
giá thầu
Trong cảnhsố tiền được đề nghị cho một món hàng
He made a high bid for the painting
Anh ấy đã đưa ra mức giá cao cho bức tranh
nỗ lực
một cố gắng để đạt được điều gì đó
They made a bid to win the game
Họ đã nỗ lực để thắng trận đấu
cấm
không cho phép một việc gì đó
The city decided to bid the use of plastic bags
Thành phố quyết định cấm sử dụng túi nilon
ra lệnh
yêu cầu ai đó làm một việc gì đó
She bid him to leave the room
Cô ấy ra lệnh cho anh ta rời khỏi phòng
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
biết
Trong cảnhhiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
cãi vã
Trong cảnhnói chuyện một cách giận dữ vì bất đồng ý kiến
They are arguing about the plan
Họ đang cãi vã về kế hoạch đó
hành lang
Trong cảnhlối đi dài trong tòa nhà có các cửa dẫn vào phòng
I waited in the hallway
Tôi đợi ở ngoài hành lang
lối đi
khoảng không gian dài hẹp bên trong tòa nhà có cửa ở hai bên
The hallway leads to the kitchen
Lối đi này dẫn đến nhà bếp
vui vẻ
Trong cảnhmột cách hạnh phúc hoặc hân hoan
They played happily in the park
Họ đã chơi đùa vui vẻ trong công viên
gì
Trong cảnhdùng để hỏi về thông tin
What is your name
Tên của bạn là gì
gì
dùng để hỏi về thông tin
What are you doing
Bạn đang làm gì thế
trực tiếp
Trong cảnhđược thực hiện bởi hoặc với một cá nhân cụ thể
I want to meet him personally
Tôi muốn gặp anh ấy trực tiếp
cá nhân
theo quan điểm riêng của bản thân
Personally I think this is wrong
Cá nhân tôi nghĩ điều này là sai
thiết lập
Trong cảnhđặt hoặc để vào đúng vị trí
I am setting up the chairs
Tôi đang thiết lập các chiếc ghế
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một cái gì đó
They are setting up a new business
Họ đang thành lập một doanh nghiệp mới
bị cuốn
Trong cảnhtrở nên rất quan tâm hoặc tham gia vào việc gì đó
He got caught up in the work
Anh ấy bị cuốn vào công việc
đuổi kịp
Trong cảnhtiến đến cùng vị trí hoặc cấp độ với ai đó
I need to catch up with the leader
Tôi cần đuổi kịp người dẫn đầu
trò chuyện
gặp gỡ người quen lâu ngày để biết tình hình của họ
Let us catch up over coffee
Hãy cùng trò chuyện bên tách cà phê
bắt kịp
hoàn thành phần việc còn thiếu để đạt mức độ như người khác
She had to catch up on her studies
Cô ấy phải bắt kịp việc học của mình
đuổi kịp
tiến tới vị trí của người đi trước sau khi bị tụt lại phía sau
I will catch up with you soon
Tôi sẽ đuổi kịp bạn sớm thôi
bắt kịp
đạt đến trình độ hoặc trạng thái ngang bằng với người khác
She needs to catch up on her studies
Cô ấy cần bắt kịp việc học của mình
ngu ngốc
Trong cảnhrất dại khờ hoặc ngớ ngẩn
That is an idiotic idea
Đó là một ý tưởng ngu ngốc
vô cùng
Trong cảnhrất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
kinh khủng
cực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
trang điểm
Trong cảnhchất dùng để cải thiện vẻ ngoài
She wears little makeup
Cô ấy trang điểm rất ít
cấu tạo
cách thức một thứ gì đó được sắp xếp
The makeup of the team is diverse
Cấu tạo của đội ngũ rất đa dạng
mỹ phẩm
các sản phẩm dùng để tô điểm cho khuôn mặt
She bought some new makeup
Cô ấy đã mua một ít mỹ phẩm mới
thi bù
bài kiểm tra thực hiện thay thế cho bài đã bỏ lỡ
I have to take a makeup exam tomorrow
Tôi phải thi bù vào ngày mai
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác