True Detective — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
659 từ
làm việc cho
Trong cảnhđược thuê bởi một công ty hoặc cá nhân
I work for a big company
Tôi làm việc cho một công ty lớn
phù hợp với
đem lại hiệu quả hoặc sự thích hợp cho ai đó
This plan works for me
Kế hoạch này phù hợp với tôi
nỗ lực vì
cố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian
They work for a better future
Họ nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn
phục vụ
thực hiện công việc vì lợi ích của một người khác
He works for his community
Anh ấy phục vụ cộng đồng của mình
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
hồi ức
Trong cảnhđiều gì đó mà bạn nhớ được
I have no recollection of that event
Tôi không có hồi ức gì về sự kiện đó
ném
Trong cảnhdùng lực đẩy vật gì đó bay qua không trung
He threw the ball to me
Anh ấy đã ném quả bóng cho tôi
vứt bỏ
loại bỏ thứ không còn cần thiết
I threw away the old paper
Tôi đã vứt bỏ tờ giấy cũ
phóng
dùng sức ném vật gì đó đi thật nhanh
She threw the rope across the river
Cô ấy đã phóng sợi dây qua bên kia sông
không trung thực
Trong cảnhkhông thành thật hoặc không công bằng
He is involved in a crooked business
Anh ta tham gia vào một công việc không trung thực
cong
không thẳng hoặc không nằm trên một đường ngang
The old man has a crooked back
Ông già có cái lưng cong
tội phạm
một người thực hiện hành vi phạm tội
The police caught the crooked man
Cảnh sát đã bắt kẻ tội phạm
vặn vẹo
bị bẻ cong hoặc xoắn khỏi hình dạng ban đầu
The tree has a crooked branch
Cái cây có một cành bị vặn vẹo
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
nghi ngờ
không tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
She is letting him play
Cô ấy đang cho phép anh ấy chơi
làm thất vọng
khiến ai đó buồn vì không đạt kỳ vọng
I am letting my family down
Tôi đang làm gia đình mình thất vọng
thông báo
nói cho ai đó biết một tin tức
He is letting me know the news
Anh ấy đang thông báo tin tức cho tôi
buông
thả tay để vật gì đó rơi xuống
She is letting the rope go
Cô ấy đang buông sợi dây ra
trang web
Trong cảnhmột vị trí trên mạng internet chứa các trang thông tin
I found this info on a news site
Tôi đã tìm thấy thông tin này trên một trang web tin tức
địa điểm
một vị trí nơi cái gì đó tọa lạc
This is the site of the new school
Đây là địa điểm xây dựng trường học mới
khu vực
một nơi hoặc vùng không gian cụ thể
They cleared the site for construction
Họ đã dọn dẹp khu vực đó để xây dựng
tổng thể
Trong cảnhbao gồm tất cả mọi thứ
The total cost is ten dollars
Tổng chi phí là mười đô la
hoàn toàn
theo một cách trọn vẹn
I am in total agreement with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
phá hủy
làm hư hỏng xe đến mức không thể sửa chữa được
He totaled his car in the accident
Anh ấy đã phá hủy hoàn toàn chiếc xe trong vụ tai nạn
tổng số
toàn bộ số lượng hoặc con số
The total of our sales is high
Tổng số doanh thu của chúng tôi rất cao
Mở khóa 649 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/659 từ
Đã có Premium? Đăng nhập