The Mentalist — Phần 1 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
563 từ
Cấp độ CEFR
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
vững vàng
Trong cảnhkhông thay đổi hoặc không di chuyển
Keep the camera steady
Hãy giữ máy ảnh vững vàng
ổn định
trở nên đều đặn hoặc bình tĩnh
The situation is starting to steady
Tình hình đang bắt đầu ổn định
người yêu
người mà ai đó đang trong mối quan hệ nghiêm túc
She is seeing her steady tonight
Cô ấy gặp người yêu của mình tối nay
làm vững
làm cho thứ gì đó chắc chắn hoặc không rung lắc
He held the ladder to steady it
Anh ấy giữ cái thang để làm nó vững chắc
phân tích
Trong cảnhchia một nội dung thành các phần để hiểu rõ hơn
The computer parses the code
Máy tính phân tích đoạn mã này
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
số lượng lớn
Trong cảnhmột con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
đoán
Trong cảnhnỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
Trong cảnhsuy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
hoạt bát
Trong cảnhđầy năng lượng và sức sống
She has a vivacious personality
Cô ấy có một tính cách hoạt bát
anh chàng
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ một người đàn ông hoặc cậu bé
He is a nice fella
Anh ấy là một anh chàng tốt
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That fella works at the bank
Người đàn ông đó làm việc ở ngân hàng
các anh chàng
từ thân mật để chỉ một nhóm nam giới
Those fellas are my friends
Các anh chàng đó là bạn của tôi
bắt tai
Trong cảnhdễ nhớ hoặc dễ nhận biết
This song has a catchy tune
Bài hát này có giai điệu bắt tai
khoai tây
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ củ khoai tây
I am going to cook a spud
Tôi sẽ nấu một củ khoai tây
đã có thể
Trong cảnhdùng để chỉ khả năng hoặc sự việc có thể xảy ra trong quá khứ
I could've finished the work
Tôi đã có thể hoàn thành công việc
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tước đoạt mạng sống
Trong cảnhlàm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
chào hàng
Trong cảnhđưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
bán
đưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
tài sản
Trong cảnhmón đồ thuộc quyền sở hữu của một người
He packed his personal effects
Anh ấy đã đóng gói các tài sản cá nhân của mình
kết quả
Trong cảnhsự thay đổi gây ra bởi một tác động nào đó
The new law had a good effect
Luật mới đã tạo ra một kết quả tốt
ý nghĩa
mục đích hoặc nội dung chính của một sự việc
The effect of his speech was clear
Ý nghĩa bài phát biểu của ông ấy rất rõ ràng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
sự kiềm chế
Trong cảnhcảm giác ngăn cản bạn làm điều gì đó
She danced without inhibition
Cô ấy nhảy múa mà không chút kiềm chế
tràng pháo tay
Trong cảnhtiếng vỗ tay thể hiện sự tán thành
The audience gave a loud applause
Khán giả dành một tràng pháo tay lớn
giám đốc
Trong cảnhngười có vị trí cấp cao trong một công ty
The executive signed the contract
Vị giám đốc đã ký hợp đồng
lệnh
một hướng dẫn để thực hiện một việc gì đó
The boss gave an executive order
Sếp đã đưa ra một mệnh lệnh
hành pháp
liên quan đến nhánh chính phủ thực thi pháp luật
The executive branch creates policies
Nhánh hành pháp tạo ra các chính sách
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
quy mô
Trong cảnhkích thước hoặc phạm vi của một sự vật
The scale of the project is huge
Quy mô của dự án rất lớn
vảy
mảnh cứng phẳng nhỏ bao phủ da cá
The fish has shiny scales
Con cá có những chiếc vảy sáng bóng
leo
di chuyển lên trên một vật gì đó
They scaled the high wall
Họ đã leo qua bức tường cao
âm giai
một chuỗi các nốt nhạc theo thứ tự
She practiced her piano scales
Cô ấy tập luyện các âm giai piano
tê rần
Trong cảnhcảm giác châm chích như bị kim châm nhẹ
My feet tingle after sitting too long
Chân tôi bị tê rần sau khi ngồi quá lâu
cảm giác râm ran
Trong cảnhmột cảm giác hơi nhói hoặc châm chích trên da
I felt a tingle in my fingers
Tôi thấy ngón tay mình có cảm giác râm ran
ngứa râm ran
cảm giác hơi châm chích hoặc rung động nhẹ trên da
My skin started to tingle
Da tôi bắt đầu có cảm giác râm ran
ngứa ran
cảm giác châm chích hoặc tê nhẹ trên da
My fingers began to tingle from the cold
Các ngón tay tôi bắt đầu ngứa ran vì lạnh
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
hít thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
hô hấp
hành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
kết nối
Trong cảnhliên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
nối
gắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
bơi lội
Trong cảnhhành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I went for a swim
Tôi đã đi bơi
bơi
Trong cảnhdi chuyển trong nước bằng cơ thể
Fish swim in the ocean
Cá bơi trong đại dương
xoay xở
có khả năng thành công hoặc duy trì trạng thái ổn định
The business will swim
Công việc kinh doanh sẽ xoay xở được
buổi học
một buổi gặp mặt nơi bạn học một kỹ năng nào đó
I have a swimming lesson today
Hôm nay tôi có một buổi học bơi
thẳng đứng
Trong cảnhở vị trí thẳng lên trên không nghiêng
Keep the box upright
Hãy giữ chiếc hộp thẳng đứng
ngay thẳng
cư xử một cách đạo đức và công bằng
He is an upright citizen
Anh ấy là một công dân ngay thẳng
tính cách
Trong cảnhmột phần đặc điểm trong tính cách của ai đó
She has a stubborn streak
Cô ấy có một nét tính cách bướng bỉnh
chuỗi
một khoảng thời gian làm điều gì đó liên tục
He has a winning streak
Anh ấy có một chuỗi chiến thắng
vệt
một đường dài mảnh khác màu hoặc chất liệu
There is a streak of paint on the wall
Có một vệt sơn trên tường
la nhanh
di chuyển rất nhanh theo một đường thẳng
The jet streaked across the sky
Chiếc phản lực lao nhanh qua bầu trời
đối tượng
Trong cảnhngười hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
chủ đề
Trong cảnhđề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
bắt buộc
làm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
thần dân
người dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
khác
Trong cảnhtheo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nếu không
trong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
lừa dối
Trong cảnhlàm cho ai đó tin vào điều gì không đúng sự thật
They misled the public with false information
Họ lừa dối công chúng bằng thông tin sai lệch
đánh lạc hướng
khiến ai đó hiểu sai vấn đề bằng những thông tin sai lệch
The confusing directions misled us
Những chỉ dẫn khó hiểu đã khiến chúng tôi đi sai hướng
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
giám sát
Trong cảnhhành động theo dõi và chỉ đạo công việc hoặc hoạt động
The project is under his supervision
Dự án đang dưới sự giám sát của anh ấy
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
có lỗi
Trong cảnhchịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trở nên nhỏ hơn hoặc ít hơn
The supply of oil will diminish
Nguồn cung cấp dầu sẽ giảm bớt
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
người chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
tìm lại
Trong cảnhcó được thứ gì đó đã bị mất hoặc đã lưu trữ
I need to retrieve my files
Tôi cần tìm lại các tệp tin của mình
lấy lại
đi lấy và mang thứ gì đó trở về
The dog will retrieve the ball
Chú chó sẽ đi lấy quả bóng về
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
người bán hàng
Trong cảnhmột người chuyên bán các sản phẩm hoặc dịch vụ
The salesman showed me the new car
Người bán hàng đã cho tôi xem chiếc xe mới
người bán
một người trao đổi hàng hóa lấy tiền
He is a successful salesman
Anh ấy là một người bán hàng thành công
thính giác
Trong cảnhliên quan đến giác quan nghe
The auditory nerve carries signals to the brain
Dây thần kinh thính giác truyền tín hiệu đến não bộ
thuộc về thính giác
có kết nối với khả năng nghe
This test measures your auditory ability
Bài kiểm tra này đánh giá khả năng thính giác của bạn
cá mập trắng lớn
Trong cảnhmột loài cá mập lớn màu trắng ăn thịt
The great white is a powerful predator
Cá mập trắng lớn là loài săn mồi mạnh mẽ
rau quả
Trong cảnhloại thực vật được con người sử dụng làm thức ăn
She grows many vegetables in the garden
Cô ấy trồng nhiều rau quả trong vườn
người thực vật
tình trạng tổn thương não nghiêm trọng không thể suy nghĩ hay cử động
The accident left him a vegetable
Vụ tai nạn khiến anh ấy trở thành người thực vật
rau củ
một loại cây hoặc bộ phận của cây được con người ăn như thực phẩm
Vegetables are good for health
Rau củ rất tốt cho sức khỏe
sự kiện
Trong cảnhdịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
biến cố
việc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
ghét
Trong cảnhcảm giác không có thiện cảm với ai đó hoặc cái gì đó
Many people dislike liars
Nhiều người ghét những kẻ nói dối
sự không thích
cảm giác không ưa thích một thứ gì đó
I have a dislike for spicy food
Tôi không thích đồ ăn cay
không thích
cảm thấy điều gì đó không dễ chịu
I dislike the cold weather
Tôi không thích thời tiết lạnh
căm ghét
cảm giác rất không ưa thích một điều gì đó
He strongly dislikes being late
Anh ấy rất căm ghét việc bị trễ giờ
trạng thái mơ màng
