The Mentalist — Phần 1 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
567 từ
Cấp độ CEFR
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
đi tàu
Trong cảnhdi chuyển trên mặt nước bằng tàu hoặc thuyền
We will sail across the ocean
Chúng tôi sẽ đi tàu băng qua đại dương
lái thuyền
điều khiển tàu thuyền di chuyển trên mặt nước
They like to sail in the summer
Họ thích lái thuyền vào mùa hè
cánh buồm
tấm vải lớn trên thuyền đón gió để giúp tàu di chuyển
The strong wind filled the sail
Cơn gió mạnh làm căng cánh buồm
trở nên
Trong cảnhchuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đưa tin
Trong cảnhviệc tường thuật tin tức hoặc sự kiện
The news coverage was very detailed
Bản tin đưa tin rất chi tiết
bảo hiểm
việc cung cấp sự bảo vệ hoặc dịch vụ cho ai đó hoặc thứ gì đó
The insurance provides coverage for your car
Bảo hiểm cung cấp sự bảo vệ cho xe của bạn
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
đi chơi
Trong cảnhrời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
rời đi
rời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
kết liễu
Trong cảnhlàm cho một người hoặc vật chết đi
The author killed off the main character
Tác giả đã kết liễu nhân vật chính
tiêu diệt
làm chết một nhóm sinh vật
The cold weather killed off the insects
Thời tiết lạnh đã tiêu diệt lũ côn trùng
loại bỏ
làm cho kết thúc hoặc biến mất
The new policy killed off the project
Chính sách mới đã loại bỏ dự án này
nhiều
Trong cảnhcó số lượng lớn hơn một
We have multiple reasons for this decision
Chúng tôi có nhiều lý do cho quyết định này
dấu vết
Trong cảnhvết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
in ấn
đưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
dù sao
Trong cảnhdùng để thêm một ý cuối hoặc quay lại chủ đề chính
Anyhow I should go now
Dù sao tôi cũng nên đi bây giờ thôi
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
áo choàng
Trong cảnhmột loại trang phục được mặc ở La Mã cổ đại
The senator wore a white toga
Vị nghị sĩ mặc một chiếc áo choàng trắng
phần
Trong cảnhmột bộ phận hoặc sự phân chia của cái gì đó
Read this section of the book
Hãy đọc phần này của cuốn sách
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
kẻ thù
Trong cảnhngười ghét hoặc chống lại người khác
They are enemies
Họ là kẻ thù của nhau
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
trung thực
Trong cảnhnói những điều đúng sự thật
She is a very truthful person
Cô ấy là một người rất trung thực
yếu
Trong cảnhkhông có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
yếu ớt
không đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
sự kết án
Trong cảnhquyết định chính thức tại tòa án rằng ai đó có tội
The defendant has a previous criminal conviction
Bị cáo có một tiền án hình sự trước đó
niềm tin
ý kiến hoặc đức tin vững chắc
She has a deep conviction in her faith
Cô ấy có niềm tin sâu sắc vào đức tin của mình
ăn mừng
Trong cảnhlàm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
kỷ niệm
thực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
kẻ thao túng
Trong cảnhngười gây ảnh hưởng đến người khác theo cách khôn khéo hoặc không công bằng
He is a skilled manipulator
Anh ta là một kẻ thao túng lão luyện
dọc theo
Trong cảnhdi chuyển hướng về phía trước
Walk along the street to find the shop
Hãy đi dọc theo con phố để tìm cửa hàng
suốt
Trong cảnhtrong suốt khoảng thời gian nào đó
I have known him all along
Tôi đã biết anh ấy từ suốt bấy lâu nay
cùng
đi kèm với một người hoặc sự vật nào đó
She brought her friend along
Cô ấy đã đưa bạn mình đi cùng
lừa gạt
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They played him along for months
Họ đã lừa gạt anh ta trong nhiều tháng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
áo hoodie
