The Mentalist — Phần 1 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
528 từ
Cấp độ CEFR
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
bộ phận
Trong cảnhmột phần của tổ chức hoặc nhóm lớn hơn
He works in the sales division
Anh ấy làm việc trong bộ phận bán hàng
phân loại
một nhóm hoặc hạng mục mà thứ gì đó thuộc về
This is a new division of products
Đây là một phân loại sản phẩm mới
nhóm nhạc
một ban nhạc hậu punk của Anh
I like listening to Division
Tôi thích nghe nhóm nhạc Division
sự chia tách
hành động tách thứ gì đó thành nhiều phần
The division of the money was fair
Sự chia tách tiền bạc là công bằng
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
thốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
cái nắm
Trong cảnhcách giữ chặt một vật gì đó
He kept a firm grip on the rope
Anh ấy giữ chặt sợi dây
kiểm soát
khả năng quản lý một tình huống
She has a good grip on the project
Cô ấy có khả năng kiểm soát tốt dự án
tay cầm
phần của đồ vật mà bạn nắm giữ
The tennis racket has a comfortable grip
Chiếc vợt tennis có tay cầm thoải mái
nắm chặt
hành động giữ một vật gì đó thật chặt
The baby gripped my finger
Đứa bé nắm chặt ngón tay tôi
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
đe dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
He is threatening me with a knife
Anh ta đang đe dọa tôi bằng một con dao
nguy hiểm
có khả năng gây ra tổn hại hoặc nguy hiểm
The dark clouds look threatening
Những đám mây đen trông thật nguy hiểm
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
Rising sea levels are threatening the island
Mực nước biển dâng cao đang đe dọa hòn đảo
đáng sợ
làm cho người khác cảm thấy sợ hãi hoặc bị đe dọa
She gave him a threatening look
Cô ấy nhìn anh ta một cách đáng sợ
kìm nén
Trong cảnhgiữ cho cảm xúc hoặc suy nghĩ không bộc lộ ra ngoài
He tried to repress his anger
Anh ấy đã cố gắng kìm nén sự tức giận của mình
đĩa hát
Trong cảnhđĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
gần như vậy
Trong cảnhdùng để nói rằng một tuyên bố không chính xác hoàn toàn nhưng gần với sự thật
It is a small victory so to speak
Đó là một chiến thắng nhỏ gần như vậy
theo nghĩa bóng
dùng để thể hiện rằng bạn đang nói theo cách không đúng với nghĩa đen
He is a snake so to speak
Anh ta là một con rắn theo nghĩa bóng
nói một cách nào đó
dùng để nói điều gì đó theo cách ít trực tiếp hơn
She is a genius so to speak
Cô ấy là một thiên tài nói một cách nào đó
dùng chung
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
đau đầu
Trong cảnhcảm giác đau nhức trong đầu
I have a bad headache
Tôi bị đau đầu dữ dội
phiền toái
người hoặc sự việc gây ra rắc rối hoặc lo lắng
This project is a real headache
Dự án này thực sự là một phiền toái
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
ngã xuống
Trong cảnhrơi từ trên cao xuống dưới
He fell off the ladder
Anh ấy đã ngã khỏi thang
rơi ra
bị tách rời khỏi một bề mặt hoặc vật thể
The button fell off my shirt
Chiếc cúc áo của tôi bị rơi ra
giảm xuống
trở nên nhỏ hơn hoặc thấp hơn về số lượng hoặc chất lượng
Sales began to fall off in autumn
Doanh số bắt đầu giảm vào mùa thu
rơi xuống
bị tách rời và rơi từ một vị trí xuống dưới
The apple fell off the tree
Quả táo rơi xuống từ cái cây
rơi xuống
rời khỏi một vị trí cao hơn và đi xuống
The apple fell off the tree
Quả táo đã rơi xuống từ cái cây
chán chường
Trong cảnhcảm thấy mệt mỏi hoặc không còn hứng thú do đã trải qua quá nhiều
He became jaded after years of working
Anh ấy trở nên chán chường sau nhiều năm làm việc
biết
Trong cảnhcó khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
sử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
hỗn hợp
