The Mentalist — Phần 1 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
712 từ
Cấp độ CEFR
reo
Trong cảnhbắt đầu tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The alarm went off at seven
Chuông báo thức reo lúc bảy giờ
nổ
tạo ra tiếng động lớn đột ngột
The bomb went off
Quả bom đã phát nổ
rời đi
rời khỏi hoặc đi nơi khác
He went off to work
Anh ấy đã rời đi làm
lệch hướng
dừng làm theo một kế hoạch đã định
The project went off track
Dự án đã bị lệch hướng
vô căn cứ
Trong cảnhkhông dựa trên sự thật hoặc bằng chứng
The rumors are baseless
Những tin đồn đó là vô căn cứ
cuộc thi
Trong cảnhmột sự kiện nơi mọi người cố gắng để giành chiến thắng
She won the singing contest
Cô ấy đã thắng cuộc thi hát
tranh luận
đưa ra lý lẽ phản đối một quyết định trong bối cảnh pháp lý
They decided to contest the verdict
Họ quyết định tranh luận về bản án
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
nhẫn tâm
Trong cảnhkhông thể hiện sự tử tế hoặc lòng trắc ẩn
He is cold hearted to his staff
Anh ấy rất nhẫn tâm với nhân viên của mình
lạnh lùng
không có sự tử tế hoặc ấm áp
Her cold hearted attitude hurt me
Thái độ lạnh lùng của cô ấy đã làm tổn thương tôi
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
âm mưu
Trong cảnhlên kế hoạch bí mật để làm điều gì đó có hại hoặc không trung thực
She is a scheming person
Cô ấy là một người đầy âm mưu
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
cưỡi
ngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
điều trị
Trong cảnhsự chăm sóc y tế dành cho người bị bệnh
The treatment was very effective
Việc điều trị rất hiệu quả
cách đối xử
cách một người được chăm sóc hoặc cư xử
Everyone deserves fair treatment
Mọi người đều xứng đáng được đối xử công bằng
trang trí
vật dụng dùng để che hoặc làm đẹp cửa sổ
We chose a simple window treatment
Chúng tôi đã chọn một kiểu trang trí cửa sổ đơn giản
chăm sóc da
phương pháp làm đẹp cho da mặt
She went for a facial treatment
Cô ấy đã đi chăm sóc da mặt
nhận thức
Trong cảnhtrở nên nhận biết hoặc hiểu được điều gì đó
I perceive a change in his attitude
Tôi nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của anh ấy
nhớ lại
Trong cảnhkhơi gợi lại một ký ức trong tâm trí
I cannot recall his name
Tôi không thể nhớ lại tên của anh ấy
thu hồi
yêu cầu trả lại sản phẩm vì không an toàn
The company had to recall the car
Công ty đã phải thu hồi chiếc xe
cố gắng hết sức
Trong cảnhnỗ lực tốt nhất của một người
I tried my damnedest to finish the task
Tôi đã cố gắng hết sức để hoàn thành công việc
viết
Trong cảnhtạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
sôi sục
Trong cảnhcảm thấy rất tức giận nhưng không thể hiện ra ngoài
He seethed with anger at the unfair treatment
Anh ấy sôi sục vì giận dữ trước sự đối xử bất công
nóng giận
cảm thấy vô cùng tức giận nhưng cố che giấu
She seethed silently after the meeting
Cô ấy lặng lẽ nóng giận sau cuộc họp
làm hỏng
Trong cảnhgây hư hại hoặc phá hủy một điều tốt đẹp
The rain will spoil our picnic
Cơn mưa sẽ làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta
chiến lợi phẩm
những vật phẩm có giá trị bị lấy đi bằng vũ lực
The soldiers gathered the spoil
Những người lính thu gom chiến lợi phẩm
nuông chiều
đối xử quá tốt khiến ai đó trở nên ích kỷ
Do not spoil your child too much
Đừng nuông chiều con bạn quá mức
phần thưởng
thứ giá trị thu được sau một nỗ lực hoặc chiến thắng
They shared the spoil of their hard work
Họ chia sẻ phần thưởng từ công sức của mình
thương mại
Trong cảnhsẵn sàng để mua hoặc bán
The new house is now on the market
Ngôi nhà mới hiện đã sẵn sàng để bán
chợ
Trong cảnhnơi mọi người mua và bán hàng hóa
We go to the market every morning
Chúng tôi đi chợ vào mỗi buổi sáng
nhu cầu
mong muốn của khách hàng đối với một loại sản phẩm