Trong cảnháo nỉ chui đầu có mũ đi kèm
I wore a hoodie to the gym
Tôi mặc áo hoodie đi tập thể dục
áo khoác có mũ
áo nỉ dài tay bình thường có kèm mũ
She bought a black hoodie
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác có mũ màu đen
cú đấm
Trong cảnhmột cú đánh mạnh vào ai đó hoặc cái gì đó
He hit him with a real wallop
Anh ta đã tung một cú đấm mạnh vào anh ấy
bất hợp pháp
Trong cảnhkhông được pháp luật cho phép
It is unlawful to steal
Ăn trộm là việc làm bất hợp pháp
theo dõi
Trong cảnhbí mật quan sát một nơi để thu thập thông tin
They kept the building under stakeout
Họ đã bí mật theo dõi tòa nhà đó
mai phục
cảnh sát bí mật theo dõi một địa điểm
The police started a stakeout
Cảnh sát bắt đầu một cuộc mai phục
cuộc đột kích
Trong cảnhmột cuộc tấn công hoặc xâm nhập bất ngờ
The army made a foray into enemy territory
Quân đội thực hiện một cuộc đột kích vào lãnh thổ kẻ thù
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
gôn
Trong cảnhmôn thể thao đánh bóng vào các lỗ trên sân cỏ
I play golf with my friends
Tôi chơi gôn cùng bạn bè
kể từ khi
Trong cảnhkhoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
chỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
sóng
Trong cảnhmột gờ chuyển động trên mặt nước hoặc trong không khí
Big waves crashed on the beach
Những con sóng lớn vỗ vào bãi biển
vẫy tay
đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
She waved to her friend
Cô ấy vẫy tay với bạn mình
lung lay
di chuyển qua lại nhiều lần
The trees waved in the wind
Những cái cây lung lay trong gió
phất
di chuyển vật gì đó qua lại trong không khí
He waved his flag
Anh ấy phất lá cờ của mình
cử chỉ vẫy
chuyển động đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
Give a wave to your teacher
Hãy vẫy tay chào thầy giáo của bạn
làn sóng
sự gia tăng đột ngột về sự phổ biến hoặc hoạt động của cái gì đó
A wave of protests started today
Một làn sóng biểu tình đã bắt đầu hôm nay
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
thuộc về
Trong cảnhlà tài sản của một người hoặc đơn vị
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
gia nhập
là một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
I belong to the local tennis club
Tôi là thành viên câu lạc bộ quần vợt địa phương
là một phần
là một phần không thể thiếu của một thứ gì đó
These pages belong to the report
Những trang này là một phần của bản báo cáo
thuộc về
là sở hữu của một ai đó
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
thuộc về
là tài sản của ai đó hoặc thứ gì đó
This pen belongs to me
Chiếc bút này thuộc về tôi
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
vòng mười
Trong cảnhđiểm nằm chính giữa của mục tiêu
She hit the bullseye
Cô ấy đã bắn trúng vòng mười
trúng tâm
đánh trúng chính xác phần trung tâm của mục tiêu
The arrow was a bullseye
Mũi tên đã trúng tâm
tâm điểm
phần chính giữa của một tấm bia
He aimed at the bullseye
Anh ấy nhắm vào tâm điểm
từ chối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không làm hoặc chấp nhận điều gì đó
I refused his offer
Tôi đã từ chối lời đề nghị của anh ấy
khước từ
nói rằng bạn sẽ không đồng ý với một yêu cầu
He refused to help me
Anh ấy đã khước từ giúp đỡ tôi
phản đối
nói rằng bạn sẽ không thực hiện hành động được yêu cầu
They refused to leave
Họ phản đối việc rời đi
rác thải
vật liệu bỏ đi không còn giá trị sử dụng
Please put your refuse in the bin
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tước đoạt mạng sống
Trong cảnhlàm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
liên quan đến ma túy
có kết nối hoặc dính dáng đến chất cấm
He was arrested for a drug related crime
Anh ấy bị bắt vì một tội danh liên quan đến ma túy
hai mặt
Trong cảnhmang lại cả kết quả tốt và xấu
This policy is a double-edged sword
Chính sách này là con dao hai lưỡi
ma túy
Trong cảnhloại thuốc mạnh ảnh hưởng đến trí não và cơ thể
Narcotics are illegal in many countries
Ma túy là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia
chất gây nghiện
các loại thuốc mạnh ảnh hưởng đến trí não và cơ thể
The police seized the narcotics
Cảnh sát đã thu giữ các chất gây nghiện
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
vận dụng
Trong cảnháp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
hoặc
Trong cảnhđược dùng để chỉ một hoặc cả hai trong số hai lựa chọn
Please choose fruit andor vegetables
Vui lòng chọn trái cây hoặc rau củ hoặc cả hai
vị thành niên
Trong cảnhngười chưa đến tuổi trưởng thành
The juvenile was sent to a reform center
Người vị thành niên đó đã được đưa đến trung tâm giáo dưỡng
non nớt
mang tính trẻ con hoặc chưa trưởng thành
He made a juvenile joke
Anh ta đã nói một câu đùa non nớt
bi kịch hóa
Trong cảnhbiểu lộ quá nhiều cảm xúc một cách thái quá
She gave a melodramatic performance
Cô ấy có một màn trình diễn đầy kịch tính
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
danh từ
Trong cảnhtừ dùng để gọi tên người địa điểm hoặc sự vật
Dog is a noun
Chó là một danh từ
tài nguyên
Trong cảnhthứ có thể được sử dụng để giúp ích cho bạn
Water is a valuable natural resource
Nước là một tài nguyên thiên nhiên quý giá
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
điền vào
Trong cảnhthêm nội dung vào một văn bản hoặc tài liệu
Please write in your address here
Vui lòng điền địa chỉ của bạn vào đây
ghi vào
viết từ hoặc thông tin vào một tài liệu hoặc khoảng trống
You must write in your name on the form
Bạn phải ghi tên mình vào mẫu đơn
đề cử
người được bầu bằng cách viết tên họ vào phiếu bầu
He was a successful write in candidate
Anh ấy là ứng viên được đề cử thành công
ghi chép
điền thông tin vào một vị trí bằng cách viết
Please write in your address
Vui lòng điền địa chỉ của bạn vào
thuộc về tâm trí
Trong cảnhliên quan đến trí tuệ hoặc tinh thần
He performs mental calculations
Anh ấy thực hiện các phép tính nhẩm
điên rồ
không suy nghĩ theo cách bình thường
His idea sounds mental
Ý tưởng của anh ấy nghe thật điên rồ
người bệnh tâm thần
người mắc bệnh về tâm trí
The facility provides care for mentals
Cơ sở này cung cấp dịch vụ chăm sóc cho người bệnh tâm thần
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
The attorney spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
nghi ngờ
Trong cảnhkhông tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
phân vân
cảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
gào thét
Trong cảnhtạo ra tiếng động rất lớn và cao
The wind is screaming outside
Gió đang gào thét bên ngoài
hét
tạo ra âm thanh cao và rất to
The baby is screaming
Đứa bé đang hét
tiếng thét
một âm thanh rất to và cao
I heard a loud screaming
Tôi nghe thấy một tiếng thét lớn
la hét
tạo ra tiếng khóc to và cao
Stop screaming at me
Đừng la hét với tôi nữa
thét
rất to hoặc dữ dội
He made a screaming sound
Anh ấy đã tạo ra một âm thanh thét
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
lúc nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm không xác định
Let us meet sometime next week
Hãy gặp nhau vào lúc nào đó tuần tới
một lúc nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
We should visit them sometime
Chúng ta nên ghé thăm họ một lúc nào đó
trước đây
đã từng là một cái gì đó trong quá khứ
He is a sometime actor
Anh ấy từng là một diễn viên
thỉnh thoảng
xảy ra vào những lúc nhất định
She is a sometime visitor to the club
Cô ấy thỉnh thoảng mới ghé thăm câu lạc bộ
bị bắt
Trong cảnhbị cảnh sát giam giữ theo quy định pháp luật
The man is under arrest
Người đàn ông đó đang bị bắt
bị giam giữ
đang trong tình trạng bị bắt giữ hợp pháp
She is currently under arrest
Cô ấy hiện đang bị giam giữ
bắt giữ
dùng quyền lực pháp lý để giữ một người lại
The police will put him under arrest
Cảnh sát sẽ thực hiện bắt giữ anh ta
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
lên kế hoạch
Trong cảnhchuẩn bị cho một việc gì đó
We are planning a trip
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi
kế hoạch
những sự chuẩn bị cho sự kiện trong tương lai
The planning for the party was finished
Kế hoạch cho bữa tiệc đã hoàn tất
sự lập kế hoạch
hành động chuẩn bị cho một việc gì đó
Careful planning is important
Sự lập kế hoạch cẩn thận là rất quan trọng
dự định
có một mục tiêu hoặc ý định cụ thể
I am planning to study abroad
Tôi đang dự định đi du học
công cụ thanh toán
Trong cảnhthẻ nhựa dùng để mua sắm bằng tiền vay ngân hàng
Use your credit card to buy this
Hãy dùng thẻ tín dụng của bạn để mua cái này
thẻ tín dụng
thẻ nhựa nhỏ dùng để vay tiền hoặc trả tiền sau
I paid by credit card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng
thẻ thanh toán
thẻ nhựa dùng để mua hàng ngay và trả tiền sau
Do you accept credit cards
Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không
phương thức thanh toán
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán bằng cách vay tiền
This store takes credit cards
Cửa hàng này nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
ngắt
Trong cảnhlàm dừng lại hoặc làm mất kết nối
The operator cut the line
Người trực tổng đài đã ngắt đường dây
châm chước
nới lỏng sự nghiêm khắc với ai đó
You should cut him some slack
Bạn nên châm chước cho anh ấy
cắt
làm mở hoặc chia tách bằng công cụ sắc nhọn
I cut the paper with scissors
Tôi cắt tờ giấy bằng kéo
làm đứt
làm rách da hoặc bề mặt của vật gì đó
I cut my finger on a knife
Tôi bị đứt tay do dao
ác tính
Trong cảnhrất nguy hiểm hoặc có khả năng gây hại nghiêm trọng
The doctor found a malignant tumor
Bác sĩ đã tìm thấy một khối u ác tính
người bán
Trong cảnhngười làm công việc kinh doanh hoặc bán hàng hóa
He is a car dealer
Anh ấy là một người bán xe
tàu
Trong cảnhphương tiện giao thông lớn di chuyển trên mặt nước
The ship sails across the ocean
Con tàu đi ngang qua đại dương
đẩy thuyền
ủng hộ hai người trở thành một cặp đôi lãng mạn
Fans ship the two main characters
Người hâm mộ ghép đôi hai nhân vật chính
tính chất
trạng thái hoặc phẩm chất có một đặc điểm cụ thể
They have a long friendship
Họ có một tình bạn lâu dài
vận chuyển
gửi hoặc chuyên chở hàng hóa
They ship goods by air
Họ vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không
nhân vật
Trong cảnhngười trong một câu chuyện hoặc bộ phim
Who is your favorite character
Nhân vật yêu thích của bạn là ai
người
một cá nhân đặc biệt hoặc khác thường
He is an interesting character
Anh ấy là một người thú vị
tính cách
tập hợp các phẩm chất tạo nên một con người
She has a strong character
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ
ký tự
một dấu viết hoặc chữ cái được dùng trong hệ thống viết
This word has five characters
Từ này có năm ký tự
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
bộ
Trong cảnhmột nhóm những thứ thuộc về nhau
I have a set of keys
Tôi có một bộ chìa khóa
thiết lập
đặt cái gì đó vào một vị trí hoặc tình trạng cụ thể
Please set the table for dinner
Vui lòng chuẩn bị bàn ăn tối
đặt
để một vật gì đó vào một vị trí
She set the glass on the table
Cô ấy đặt chiếc cốc lên bàn
sẵn sàng
ở trong một tình trạng ổn định hoặc đã chuẩn bị xong
Everything is set for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
cô độc
Trong cảnhkhông có người khác ở bên
He lived a lonesome life in the forest
Ông ấy sống một cuộc đời cô độc trong rừng
cô đơn
cảm thấy buồn vì không có ai ở cùng
She felt lonesome without her friends
Cô ấy cảm thấy cô đơn khi không có bạn bè