Trong cảnhsự kết hợp của nhiều thành phần khác nhau
This cake mix is easy to use
Hỗn hợp làm bánh này rất dễ sử dụng
tập hợp
một nhóm các bài hát hoặc đồ vật khác nhau
I have a mix of songs on my phone
Tôi có một tập hợp các bài hát trên điện thoại của mình
trộn
đặt các thứ khác nhau vào với nhau
Please mix the eggs and flour
Vui lòng trộn trứng và bột lại với nhau
hung dữ
Trong cảnhmạnh mẽ và giận dữ theo cách gây sợ hãi
The lion has a fierce look
Con sư tử có ánh nhìn hung dữ
dữ dội
rất mạnh hoặc gay gắt
The wind was fierce last night
Gió thổi dữ dội vào đêm qua
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
gián đoạn
Trong cảnhlàm dừng một việc gì đó một cách đột ngột trong thời gian ngắn
Do not interrupt me while I am working
Đừng làm gián đoạn tôi khi tôi đang làm việc
suỵt
Trong cảnhyêu cầu ai đó im lặng
She shushed him so she could hear
Cô ấy suỵt anh ta để cô ấy có thể nghe rõ
thuần túy
Trong cảnhtheo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
chỉ
chỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
vùng
Trong cảnhmột phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
khu vực
một phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
phẫu thuật
Trong cảnhquy trình y tế để sửa chữa hoặc loại bỏ bộ phận bên trong cơ thể
He needs surgery on his leg
Anh ấy cần phẫu thuật chân
phòng khám
nơi bác sĩ hoặc nha sĩ khám bệnh cho bệnh nhân
I have an appointment at the surgery
Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám
ca mổ
một hoạt động do bác sĩ thực hiện
The surgery was successful
Ca mổ đã thành công
ôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi bạn phạm sai lầm nhỏ
Oops I dropped my pen
Ôi tôi làm rơi bút rồi
phí
Trong cảnhsố tiền phải trả cho một dịch vụ
The school fee is expensive
Học phí rất đắt
lệ phí
khoản tiền phải đóng để được cấp phép hoặc dịch vụ
You must pay an entrance fee
Bạn phải trả lệ phí vào cổng
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
được viết
Trong cảnhtạo ra các chữ cái hoặc từ trên bề mặt
His name is written on the paper
Tên của anh ấy được viết trên giấy
được viết
sáng tác các nội dung văn bản
This book was written by a famous author
Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng
bằng văn bản
được thể hiện qua chữ viết thay vì lời nói
Please provide a written agreement
Vui lòng cung cấp thỏa thuận bằng văn bản
viết
hành động tạo ra các chữ cái hoặc từ
I have written my homework
Tôi đã viết bài tập về nhà của mình
đường ray
Trong cảnhthanh kim loại dài mà tàu hỏa chạy trên đó
The train jumped off the rail
Con tàu bị trật khỏi đường ray
thanh
một thanh kim loại hoặc gỗ dài và hẹp
The handrail is made of metal
Tay vịn được làm bằng kim loại
phàn nàn
bày tỏ sự chỉ trích mạnh mẽ hoặc tức giận về điều gì đó
He railed against the unfair policy
Anh ấy chỉ trích chính sách không công bằng
quan hệ
có hành vi tình dục với ai đó
They railed each other in the room
Họ quan hệ tình dục với nhau trong phòng
đường sắt
liên quan đến tàu hỏa hoặc hệ thống đường sắt
We traveled by rail
Chúng tôi đi lại bằng đường sắt
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
cụ thể
Trong cảnhrõ ràng và chính xác
Can you give me a specific example
Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể
đặc trưng
được xác định hoặc nhận diện rõ ràng
This medicine is specific for this disease
Loại thuốc này đặc trị cho căn bệnh này
làm xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
chính mình
Trong cảnhthực thể của một người
She keeps everything to her self
Cô ấy giữ mọi thứ cho chính mình
bản thân
con người thực sự của ai đó
You must be true to your self
Bạn phải sống thật với bản thân mình
cá nhân
bản sắc riêng của một người
He has a strong sense of self
Anh ấy có ý thức mạnh mẽ về bản sắc cá nhân
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong một thời gian dài
She is staring at the computer screen
Cô ấy đang nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính
lăng mạ
Trong cảnhđối xử với ai đó một cách tàn nhẫn hoặc gây tổn thương
He used abusive language
Anh ta đã dùng những lời lẽ lăng mạ
pháp y
Trong cảnhviệc sử dụng khoa học để giải quyết các vụ án hình sự
Forensics helps police catch criminals
Pháp y giúp cảnh sát bắt giữ tội phạm
kiểm tra
Trong cảnhthực hiện quá trình xem xét một thứ gì đó một cách cẩn thận
He needs to audit the files
Anh ấy cần kiểm tra các tệp tin
kiểm toán
hoạt động kiểm tra chính thức tài chính hoặc hồ sơ
They will audit the company accounts
Họ sẽ kiểm toán các tài khoản của công ty
chợ
Trong cảnhnơi mọi người mua và bán hàng hóa
We go to the market every morning
Chúng tôi đi chợ vào mỗi buổi sáng
thương mại
sẵn sàng để mua hoặc bán
The new house is now on the market
Ngôi nhà mới hiện đã sẵn sàng để bán
nhu cầu
mong muốn của khách hàng đối với một loại sản phẩm
There is a high market for new cars
Có nhu cầu cao đối với xe hơi mới
tiếp thị
quảng cáo hoặc giới thiệu sản phẩm đến mọi người
They need to market the new phone
Họ cần tiếp thị chiếc điện thoại mới
bắt nạt
Trong cảnhđối xử với ai đó một cách tàn nhẫn hoặc không công bằng nhiều lần
Do not pick on the younger students
Đừng bắt nạt những học sinh nhỏ tuổi hơn
chỉ trích
liên tục phê bình hoặc làm phiền ai đó
The teacher picked on him for his mistakes
Giáo viên đã chỉ trích anh ấy vì những lỗi sai
chính nghĩa
Trong cảnhhành động đúng đắn theo đạo đức
He made a righteous decision
Anh ấy đã đưa ra một quyết định chính nghĩa
ngay thẳng
sống theo các nguyên tắc đạo đức tốt đẹp
She is a righteous person
Cô ấy là một người ngay thẳng
lãng mạn
Trong cảnhliên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
âu yếm
Trong cảnhthể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
đồng nghiệp cũ
Trong cảnhngười từng làm việc cùng bạn
I met an ex-coworker today
Tôi đã gặp một đồng nghiệp cũ hôm nay
đĩa lưu trữ
Trong cảnhthiết bị phẳng dùng để lưu trữ dữ liệu máy tính
The software is on a compact disk
Phần mềm nằm trên đĩa quang
đĩa
vật phẳng hình tròn dùng để lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số
I saved the file on a disk
Tôi đã lưu tệp vào đĩa
đĩa nhựa
vật phẳng hình tròn bằng kim loại dùng để quay
The children play with a flying disk
Những đứa trẻ chơi với đĩa bay
hoàn toàn
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
hoàn thành
kết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
góa phụ
Trong cảnhngười phụ nữ có chồng đã qua đời
She is a widow who lives alone
Bà ấy là một góa phụ sống một mình
góa
mất người bạn đời do qua đời
She became a widow last year
Bà ấy trở thành người góa phụ vào năm ngoái
người góa
người phụ nữ có chồng đã mất
The widow went to the cemetery
Người góa phụ đã đi đến nghĩa trang
bà góa
người phụ nữ mà chồng đã chết
The widow cares for her children
Bà góa chăm sóc những đứa con của mình
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đề cập
Trong cảnhnói về hoặc miêu tả một chủ đề cụ thể
This paragraph refers to the history of the city
Đoạn văn này đề cập đến lịch sử của thành phố
nhắc đến
nói đến hoặc mô tả về một người hoặc vật nào đó
Don't refer to the problem again
Đừng nhắc đến vấn đề đó nữa
chuyển đến
gửi ai đó đến một người hoặc địa điểm để được giúp đỡ
The doctor will refer you to a specialist
Bác sĩ sẽ chuyển bạn đến gặp chuyên gia
hoài nghi
Trong cảnhtin rằng mọi người chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân
He is cynical about their motives