There is a high market for new cars
Có nhu cầu cao đối với xe hơi mới
tiếp thị
quảng cáo hoặc giới thiệu sản phẩm đến mọi người
They need to market the new phone
Họ cần tiếp thị chiếc điện thoại mới
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
không thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hàng hóa với số lượng lớn trong nhà máy
They manufacture cars here
Họ sản xuất ô tô ở đây
sự sản xuất
quá trình tạo ra các sản phẩm để bán
The manufacture of plastic is harmful
Việc sản xuất nhựa gây hại cho môi trường
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
chuyên gia
Trong cảnhngười có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
thuộc về nghề nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
thương tiếc
Trong cảnhcảm thấy rất buồn vì ai đó đã qua đời
She mourns the loss of her friend
Cô ấy thương tiếc sự ra đi của người bạn mình
máy quét
Trong cảnhthiết bị dùng để đọc hình ảnh hoặc dữ liệu vào máy tính
Please use the scanner for this document
Vui lòng dùng máy quét cho tài liệu này
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
sự ngạc nhiên
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
hát karaoke
Trong cảnhhoạt động giải trí nơi mọi người hát theo nhạc thu sẵn
Let us go to karaoke
Hãy cùng đi hát karaoke
hát karaoke
hoạt động giải trí nơi mọi người hát theo nhạc thu sẵn
They enjoy karaoke together
Họ cùng nhau thưởng thức việc hát karaoke
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tắt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
thiên tài
khả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Jeez I forgot my keys
Chà tôi quên chìa khóa rồi
lời từ biệt
Trong cảnhnhững điều bạn nói khi rời xa ai đó
It is hard to say good byes to friends
Thật khó để nói lời từ biệt với bạn bè
lời chào tạm biệt
những lời nói khi chia tay
We said our good byes at the station
Chúng tôi đã nói lời chào tạm biệt tại nhà ga
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
một người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
người chồng
Trong cảnhngười đàn ông kết hôn với bạn
My husband and I went out for dinner
Tôi và chồng đã đi ăn tối
chồng
người đàn ông đã kết hôn
Her husband works as a doctor
Chồng cô ấy làm bác sĩ
các ông chồng
những người đàn ông đã kết hôn với ai đó
The husbands are playing soccer together
Các ông chồng đang chơi bóng đá cùng nhau
cãi vã
Trong cảnhtranh cãi hoặc bất đồng ý kiến với ai đó
They fall out often
Họ thường xuyên cãi vã
rơi ra
di chuyển xuống dưới từ một vị trí cao hơn
Some hair will fall out
Một ít tóc sẽ rơi ra
rơi ra
thoát khỏi vị trí được giữ hoặc gắn kết
My phone fell out of my pocket
Điện thoại của tôi rơi ra khỏi túi
rụng
bị rời hoặc tuột khỏi một vật thể
My baby teeth fell out
Những chiếc răng sữa của tôi đã rụng
tuyệt giao
chấm dứt một mối quan hệ hoặc sự kết nối
They fell out after a long argument
Họ đã tuyệt giao sau một cuộc cãi vã dài
sự chán nản
Trong cảnhcảm giác mệt mỏi vì không có gì thú vị
He read a book to escape from boredom
Anh ấy đọc sách để thoát khỏi sự chán nản
trẻ con
Trong cảnhcư xử thiếu chín chắn như một đứa trẻ
Stop being so childish
Đừng cư xử trẻ con như vậy nữa
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
căm ghét
không thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
nhuộm
Trong cảnhcó một màu sắc đặc biệt được tạo ra bởi thuốc nhuộm
She wore a colored shirt
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi nhuộm màu
tô màu
thêm màu sắc vào một vật gì đó
She colored the picture with crayons
Cô ấy tô màu bức tranh bằng bút chì màu
có màu
sở hữu một màu sắc nhất định
He has a colored ball
Anh ấy có một quả bóng có màu
sắc thái
tên gọi của một màu sắc như đỏ hay xanh
What is the colored hue of this paint
Sắc thái màu của loại sơn này là gì
trụ sở