Trong cảnhtrạng thái giống như giấc ngủ được dùng để đưa ra gợi ý
He used hypnosis to treat her anxiety
Anh ấy dùng trạng thái mơ màng để chữa lo âu cho cô ấy
thôi miên
trạng thái tinh thần giống như đang ngủ mà con người có thể bị tác động
She was in a state of deep hypnosis
Cô ấy đang trong trạng thái thôi miên sâu
trạng thái bị dẫn dắt
trạng thái giống như ngủ mà tâm trí cởi mở với các gợi ý
Hypnosis can help people change habits
Trạng thái bị dẫn dắt có thể giúp con người thay đổi thói quen
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
kích hoạt
Trong cảnhkhiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
cò súng
bộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
hài hước
Trong cảnhphẩm chất gây cười hoặc làm người khác vui vẻ
He has a great sense of humor
Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời
tính hài
khả năng tạo ra sự vui nhộn
The story has a lot of dark humor
Câu chuyện chứa đựng nhiều sự hài hước đen tối
chiều lòng
làm theo ý muốn của ai đó để họ cảm thấy vui vẻ
She humored him by listening to his stories
Cô ấy chiều lòng anh ấy bằng cách lắng nghe những câu chuyện của anh ta
tâm trạng
cách một người cảm thấy tại một thời điểm cụ thể
His humor changed after the good news
Tâm trạng của anh ấy thay đổi sau tin vui
tính cách
một kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người sở hữu
They possess a unique sense of humor
Họ sở hữu một tính cách độc đáo
sâu sắc hơn
Trong cảnhrất mạnh mẽ hoặc nghiêm túc
She has a deeper understanding of the subject
Cô ấy có sự hiểu biết sâu sắc hơn về chủ đề này
sâu hơn
ở khoảng cách xa so với bề mặt
The ocean is deeper here
Đại dương ở đây sâu hơn
bí ẩn hơn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
He has a deeper meaning in his words
Anh ấy có ý nghĩa sâu xa hơn trong lời nói của mình
sâu xuống hơn
hướng tới một độ sâu lớn hơn
We dug deeper into the ground
Chúng tôi đào sâu xuống mặt đất hơn
giả vờ
Trong cảnhcư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
giả
hành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
chốt khóa
Trong cảnhkhóa cửa chắc chắn trượt vào khung cửa
Lock the dead bolt before you leave
Hãy khóa chốt trước khi bạn rời đi
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
sự cản trở
Trong cảnhhành động ngăn cản điều gì đó xảy ra
The fallen tree is an obstruction to traffic
Cái cây đổ là sự cản trở đối với giao thông
tham quan
Trong cảnhđi dạo hoặc quan sát một địa điểm để tìm hiểu
We will look around the city today
Chúng ta sẽ tham quan thành phố hôm nay
nhìn quanh
quay đầu hoặc mắt để thấy những gì xung quanh bạn
Please look around when you walk
Hãy nhìn quanh khi bạn đi bộ
quan sát
xoay người hoặc quay mắt để thấy những gì ở xung quanh
I like to look around the park
Tôi thích quan sát xung quanh công viên
tìm kiếm
cố gắng tìm món đồ gì đó bằng cách nhìn vào nhiều nơi khác nhau
We are looking around for a new house
Chúng tôi đang tìm kiếm một ngôi nhà mới
lạm dụng
Trong cảnhchạm vào người khác theo cách tình dục không mong muốn
He tried to feel her up at the party
Anh ta đã cố tình lạm dụng cô ấy tại bữa tiệc
sàm sỡ
chạm vào bộ phận cơ thể người khác vì mục đích tình dục mà không được đồng ý
He was arrested for feeling her up
Anh ta đã bị bắt vì tội sàm sỡ cô ấy
sờ mó
đụng chạm vào cơ thể người khác theo cách khiếm nhã
Don't feel me up
Đừng sờ mó tôi
đụng chạm
cố tình chạm vào cơ thể người khác vì mục đích tình dục
He shouldn't feel people up without permission
Anh ta không nên đụng chạm người khác khi chưa được cho phép
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
thuyết minh
Trong cảnhđưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
giải thích
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
hội thảo
Trong cảnhbuổi họp để thảo luận hoặc đào tạo
I attended a seminar last week
Tôi đã tham dự một buổi hội thảo tuần trước
chuyên đề
Trong cảnhbuổi họp thảo luận về một chủ đề cụ thể
The seminar focuses on modern art
Chuyên đề này tập trung vào nghệ thuật hiện đại
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
kiêu ngạo
Trong cảnhcó cảm giác quá mức về tầm quan trọng của bản thân
He is very arrogant about his success
Anh ấy rất kiêu ngạo về sự thành công của mình
làm yếu đi
Trong cảnhthêm nước vào một dung dịch để làm giảm nồng độ
Please water down the paint
Vui lòng pha loãng sơn đi
pha loãng
thêm nước vào chất lỏng để làm nó bớt đậm đặc
You should water down the juice
Bạn nên pha loãng nước trái cây
làm loãng
thêm nước vào đồ uống để làm giảm độ đậm đà
He watered down the wine
Anh ấy đã làm loãng rượu vang