Anh ấy hoài nghi về động cơ của họ
còng tay
Trong cảnhkhống chế cổ tay của một người
Police handcuffed the suspect
Cảnh sát đã còng tay nghi phạm
còng số tám
Trong cảnhthiết bị dùng để khóa chặt cổ tay của một người
The officer reached for his handcuffs
Viên cảnh sát với tay lấy chiếc còng số tám của mình
còng tay
khóa cổ tay người nào đó bằng vòng kim loại
He was handcuffed by the officer
Anh ấy đã bị viên cảnh sát còng tay
trò lừa bịp
Trong cảnhmột kế hoạch nhằm đánh lừa người khác
The bomb threat was a hoax
Lời đe dọa đánh bom là một trò lừa bịp
sở thích
Trong cảnhhoạt động thực hiện vì niềm vui trong thời gian rảnh
My hobby is reading
Sở thích của tôi là đọc sách
tiêu khiển
Trong cảnhhoạt động thực hiện để tận hưởng cuộc sống
Painting is my favorite hobby
Vẽ tranh là trò tiêu khiển yêu thích của tôi
thú vui
hoạt động thực hiện vì sự quan tâm trong thời gian rảnh
Fishing is a relaxing hobby
Câu cá là một thú vui thư giãn
giải trí
hoạt động bạn làm cho vui trong thời gian nhàn rỗi
She has many hobbies
Cô ấy có nhiều hoạt động giải trí
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
ừ hử
Trong cảnhâm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
bí mật
Trong cảnhthực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
phía sau
vị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
nhân vật
Trong cảnhngười trong một câu chuyện hoặc bộ phim
Who is your favorite character
Nhân vật yêu thích của bạn là ai
người
một cá nhân đặc biệt hoặc khác thường
He is an interesting character
Anh ấy là một người thú vị
tính cách
tập hợp các phẩm chất tạo nên một con người
She has a strong character
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ
ký tự
một dấu viết hoặc chữ cái được dùng trong hệ thống viết
This word has five characters
Từ này có năm ký tự
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
thương cảm
Trong cảnhcảm giác buồn cho nỗi đau của người khác
I feel pity for the homeless man
Tôi cảm thấy thương cảm cho người đàn ông vô gia cư
đáng tiếc
cảm giác buồn khi một điều gì đó không diễn ra như ý
It is a pity that he cannot come
Thật đáng tiếc là anh ấy không thể đến
tự thương hại
cảm giác buồn cho tình cảnh khó khăn của bản thân
He spends his days in self pity
Anh ấy dành những ngày tháng trong sự tự thương hại
người đáng thương
người không có suy nghĩ sáng suốt hoặc hành động dại dột
He is such a poor pity
Anh ta thật là một người đáng thương
sự phấn khích
Trong cảnhcảm giác rất hào hứng và nhiệt tình
The game has so much hype
Trò chơi này có rất nhiều sự phấn khích
sự quảng cáo
sự chú ý và bàn tán về điều gì đó trên phương tiện truyền thông
The film lived up to the hype
Bộ phim xứng đáng với sự quảng cáo đó
quảng cáo
khiến mọi người hào hứng về một điều gì đó
They are trying to hype the new product
Họ đang cố gắng quảng cáo cho sản phẩm mới
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
mối đe dọa
Trong cảnhngười hoặc vật có thể gây nguy hiểm
Pollution is a threat to the environment
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường
lời đe dọa
Trong cảnhtuyên bố sẽ làm hại người khác nếu họ không làm điều bạn muốn
He ignored her threat to quit
Anh ấy phớt lờ lời đe dọa nghỉ việc của cô ấy
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
sa thải
Trong cảnhviệc chấm dứt hợp đồng lao động của một người
The boss is firing the lazy worker
Ông chủ đang sa thải người nhân viên lười biếng
bắn
hành động phóng đạn hoặc vật thể ra ngoài
The soldiers started firing their weapons
Những người lính bắt đầu bắn vũ khí của họ
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
chỉ ra
Trong cảnhcho thấy hoặc làm cho biết điều gì đó
The arrow indicates the direction
Mũi tên chỉ ra hướng đi