Trong cảnhtòa nhà chính nơi công ty được quản lý
The company moved its headquarters to London
Công ty đã chuyển trụ sở đến London
cơ quan
địa điểm chính nơi một tổ chức làm việc
They visited the police headquarters
Họ đã đến thăm cơ quan cảnh sát
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no
chứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
đau buồn
Trong cảnhcảm giác vô cùng buồn bã sau khi mất mát thứ gì đó
She felt great grief after her friend died
Cô ấy cảm thấy vô cùng đau buồn sau khi bạn mình qua đời
rắc rối
Trong cảnhnhững vấn đề gây ra sự lo lắng
Doing this homework will cause me much grief
Làm bài tập này sẽ gây cho tôi nhiều rắc rối
đau khổ
nỗi buồn hoặc sự đau đớn tột cùng
He was overcome with grief
Anh ấy đã bị nỗi đau khổ lấn át
ngoài đó
Trong cảnhở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
hiện hữu
tồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
cạnh tranh
Trong cảnhtham gia vào một cuộc thi hoặc sự kiện
They are competing in the race
Họ đang cạnh tranh trong cuộc đua
kỳ nghỉ dưỡng
Trong cảnhsự kiện yên tĩnh dành cho việc nghỉ ngơi hoặc suy nghĩ
We are going on a meditation retreat
Chúng tôi sắp đi tham gia một kỳ nghỉ dưỡng thiền
rút quân
di chuyển tránh xa kẻ thù trong trận chiến
The army had to retreat
Quân đội đã phải rút quân
nơi ẩn náu
địa điểm yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tĩnh tâm
This cabin is my secret retreat
Căn nhà gỗ này là nơi ẩn náu bí mật của tôi
rút lui
di chuyển lùi lại hoặc tránh xa khỏi một tình huống
She decided to retreat from the argument
Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc tranh luận
thơ ca
Trong cảnhtác phẩm văn chương có hình thức sáng tạo thường có nhịp điệu
She loves reading English poetry
Cô ấy thích đọc thơ ca tiếng Anh
bài thơ
cách viết được sắp xếp theo dòng có nhịp điệu và vần điệu
He wrote a short poetry for his mother
Anh ấy đã viết một bài thơ ngắn cho mẹ mình
kẻ tôi tớ
Trong cảnhngười làm những công việc nhỏ nhặt cho người khác
He treats his assistant like a lackey
Anh ta đối xử với trợ lý của mình như một kẻ tôi tớ
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
nhân viên
Trong cảnhnhững người làm việc cho một tổ chức
The hotel staff is very helpful
Nhân viên khách sạn rất nhiệt tình
cán bộ
Trong cảnhnhững người làm công tác chuyên môn trong một cơ quan
The teaching staff meets every week
Cán bộ giảng dạy họp mỗi tuần một lần
gậy
một đoạn gỗ dài dùng để chống khi đi bộ hoặc chiến đấu
The wizard carried a wooden staff
Phù thủy mang theo một cây gậy gỗ
xảy ra
Trong cảnhthực sự diễn ra trong thực tế
His wish came true
Điều ước của anh ấy đã xảy ra
thành hiện thực
trở thành sự thật
Her dream will come true
Giấc mơ của cô ấy sẽ thành hiện thực
đúng như dự đoán
xảy ra đúng như những gì đã mong đợi
All my fears came true
Mọi nỗi sợ của tôi đều trở thành sự thật
do đó
Trong cảnhvì lý do này
I think therefore I am ergo I exist
Tôi tư duy nên tôi tồn tại do đó tôi hiện hữu
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The ship will proceed to the next port
Con tàu sẽ tiến lên cảng tiếp theo
bắt nguồn
đến từ một địa điểm hoặc nguồn gốc nào đó
Problems often proceed from poor planning
Vấn đề thường bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Please proceed with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
tiền thu được
số tiền có được từ một sự kiện hoặc việc bán hàng
All proceeds will go to charity
Tất cả tiền thu được sẽ dành cho từ thiện
hối hận
Trong cảnhcảm giác khi đã làm điều gì đó không tốt
He felt a sense of guilt for his mistake
Anh ấy cảm thấy hối hận vì sai lầm của mình
tội trạng
Trong cảnhthực tế là đã phạm pháp hoặc làm điều gì đó sai trái
The evidence proves his guilt
Bằng chứng chứng minh tội trạng của anh ta
khiến tội lỗi
làm cho ai đó cảm thấy mình có trách nhiệm về việc sai trái
She tried to guilt him into helping
Cô ấy cố khiến anh ta cảm thấy tội lỗi để giúp đỡ
xấu hổ
cảm giác hổ thẹn vì đã làm điều gì đó không đúng
She was filled with guilt after the argument
Cô ấy tràn đầy cảm giác xấu hổ sau cuộc tranh cãi
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
cái chết
Trong cảnhsự chấm dứt của một cuộc đời
The king met his sudden demise
Nhà vua đã gặp cái chết đột ngột của mình
sự sụp đổ
sự chấm dứt của một tổ chức hoặc ý tưởng
The demise of the company was inevitable
Sự sụp đổ của công ty là điều không thể tránh khỏi
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
bệnh tật
Trong cảnhtrạng thái không khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần
He stayed home because of his sickness
Anh ấy ở nhà vì bị bệnh
quyền sở hữu
Trong cảnhhành động sở hữu cổ phần hoặc tài sản
She has significant holdings in the company
Cô ấy có quyền sở hữu đáng kể trong công ty này
tài sản
thứ mà một cá nhân hoặc công ty sở hữu
The bank has large financial holdings
Ngân hàng có khối tài sản tài chính lớn
vốn sở hữu
những thứ mà một cá nhân hoặc công ty sở hữu
His holdings include several houses
Vốn sở hữu của ông ấy bao gồm vài căn nhà
công ty mẹ
một tập đoàn gồm các công ty thuộc sở hữu của một tổ chức
The firm acts as a holding company
Công ty đó đóng vai trò là một công ty mẹ
kho lưu trữ
việc giữ hoặc cất giữ một thứ gì đó tại một địa điểm
The library has special historical holdings
Thư viện có các kho lưu trữ lịch sử đặc biệt
nhận tin
Trong cảnhnhận được thông tin hoặc phản hồi từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
liên lạc
nhận được tin nhắn hoặc cuộc gọi từ ai đó
Did you hear from your boss today
Hôm nay bạn có nhận được liên lạc từ sếp không
nghe tin
nhận được thông tin hoặc tin tức từ một người
We heard from her last week
Chúng tôi đã nghe tin từ cô ấy tuần trước
nhận tin
nhận được tin nhắn hoặc sự liên lạc từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
khốn khổ
Trong cảnhrất buồn bã hoặc khó chịu
I felt wretched after the long illness
Tôi cảm thấy khốn khổ sau trận ốm dài
tìm hiểu
Trong cảnhcố gắng tìm ra sự thật về một vấn đề
Scientists investigate the cause of the disease
Các nhà khoa học tìm hiểu nguyên nhân của căn bệnh
điều tra
cố gắng tìm ra sự thật về một điều gì đó
The police will investigate the crime
Cảnh sát sẽ điều tra vụ án
có giá trị
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng lớn
This ring is very valuable
Chiếc nhẫn này rất có giá trị
huyễn hoặc
Trong cảnhsuy nghĩ về những điều tốt đẹp nhưng không có thật
She fantasizes about a life as a famous star
Cô ấy huyễn hoặc về một cuộc sống như một ngôi sao nổi tiếng
mơ tưởng
suy nghĩ về những điều dễ chịu hoặc không thể xảy ra
I often fantasize about winning the lottery
Tôi thường mơ tưởng về việc trúng xổ số
vốn chủ sở hữu
Trong cảnhgiá trị của một tài sản sau khi đã trừ đi các khoản nợ
They have built up equity in their house
Họ đã tích lũy được vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình
công bằng
chất lượng của sự công bằng và hợp lý
We must ensure equity for all
Chúng ta phải đảm bảo sự công bằng cho tất cả mọi người
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
gặp gỡ
đến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
mộc mạc
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
đơn giản
không khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
ẩn nấp
Trong cảnhhành động trốn tránh hoặc ẩn mình
The thief went to ground to avoid the police
Kẻ trộm đã ẩn nấp để tránh cảnh sát
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
hỏng
Trong cảnhngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
thất bại
không đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra