The Mentalist — Phần 7 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
524 từ
Cấp độ CEFR
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
dựa theo
Trong cảnhsử dụng điều gì đó như điểm khởi đầu cho một thứ khác
The plan is based on our research
Kế hoạch này dựa theo nghiên cứu của chúng tôi
dựa trên
sử dụng làm nền tảng cho một việc gì đó
The movie is based on a true story
Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật
dựa vào
sử dụng điều gì đó như một lý do hoặc cơ sở
My decision is based on the facts
Quyết định của tôi dựa trên các sự kiện
căn cứ vào
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định
I choose this based on your advice
Tôi chọn điều này căn cứ vào lời khuyên của bạn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
mách nước
Trong cảnhcung cấp cho ai đó thông tin bí mật hoặc hữu ích
I was tipped off about the surprise party
Tôi được mách nước về bữa tiệc bất ngờ
tiết lộ
đưa thông tin bí mật cho ai đó
Someone tipped off the police about the robbery
Ai đó đã tiết lộ cho cảnh sát về vụ cướp
cảnh báo
cung cấp cho ai đó một thông tin bí mật hoặc hữu ích
A source tipped him off about the danger
Một nguồn tin đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
mách bảo
dấu hiệu cho thấy điều gì đó sắp xảy ra
He got a tip off that the price would drop
Anh ấy nhận được một mách bảo rằng giá sẽ giảm
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
chú tâm
Trong cảnhhướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
tập trung
dành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
quay lại
Trong cảnhdi chuyển trở về một địa điểm
I go back to my house
Tôi quay lại nhà của mình
trở lại
đi tới một địa điểm hoặc chủ đề một lần nữa
Let us go back to our main topic
Hãy để chúng ta trở lại chủ đề chính của mình
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
sự phát triển
Trong cảnhsự di chuyển hoặc phát triển về phía trước
The city shows fast progress
Thành phố cho thấy sự phát triển nhanh chóng
tiến bộ
di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
We are making progress on the project
Chúng tôi đang tiến bộ trong dự án
sự tiến bộ
sự di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
I am happy with your progress
Tôi hài lòng với sự tiến bộ của bạn
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
chậm trễ
Trong cảnhxảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
cũ
Trong cảnhthuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
lễ hội
Trong cảnhmột sự kiện đặc biệt có âm nhạc đồ ăn hoặc các chương trình biểu diễn
The food festival is very fun
Lễ hội ẩm thực rất vui
liên hoan
một buổi kỷ niệm hoặc chương trình biểu diễn công cộng
We went to a film festival
Chúng tôi đã đến một liên hoan phim
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra do một nguyên nhân nào đó
The final result was positive
Kết quả cuối cùng là tích cực
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His mistake resulted in a disaster
Sai lầm của anh ấy gây ra một thảm họa
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
lối đi
Trong cảnhkhoảng không gian giữa các kệ hàng trong cửa hàng
Please wait in the aisle
Vui lòng đợi ở lối đi
còng tay
Trong cảnhđeo còng số 8 vào tay ai đó
The police cuffed the suspect
Cảnh sát còng tay nghi phạm
tát
đánh nhẹ vào ai đó bằng bàn tay mở
He cuffed him on the ear
Anh ấy tát nhẹ vào tai cậu ta
còng số 8
vòng kim loại đeo quanh cổ tay để hạn chế cử động
The prisoner broke the cuff
Tù nhân đã làm hỏng chiếc còng
gấu tay áo
phần cuối của tay áo bao quanh cổ tay
His shirt has a dirty cuff
Gấu tay áo của anh ấy bị bẩn
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
tin nhắn
Trong cảnhvăn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
nhắn tin
gửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
điểm yếu
Trong cảnhđiểm yếu hoặc lỗ hổng cụ thể của một người
Negativity is his kryptonite
Sự tiêu cực là điểm yếu của anh ấy
phân tán
Trong cảnhdi chuyển nhanh chóng theo các hướng khác nhau
The crowd scattered when it started to rain
Đám đông phân tán khi trời bắt đầu mưa
cuộc đột kích
Trong cảnhmột cuộc tấn công hoặc xâm nhập bất ngờ
The soldiers carried out a night raid
Những người lính đã thực hiện một cuộc đột kích ban đêm
đột nhập
Trong cảnhđi vào một nơi và lấy đi mọi thứ mà không xin phép
The thief tried to raid the kitchen pantry
Kẻ trộm đã cố gắng đột nhập vào tủ bếp
thuốc xịt
chất lỏng được phun ra thành những giọt nhỏ từ bình chứa
He used a raid to kill the insects
Anh ấy đã dùng thuốc xịt để tiêu diệt côn trùng
hoảng sợ
cảm giác sợ hãi
She felt a raid of panic during the storm
Cô ấy cảm thấy hoảng sợ trong cơn bão
quay phim
Trong cảnhghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
Trong cảnhlàm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
Trong cảnhdùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
cạn ly
Trong cảnhtừ được nói trước khi uống hoặc để bày tỏ sự cảm ơn
Everyone said cheer before drinking
Mọi người nói cạn ly trước khi uống
làm vui
làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn
She tried to cheer her friend
Cô ấy cố gắng làm bạn mình vui lên
cổ vũ
hét lên để ủng hộ hoặc bày tỏ niềm vui
The crowd began to cheer
Khán giả bắt đầu cổ vũ
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
làm ngơ
không nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
mức độ
Trong cảnhmột lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
bằng phẳng
có bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
giấu giếm
Trong cảnhtừ chối đưa cho ai đó thứ họ muốn
Don't hold out on me with the money
Đừng giấu tiền của tôi
che giấu
từ chối chia sẻ thông tin với người khác
She is holding out on the police
Cô ấy đang che giấu cảnh sát
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
cái bẫy
Trong cảnhthiết bị dùng để bắt động vật
The animal escaped from the snare
Con vật đã thoát khỏi cái bẫy
bẫy
bắt giữ hoặc tóm lấy thứ gì đó
Hunters snare rabbits in the woods
Thợ săn bẫy thỏ trong rừng
vào tù
Trong cảnhở trong nhà tù hoặc nhà giam
He spent years behind bars
Anh ấy đã dành nhiều năm ở trong tù
bị giam cầm
ở trong tù hoặc nhà giam
The criminal is now behind bars
Tội phạm hiện đang bị giam cầm
trong tù
ở trong nhà giam hoặc nhà tù
She is behind bars for robbery
Cô ấy đang ở trong tù vì tội cướp của
phạm nhân
ở trong nhà tù hoặc nhà giam
They are behind bars for their crimes
Họ đang ở trong tù vì những tội ác của mình
nghĩ
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
khiến
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra
He makes me laugh
Anh ấy khiến tôi cười
hợp lý
có lý hoặc dễ hiểu
That makes sense
Điều đó thật hợp lý
kiếm
nhận tiền như khoản thanh toán cho công việc
She makes money by working hard
Cô ấy kiếm tiền bằng cách làm việc chăm chỉ
tạo ra
làm cho một thứ gì đó tồn tại hoặc xảy ra
She makes a cake
Cô ấy làm một chiếc bánh
ví dụ
Trong cảnhmột trường hợp cụ thể hoặc ví dụ về một điều gì đó
This is a clear instance of his honesty
Đây là một ví dụ rõ ràng về sự trung thực của anh ấy
kẻ thù
Trong cảnhngười ghét hoặc chống lại người khác
They are enemies
Họ là kẻ thù của nhau
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
hiểu
Trong cảnhnhận thức được tính cách hoặc thói quen của ai đó
She is knowing his habits well
Cô ấy hiểu rõ thói quen của anh ấy
biết
có thông tin hoặc sự hiểu biết
He is knowing about the rules
Anh ấy biết về các quy định
kiến thức
trạng thái nhận thức về một điều gì đó
The knowing of the truth is important
Kiến thức về sự thật rất quan trọng
quen thuộc
làm quen với ai đó hoặc cái gì đó
I am knowing the local area
Tôi đang làm quen với khu vực địa phương
cố ý
hành động với sự nhận thức đầy đủ về việc mình đang làm
He gave me a knowing look
Anh ấy nhìn tôi một cách cố ý
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
He is knowing more about science
Anh ấy đang tìm hiểu thêm về khoa học
việc vặt
Trong cảnhchuyến đi ngắn để thực hiện một công việc cụ thể
I need to run an errand
Tôi cần đi làm một việc vặt
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
đưa ra
Trong cảnhcung cấp hoặc trao cái gì đó cho ai
I extend my thanks to you
Tôi gửi lời cảm ơn đến bạn
kéo dài
làm cho cái gì đó trở nên dài hơn
We will extend the deadline
Chúng ta sẽ kéo dài thời hạn
trải rộng
bao phủ một khoảng cách hoặc khu vực nhất định
The forest extends to the mountains
Khu rừng trải rộng đến tận những ngọn núi
hãnh diện
Trong cảnhcảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
kiêu hãnh
cảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
kho bí mật
Trong cảnhnguồn dự trữ được cất giấu cẩn thận
He found a stash of money
Anh ấy tìm thấy một kho tiền bí mật
cất giấu
Trong cảnhđể thứ gì đó vào một nơi bí mật
I will stash the bag under the bed
Tôi sẽ cất chiếc túi dưới gầm giường
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
chất đạm
Trong cảnhmột chất trong thực phẩm giúp cơ thể phát triển
Meat is a good source of protein
Thịt là một nguồn cung cấp chất đạm tốt
mạng
Trong cảnhhệ thống thông tin toàn cầu có thể truy cập qua trình duyệt
I found this information on the web
Tôi tìm thấy thông tin này trên mạng
màng
mạng lưới mỏng làm từ sợi của con nhện
The corner of the room was covered in a web
Góc phòng bị phủ đầy màng nhện
mạng nhện
mạng lưới dính do nhện tạo ra để bắt côn trùng
A spider built a web in the garden
Con nhện giăng một mạng nhện trong vườn
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
cổ áo
Trong cảnhphần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight collar
Chiếc áo này có cổ áo chật
bắt giữ
chặn lại hoặc bắt giữ ai đó
The police officer collared the thief
Nhân viên cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
cổ áo
phần của áo sơ mi bao quanh cổ
He buttoned up his shirt collar
Anh ấy cài cúc cổ áo sơ mi của mình
đã chết
Trong cảnhkhông còn sống nữa
The deceased man was a soldier
Người đàn ông đã khuất là một người lính
người đã khuất
những người đã qua đời
We honor the deceased
Chúng ta tôn vinh những người đã khuất
người chết
một người đã qua đời
The deceased was identified by police
Người đã khuất đã được cảnh sát xác định danh tính
đã mất
không còn sống
His father is deceased
Cha anh ấy đã mất
giải thoát
Trong cảnhđể cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
sự nhận thức muộn
Trong cảnhkhả năng hiểu rõ sự việc sau khi nó đã xảy ra
With hindsight I should have stayed home
Với sự nhận thức muộn tôi đáng lẽ nên ở nhà
người mật báo
Trong cảnhngười làm việc trong tổ chức và bí mật cung cấp thông tin cho nhóm khác
He was the inside man for the police
Anh ta là người mật báo cho cảnh sát
điệp viên
người làm việc cho một tổ chức nhưng bí mật giúp đỡ đối thủ
The inside man leaked our plans
Điệp viên đó đã làm lộ kế hoạch của chúng tôi
người hỗ trợ bí mật
người làm việc trong nhóm nhưng bí mật giúp đỡ nhóm khác
We had an inside man at the company
Chúng tôi có một người hỗ trợ bí mật tại công ty
gián điệp
người làm việc bí mật bên trong một tổ chức
The company caught the inside man
Công ty đã bắt được tên gián điệp đó
bản sao
Trong cảnhmột vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
vô nghĩa
Trong cảnhthiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
trống rỗng
không chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
trang web
Trong cảnhtập hợp các trang trên internet về một chủ đề hoặc cá nhân cụ thể
This website is about music
Trang web này nói về âm nhạc
trang mạng
một nền tảng trên internet có thông tin hoặc dịch vụ
I found this information on a website
Tôi tìm thấy thông tin này trên một trang mạng
trang thông tin
một nơi trên internet chứa đựng thông tin
Please visit our website for more details
Vui lòng truy cập trang thông tin của chúng tôi để biết thêm chi tiết
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
công việc
Trong cảnhmột vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
vị trí
nơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
cuộc phỏng vấn
Trong cảnhmột buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
phỏng vấn
đặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
điều tra
Trong cảnhcố gắng tìm hiểu sự thật về một vấn đề nào đó
The police are investigating the crime
Cảnh sát đang điều tra vụ án
can thiệp
Trong cảnhxen vào tình huống mà bạn không được chào đón
Do not interfere in my work
Đừng can thiệp vào công việc của tôi
dính líu
tham gia vào công việc của người khác khi không được phép
I do not want to interfere in your plans
Tôi không muốn dính líu vào kế hoạch của bạn
xía vào
nhúng tay vào việc không phải của mình một cách không cần thiết
Stop interfering in my private life
Hãy ngừng xía vào cuộc sống riêng tư của tôi
nhiễu sự
làm phiền người khác bằng cách tham gia vào việc của họ
Your constant interfering is annoying
Việc bạn liên tục nhiễu sự thật đáng ghét
thù lao
Trong cảnhkhoản tiền hoặc lợi ích nhận được
The hard work had a big payoff
Sự làm việc chăm chỉ đã mang lại thù lao xứng đáng
xưởng bia
Trong cảnhnơi sản xuất bia
The local brewhouse makes great beer
Xưởng bia địa phương làm ra loại bia rất ngon
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
đợi
Trong cảnhtiếp tục ở tại một địa điểm
I will stick around until you return
Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bạn quay lại
ở lại
nán lại một nơi nào đó trong một khoảng thời gian
You should stick around for the show
Bạn nên ở lại xem buổi diễn
nán lại
ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
Please stick around after the meeting
Vui lòng nán lại sau cuộc họp
giả vờ
Trong cảnhcư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
giả
hành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo